Số liệu thống kê, nhận định GRANADA gặp VALENCIA
VĐQG Tây Ban Nha, vòng 16
Jorge Molina (88')
Kenedy (45+3')
(Hủy bởi VAR) Kenedy (14')
FT
(36') Kevin Gameiro
- Diễn biến trận đấu Granada vs Valencia trực tiếp
-
Maxime Gonalons
90+5'
-
Jesus Vallejo
Luis Suare89'
-
Jorge Molina
88'
-
87'
Koba Koindredi
Vicente Esquerdo (chấn thương) -
Domingos Duarte
76'
-
76'
Yunus Musah
Denis Cheryshe -
Quini
Dimitri Foulquie73'
-
Alberto Soro
Antonio Puerta73'
-
73'
Goncalo Guedes -
Antonio Puertas
72'
-
70'
Jason -
Jorge Molina
Roberto Soldad68'
-
66'
Manu Vallejo
Kevin Gameir -
48'
Eliaquim Mangala -
Kenedy
45+3'
-
Yangel Herrera
40'
-
36'
Kevin Gameiro -
33'
Daniel Wass -
Dimitri Foulquier
16'
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Kenedy
14'
-
09'
Jason
- Thống kê Granada đấu với Valencia
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Granada
-
1Rui Silva
-
2D. Foulquier
-
6G. Sanchez
-
22D. Duarte
-
15Carlos Neva
-
4M. Gonalons
-
21Y. Herrera
-
24Kenedy
-
10A. Puertas
-
7Vadillo
-
9Soldado
-
35Etxebarria
-
23J. Molina
-
17Gil Dias
-
12R. Azeez
-
13A. Escandell
-
20Vallejo
-
8Y. Eteki
-
3Alex Martinez
-
26A. Aranda
-
28Jose Sanchez
Đội hình Valencia
-
1Domenech
-
14Jose Gaya
-
12M. Diakhaby
-
4E. Mangala
-
18D. Wass
-
17Cheryshev
-
26V. Esquerdo
-
8Carlos Soler
-
23Jason
-
9Gameiro
-
7G. Guedes
-
22M. Gomez
-
25Cristian Rivero
-
37Alex Blanco
-
11Sobrino
-
32Ruben Neves
-
21Manu Vallejo
-
42Unai Etxebarria
-
20Lee Kang In
-
2T. Correia
-
27Koba Koindredi
-
31Guillem Molina Gutierrez
-
30Yunus Musah
Số liệu đối đầu Granada gặp Valencia
Nhận định, soi kèo Granada vs Valencia
Châu Á: 0.93*0 : 1/4*0.97
GRA đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trái lại, VAL thi đấu thiếu ổn định: 5 trận gần nhất không biết đến chiến thắng.Dự đoán: GRA
Tài xỉu: 0.89*2 1/4*-0.99
3/5 trận gần đây của VAL có từ 3 bàn trở lên. Thêm nữa, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Granada gặp Valencia
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Barcelona | 29 | 24 | 1 | 4 | 78 | 28 | 73 |
| 2. | Real Madrid | 29 | 22 | 3 | 4 | 63 | 26 | 69 |
| 3. | Villarreal | 29 | 18 | 4 | 7 | 54 | 34 | 58 |
| 4. | Atletico Madrid | 29 | 17 | 6 | 6 | 49 | 28 | 57 |
| 5. | Real Betis | 29 | 11 | 11 | 7 | 44 | 37 | 44 |
| 6. | Celta Vigo | 29 | 10 | 11 | 8 | 41 | 35 | 41 |
| 7. | Real Sociedad | 29 | 10 | 8 | 11 | 44 | 45 | 38 |
| 8. | Getafe | 29 | 11 | 5 | 13 | 25 | 31 | 38 |
| 9. | Athletic Bilbao | 29 | 11 | 5 | 13 | 32 | 41 | 38 |
| 10. | Osasuna | 29 | 10 | 7 | 12 | 34 | 35 | 37 |
| 11. | Espanyol | 29 | 10 | 7 | 12 | 36 | 44 | 37 |
| 12. | Valencia | 29 | 9 | 8 | 12 | 32 | 42 | 35 |
| 13. | Girona | 29 | 8 | 10 | 11 | 31 | 44 | 34 |
| 14. | Rayo Vallecano | 29 | 7 | 11 | 11 | 28 | 35 | 32 |
| 15. | Alaves | 29 | 8 | 7 | 14 | 30 | 41 | 31 |
| 16. | Sevilla | 29 | 8 | 7 | 14 | 37 | 49 | 31 |
| 17. | Elche | 29 | 6 | 11 | 12 | 38 | 46 | 29 |
| 18. | Mallorca | 29 | 7 | 7 | 15 | 34 | 47 | 28 |
| 19. | Levante | 29 | 6 | 8 | 15 | 34 | 48 | 26 |
| 20. | Real Oviedo | 29 | 4 | 9 | 16 | 20 | 48 | 21 |
| Thứ 7, ngày 13/12 | |||
| 03h00 | Real Sociedad | 1 - 2 | Girona |
| 20h00 | Atletico Madrid | 2 - 1 | Valencia |
| 22h15 | Mallorca | 3 - 1 | Elche |
| C.Nhật, ngày 14/12 | |||
| 00h30 | Barcelona | 2 - 0 | Osasuna |
| 03h00 | Getafe | 0 - 1 | Espanyol |
| 20h00 | Sevilla | 4 - 0 | Real Oviedo |
| 22h15 | Celta Vigo | 2 - 0 | Athletic Bilbao |
| Thứ 2, ngày 15/12 | |||
| 03h00 | Alaves | 1 - 2 | Real Madrid |
| Thứ 3, ngày 16/12 | |||
| 03h00 | Rayo Vallecano | 0 - 0 | Real Betis |
| Thứ 5, ngày 19/02 | |||
| 02h00 | Levante | 0 - 1 | Villarreal |