Số liệu thống kê, nhận định TOTTENHAM gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 38
Tottenham
Joao Palhinha (43')
FT
1 - 0
(1-0)
Everton
- Diễn biến trận đấu Tottenham vs Everton trực tiếp
-
Antonin Kinsky
90+7'
-
Radu Dragusin

Destiny Udogi
90'
-
89'
James Tarkowski
-
Joao Palhinha
87'
-
84'
Charly Alcaraz
Kiernan Dewsbury-Hal
-
84'
Seamus Coleman
Tim Iroegbuna
-
84'
Beto
Thierno Barr
-
Archie Gray

Rodrigo Bentancu
82'
-
James Maddison

Conor Gallaghe
82'
-
Pape Matar Sarr
80'
-
Randal Kolo Muani

Richarliso
73'
-
Pape Matar Sarr

Mathys Te
73'
-
62'
Harrison Armstrong
Jake OBrie
-
62'
Tyrique George
Merlin Roh
-
Joao Palhinha
43'
-
13'
Jake OBrien
- Thống kê Tottenham đấu với Everton
| 20(2) | Sút bóng | 10(1) |
| 7 | Phạt góc | 7 |
| 15 | Phạm lỗi | 18 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Tottenham
-
31A. Kinsky
-
24D. Spence
-
4K. Danso
-
37M. van de Ven
-
13D. Udogie
-
30R. Bentancur
-
6J. Palhinha
-
23Pedro Porro
-
22C. Gallagher
-
11M. Tel
-
9Richarlison
- Đội hình dự bị:
-
15L. Bergvall
-
8Y. Bissouma
-
3R. Dragusin
-
14A. Gray
-
39R. Kolo Muani
-
10J. Maddison
-
29P. Sarr
-
19D. Solanke
-
1G. Vicario
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
16V. Mykolenko
-
5M. Keane
-
6J. Tarkowski
-
15J. O'Brien
-
42T. Iroegbunam
-
37J. Garner
-
10I. Ndiaye
-
22K. Dewsbury-Hall
-
34M. Rohl
-
11T. Barry
- Đội hình dự bị:
-
24C. Alcaraz
-
45H. Armstrong
-
9Beto
-
39A. Aznou
-
23S. Coleman
-
20T. Dibling
-
19T. George
-
7D. McNeil
-
12Mark Travers
Số liệu đối đầu Tottenham gặp Everton
Tottenham
60%
Hòa
20%
Everton
20%
- PHONG ĐỘ TOTTENHAM
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Tottenham vs Everton
Châu Á: 0.94*0 : 1/2*0.94
Everton sa sút phong độ: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Tottenham khi thắng 5/8 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: TOT
Tài xỉu: 0.99*2 3/4*0.89
3/5 trận gần đây của Tottenham có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của Everton cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Tottenham gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 9 | 8 | 0 | 1 | 14 | 5 | 24 |
| 2. | Man City | 9 | 7 | 0 | 2 | 20 | 10 | 21 |
| 3. | Brighton | 9 | 6 | 1 | 2 | 24 | 7 | 19 |
| 4. | Chelsea | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 | 15 | 16 |
| 5. | Everton | 10 | 4 | 4 | 2 | 12 | 10 | 16 |
| 6. | Liverpool | 9 | 4 | 3 | 2 | 11 | 9 | 15 |
| 7. | Brentford | 9 | 3 | 5 | 1 | 16 | 9 | 14 |
| 8. | Leeds Utd | 10 | 3 | 5 | 2 | 10 | 8 | 14 |
| 9. | Bournemouth | 9 | 3 | 3 | 3 | 14 | 13 | 12 |
| 10. | Tottenham | 10 | 3 | 3 | 4 | 10 | 11 | 12 |
| 11. | Aston Villa | 9 | 3 | 3 | 3 | 10 | 13 | 12 |
| 12. | Hull City | 9 | 2 | 5 | 2 | 11 | 10 | 11 |
| 13. | Newcastle | 9 | 3 | 2 | 4 | 12 | 15 | 11 |
| 14. | Ipswich | 9 | 3 | 2 | 4 | 14 | 18 | 11 |
| 15. | Fulham | 9 | 2 | 3 | 4 | 9 | 11 | 9 |
| 16. | Coventry | 10 | 3 | 0 | 7 | 10 | 19 | 9 |
| 17. | Man Utd | 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | 7 |
| 18. | Crystal Palace | 9 | 2 | 1 | 6 | 9 | 21 | 7 |
| 19. | Nottingham Forest | 9 | 1 | 3 | 5 | 6 | 12 | 6 |
| 20. | Sunderland | 9 | 1 | 2 | 6 | 7 | 17 | 5 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

