Số liệu thống kê, nhận định LEIPZIG gặp HOFFENHEIM
VĐQG Đức, vòng 30
Leipzig
Christopher Nkunku (28')
FT
1 - 0
(1-0)
Hoffenheim
- Diễn biến trận đấu Leipzig vs Hoffenheim trực tiếp
-
86'
Kevin Akpoguma -
Benjamin Henrichs
Mohamed Simaka81'
-
81'
Kasper Dolberg
Ihlas Bebo -
69'
Robert Skov
Pavel Kaderabek (chấn thương) -
62'
Sebastian Rudy -
61'
Grischa Promel
Christoph Baumgartne -
61'
Sebastian Rudy
Dennis Geige -
Dani Olmo
Emil Forsber60'
-
Marcel Halstenberg
David Rau59'
-
Andre Silva
Christopher Nkunk59'
-
Abdou Diallo
Josko Gvardio59'
-
45'
Stanley Nsoki
Angelin -
Christopher Nkunku
28'
- Thống kê Leipzig đấu với Hoffenheim
| 16(2) | Sút bóng | 5(2) |
| 7 | Phạt góc | 1 |
| 9 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 2 |
| 3 | Việt vị | 1 |
| 56% | Cầm bóng | 44% |
Đội hình Leipzig
-
21J. Blaswich
-
16W. Orban
-
4W. Orban
-
32J. Gvardiol
-
2M. Simakan
-
27K. Laimer
-
44K. Kampl
-
22D. Raum
-
10E. Forsberg
-
18C. Nkunku
-
11T. Werner
- Đội hình dự bị:
-
37A. Diallo
-
9Y. Poulsen
-
19Andre Silva
-
39Henrichs
-
23Halstenberg
-
25S. Ba
-
13P. Tschauner
-
28Y. Mvogo
-
7Dani Olmo
Đội hình Hoffenheim
-
1O. Baumann
-
25Akpoguma
-
23J. Brooks
-
5O. Kabak
-
11Angelino
-
14Baumgartner
-
8D. Geiger
-
27A. Kramaric
-
3Kaderabek
-
10M. Dabour
-
9I. Bebou
- Đội hình dự bị:
-
4Hadzikadunic
-
37Luca Philipp
-
34S. Nsoki
-
29R. Skov
-
16S. Rudy
-
40U. Tohumcu
-
20F. Becker
-
19K. Dolberg
-
6G. Promel
Số liệu đối đầu Leipzig gặp Hoffenheim
Leipzig
40%
Hòa
20%
Hoffenheim
40%
| 08/11 | Hoffenheim | 3 - 1 | Leipzig |
| 05/04 | Leipzig | 3 - 1 | Hoffenheim |
| 23/11 | Hoffenheim | 4 - 3 | Leipzig |
| 04/05 | Hoffenheim | 1 - 1 | Leipzig |
| 17/12 | Leipzig | 3 - 1 | Hoffenheim |
- PHONG ĐỘ LEIPZIG
- PHONG ĐỘ HOFFENHEIM1
| 14/02 | Hoffenheim | 3 - 0 | Freiburg |
| 08/02 | Bayern Munich | 5 - 1 | Hoffenheim |
| 31/01 | Hoffenheim | 3 - 1 | Union Berlin |
| 28/01 | Wer.Bremen | 0 - 2 | Hoffenheim |
| 24/01 | Ein.Frankfurt | 1 - 3 | Hoffenheim |
Nhận định, soi kèo Leipzig vs Hoffenheim
Châu Á: 0.96*0 : 1 1/4*0.92
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên LEIP khi thắng 3 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: LEIP
Tài xỉu: 0.91*3*0.97
3/5 trận gần đây của HOF có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Leipzig gặp Hoffenheim
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 22 | 18 | 3 | 1 | 82 | 19 | 57 |
| 2. | B.Dortmund | 22 | 15 | 6 | 1 | 47 | 20 | 51 |
| 3. | Hoffenheim | 22 | 14 | 3 | 5 | 47 | 28 | 45 |
| 4. | Stuttgart | 22 | 13 | 3 | 6 | 41 | 29 | 42 |
| 5. | Leipzig | 22 | 12 | 4 | 6 | 42 | 30 | 40 |
| 6. | B.Leverkusen | 21 | 12 | 3 | 6 | 43 | 27 | 39 |
| 7. | Ein.Frankfurt | 22 | 8 | 7 | 7 | 44 | 46 | 31 |
| 8. | Freiburg | 22 | 8 | 6 | 8 | 32 | 36 | 30 |
| 9. | Hamburger | 22 | 6 | 8 | 8 | 25 | 32 | 26 |
| 10. | Union Berlin | 22 | 6 | 7 | 9 | 28 | 37 | 25 |
| 11. | Augsburg | 22 | 7 | 4 | 11 | 25 | 39 | 25 |
| 12. | FC Koln | 22 | 6 | 5 | 11 | 31 | 37 | 23 |
| 13. | Mainz | 23 | 5 | 7 | 11 | 26 | 38 | 22 |
| 14. | M.gladbach | 22 | 5 | 7 | 10 | 25 | 37 | 22 |
| 15. | Wolfsburg | 22 | 5 | 5 | 12 | 31 | 46 | 20 |
| 16. | Wer.Bremen | 22 | 4 | 7 | 11 | 22 | 42 | 19 |
| 17. | St. Pauli | 22 | 4 | 5 | 13 | 20 | 39 | 17 |
| 18. | Heidenheim | 22 | 3 | 4 | 15 | 19 | 48 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC