Số liệu thống kê, nhận định EVERTON gặp TOTTENHAM
Ngoại Hạng Anh, vòng 9
Everton
(Hủy bởi VAR) Jake OBrien (24')
FT
0 - 3
(0-2)
Tottenham
(89') Pape Matar Sarr
(45+6') Micky van de Ven
(19') Micky van de Ven
- Diễn biến trận đấu Everton vs Tottenham trực tiếp
-
90+3'
Mathys Tel
Brennan Johnso -
89'
Pape Matar Sarr -
Charly Alcaraz
Idrissa Guey86'
-
78'
Pape Matar Sarr
Mohammed Kudu -
Jack Grealish
71'
-
Merlin Rohl
Jake OBrie66'
-
Thierno Barry
Bet66'
-
62'
Richarlison
Randal Kolo Muan -
61'
Lucas Bergvall
Xavi Simon -
James Garner
58'
-
45+6'
Micky van de Ven -
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Jake OBrien
24'
-
19'
Micky van de Ven
- Thống kê Everton đấu với Tottenham
| 12(2) | Sút bóng | 7(4) |
| 9 | Phạt góc | 8 |
| 9 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 0 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 53% | Cầm bóng | 47% |
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
15J. O'Brien
-
6J. Tarkowski
-
5M. Keane
-
16V. Mykolenko
-
37J. Garner
-
27I. Gueye
-
10I. Ndiaye
-
22K. Dewsbury-Hall
-
18J. Grealish
-
9Beto
- Đội hình dự bị:
-
23S. Coleman
-
34M. Rohl
-
24C. Alcaraz
-
7D. McNeil
-
20T. Dibling
-
42T. Iroegbunam
-
39A. Aznou
-
11T. Barry
-
12Mark Travers
Đội hình Tottenham
-
1G. Vicario
-
24D. Spence
-
37M. van de Ven
-
4K. Danso
-
23Pedro Porro
-
30R. Bentancur
-
6J. Palhinha
-
22B. Johnson
-
7X. Simons
-
20M. Kudus
-
39R. Kolo Muani
- Đội hình dự bị:
-
9Richarlison
-
67Jun'Ai Byfield
-
15L. Bergvall
-
44D. Scarlett
-
29P. Sarr
-
31A. Kinsky
-
28W. Odobert
-
11M. Tel
-
14A. Gray
Số liệu đối đầu Everton gặp Tottenham
Everton
20%
Hòa
20%
Tottenham
60%
- PHONG ĐỘ EVERTON
- PHONG ĐỘ TOTTENHAM1
Nhận định, soi kèo Everton vs Tottenham
Châu Á: -0.97*0 : 1/4*0.85
Dù phong độ không tốt thời gian gần đây nhưng Everton vẫn được giới chuyên môn đánh giá cao cho thấy khả năng vượt kèo của chủ nhà.Dự đoán: EVE
Tài xỉu: 0.96*2 1/2*0.92
3/5 trận gần đây của Tottenham có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Everton gặp Tottenham
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 2 | 12 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 6. | Leeds Utd | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 3 | 8 |
| 7. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 8. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 9. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 10. | Liverpool | 4 | 1 | 3 | 0 | 6 | 4 | 6 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 13. | Man Utd | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 4 |
| 14. | Sunderland | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | 4 |
| 15. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 16. | Bournemouth | 4 | 0 | 3 | 1 | 6 | 7 | 3 |
| 17. | Crystal Palace | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 11 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 19. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
| 20. | Fulham | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 7 | 1 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
| Thứ 7, ngày 31/10 | |||
| 19h30 | Chelsea | vs | Man Utd |
| 22h00 | Bournemouth | vs | Leeds Utd |
| 22h00 | Man City | vs | Brighton |
| 22h00 | Brentford | vs | Nottingham Forest |
| 22h00 | Coventry | vs | Sunderland |
| 22h00 | Hull City | vs | Ipswich |
| C.Nhật, ngày 01/11 | |||
| 00h30 | Tottenham | vs | Crystal Palace |
| 03h00 | Aston Villa | vs | Fulham |
| 23h30 | Liverpool | vs | Arsenal |
| Thứ 3, ngày 03/11 | |||
| 03h00 | Newcastle | vs | Everton |