Số liệu thống kê, nhận định LECCE gặp EMPOLI
VĐQG Italia, vòng 32
Lecce
Nicola Sansone (89')
FT
1 - 0
(0-0)
Empoli
(05') (Hủy bởi VAR) Alberto Cerri
- Diễn biến trận đấu Lecce vs Empoli trực tiếp
-
Nicola Sansone
89'
-
Santiago Pierotti
Remi Oudi89'
-
Lorenzo Venuti
Valentin Gendre88'
-
84'
Liberato Cacace
Giuseppe Pezzell -
Joan Gonzalez
Patrick Dorg73'
-
70'
Viktor Kovalenko
Simone Baston -
Nicola Sansone
Pontus Almqvis62'
-
60'
MBaye Niang
Alberto Cerr -
60'
Youssef Maleh
Szymon Zurkowsk -
60'
Nicolo Cambiaghi
Matteo Cancellier -
Pontus Almqvist
45+2'
-
05'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Alberto Cerri
- Thống kê Lecce đấu với Empoli
| 14(7) | Sút bóng | 3(0) |
| 10 | Phạt góc | 3 |
| 18 | Phạm lỗi | 15 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 0 |
| 2 | Việt vị | 4 |
| 54% | Cầm bóng | 46% |
Đội hình Lecce
-
30W. Falcone
-
17V. Gendrey
-
6F. Baschirotto
-
5M. Pongracic
-
25A. Gallo
-
29A. Blin
-
20Y. Ramadani
-
7P. Almqvist
-
10R. Oudin
-
13P. Dorgu
-
91R. Piccoli
- Đội hình dự bị:
-
40J. Samooja
-
16J. Gonzalez
-
21F. Brancolini
-
22L. Banda
-
11N. Sansone
-
12L. Venuti
-
18M. Berisha
-
45R. Burnete
-
59A. Touba
-
8H. Rafia
-
50S. Pierotti
Đội hình Empoli
-
25E. Caprile
-
33S. Luperto
-
4Walukiewicz
-
19B. Bereszynski
-
3L. Cacace
-
30S. Bastoni
-
18R. Marin
-
11E. Gyasi
-
20M. Cancellieri
-
27S. Zurkowski
-
17A. Cerri
- Đội hình dự bị:
-
9F. Caputo
-
7S. Shpendi
-
8V. Kovalenko
-
23M. Destro
-
21J. Fazzini
-
28N. Cambiaghi
-
5A. Grassi
-
2S. Goglichidze
-
12J. Seghetti
-
13L. Cacace
-
29Y. Maleh
-
10M. Niang
-
1S. Perisan
Số liệu đối đầu Lecce gặp Empoli
Lecce
40%
Hòa
40%
Empoli
20%
- PHONG ĐỘ LECCE
- PHONG ĐỘ EMPOLI1
Nhận định, soi kèo Lecce vs Empoli
Châu Á: 0.92*0 : 1/4*0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà giúp LEC thi đấu tự tin trước đội khách.Dự đoán: LEC
Tài xỉu: -0.97*2 1/4*0.85
4/5 trận gần đây của LEC có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của EMP cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lecce gặp Empoli
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Inter Milan | 38 | 27 | 6 | 5 | 89 | 35 | 87 |
| 2. | Napoli | 38 | 23 | 7 | 8 | 58 | 36 | 76 |
| 3. | Roma | 38 | 23 | 4 | 11 | 59 | 31 | 73 |
| 4. | Como | 38 | 20 | 11 | 7 | 65 | 29 | 71 |
| 5. | AC Milan | 38 | 20 | 10 | 8 | 53 | 35 | 70 |
| 6. | Juventus | 38 | 19 | 12 | 7 | 61 | 34 | 69 |
| 7. | Atalanta | 38 | 15 | 14 | 9 | 51 | 36 | 59 |
| 8. | Bologna | 38 | 16 | 8 | 14 | 49 | 46 | 56 |
| 9. | Lazio | 38 | 14 | 12 | 12 | 41 | 40 | 54 |
| 10. | Udinese | 38 | 14 | 8 | 16 | 45 | 48 | 50 |
| 11. | Sassuolo | 38 | 14 | 7 | 17 | 46 | 50 | 49 |
| 12. | Parma | 38 | 11 | 12 | 15 | 28 | 46 | 45 |
| 13. | Torino | 38 | 12 | 9 | 17 | 44 | 63 | 45 |
| 14. | Cagliari | 38 | 11 | 10 | 17 | 40 | 53 | 43 |
| 15. | Fiorentina | 38 | 9 | 15 | 14 | 41 | 50 | 42 |
| 16. | Genoa | 38 | 10 | 11 | 17 | 41 | 51 | 41 |
| 17. | Lecce | 38 | 10 | 8 | 20 | 28 | 50 | 38 |
| 18. | Cremonese | 38 | 8 | 10 | 20 | 32 | 57 | 34 |
| 19. | Verona | 38 | 3 | 12 | 23 | 25 | 61 | 21 |
| 20. | Pisa | 38 | 2 | 12 | 24 | 26 | 71 | 18 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ITALIA
| Thứ 7, ngày 11/04 | |||
| 01h45 | Roma | 3 - 0 | Pisa |
| 20h00 | Torino | 2 - 1 | Verona |
| 20h00 | Cagliari | 1 - 0 | Cremonese |
| 22h59 | AC Milan | 0 - 3 | Udinese |
| C.Nhật, ngày 12/04 | |||
| 01h45 | Atalanta | 0 - 1 | Juventus |
| 17h30 | Genoa | 2 - 1 | Sassuolo |
| 20h00 | Parma | 1 - 1 | Napoli |
| 22h59 | Bologna | 2 - 0 | Lecce |
| Thứ 2, ngày 13/04 | |||
| 01h45 | Como | 3 - 4 | Inter Milan |
| Thứ 3, ngày 14/04 | |||
| 01h45 | Fiorentina | 1 - 0 | Lazio |