Số liệu thống kê, nhận định STUTTGART gặp LEIPZIG
VĐQG Đức, vòng 26
Stuttgart
Deniz Undav (56')
FT
1 - 0
(0-0)
Leipzig
- Diễn biến trận đấu Stuttgart vs Leipzig trực tiếp
-
88'
Benjamin Henrichs
Ridle Bak
-
Chema Andres

Atakan Karazo
85'
-
83'
Xaver Schlager
-
Lorenz Assignon

Jamie Leweling (chấn thương)
81'
-
71'
Conrad Harder
Romul
-
71'
Johan Bakayoko
Antonio Nus
-
71'
Xaver Schlager
Nicolas Seiwal
-
Nikolas Nartey

Bilal El Khannous
69'
-
Tiago Tomas

Ermedin Demirovi
69'
-
Maximilian Mittelstadt

Chris Führic
68'
-
Atakan Karazor
68'
-
64'
Brajan Gruda
Ezechiel Banzuz
-
Deniz Undav
56'
-
39'
Romulo
- Thống kê Stuttgart đấu với Leipzig
| 13(4) | Sút bóng | 9(4) |
| 5 | Phạt góc | 6 |
| 5 | Phạm lỗi | 16 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 2 |
| 0 | Việt vị | 1 |
| 57% | Cầm bóng | 43% |
Đội hình Stuttgart
-
33A. Nübel
-
29F. Jeltsch
-
14L. Jaquez
-
3R. Hendriks
-
18J. Leweling
-
16A. Karazor
-
6A. Stiller
-
10C. Fuhrich
-
11B. El Khannouss
-
9E. Demirovic
-
26D. Undav
- Đội hình dự bị:
-
8Tiago Tomas
-
22L. Assignon
-
25J. Bruun Larsen
-
30Chema Andres
-
7M. Mittelstadt
-
2A. Al Dakhil
-
24J. Chabot
-
28N. Nartey
-
1F. Bredlow
Đội hình Leipzig
-
26M. Vandevoordt
-
22D. Raum
-
23C. Lukeba
-
4W. Orban
-
17R. Baku
-
14Baumgartner
-
13N. Seiwald
-
6E. Banzuzi
-
7A. Nusa
-
40Romulo
-
49Y. Diomande
- Đội hình dự bị:
-
35M. Finkgrafe
-
5E. Bitshiabu
-
25L. Zingerle
-
10B. Gruda
-
27T. Gomis
-
24X. Schlager
-
11C. Harder
-
39B. Henrichs
-
9J. Bakayoko
Số liệu đối đầu Stuttgart gặp Leipzig
Stuttgart
80%
Hòa
0%
Leipzig
20%
- PHONG ĐỘ STUTTGART
- PHONG ĐỘ LEIPZIG1
| 18/04 | Ein.Frankfurt | 1 - 3 | Leipzig |
| 11/04 | Leipzig | 1 - 0 | M.gladbach |
| 04/04 | Wer.Bremen | 1 - 2 | Leipzig |
| 21/03 | Leipzig | 5 - 0 | Hoffenheim |
| 16/03 | Stuttgart | 1 - 0 | Leipzig |
Nhận định, soi kèo Stuttgart vs Leipzig
Châu Á: 0.85*0 : 0*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Leipzig khi thắng 10/17 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LEIP
Tài xỉu: 0.92*3 1/2*0.96
4/5 trận gần đây của Stuttgart có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Leipzig cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Stuttgart gặp Leipzig
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 29 | 24 | 4 | 1 | 105 | 27 | 76 |
| 2. | B.Dortmund | 30 | 19 | 7 | 4 | 61 | 31 | 64 |
| 3. | Leipzig | 30 | 18 | 5 | 7 | 59 | 37 | 59 |
| 4. | Stuttgart | 29 | 17 | 5 | 7 | 60 | 38 | 56 |
| 5. | Hoffenheim | 30 | 16 | 6 | 8 | 59 | 44 | 54 |
| 6. | B.Leverkusen | 30 | 15 | 7 | 8 | 60 | 41 | 52 |
| 7. | Ein.Frankfurt | 30 | 11 | 9 | 10 | 55 | 57 | 42 |
| 8. | Freiburg | 29 | 11 | 7 | 11 | 42 | 47 | 40 |
| 9. | Augsburg | 30 | 10 | 6 | 14 | 38 | 54 | 36 |
| 10. | Mainz | 29 | 8 | 9 | 12 | 35 | 44 | 33 |
| 11. | Union Berlin | 30 | 8 | 8 | 14 | 34 | 52 | 32 |
| 12. | FC Koln | 30 | 7 | 10 | 13 | 44 | 51 | 31 |
| 13. | Hamburger | 30 | 7 | 10 | 13 | 33 | 48 | 31 |
| 14. | Wer.Bremen | 30 | 8 | 7 | 15 | 35 | 53 | 31 |
| 15. | M.gladbach | 29 | 7 | 9 | 13 | 35 | 49 | 30 |
| 16. | St. Pauli | 30 | 6 | 8 | 16 | 26 | 51 | 26 |
| 17. | Wolfsburg | 30 | 6 | 6 | 18 | 41 | 66 | 24 |
| 18. | Heidenheim | 29 | 4 | 7 | 18 | 32 | 64 | 19 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC
| Thứ 7, ngày 14/03 | |||
| 02h30 | M.gladbach | 2 - 0 | St. Pauli |
| 21h30 | Hoffenheim | 1 - 1 | Wolfsburg |
| 21h30 | Ein.Frankfurt | 1 - 0 | Heidenheim |
| 21h30 | B.Leverkusen | 1 - 1 | Bayern Munich |
| 21h30 | B.Dortmund | 2 - 0 | Augsburg |
| C.Nhật, ngày 15/03 | |||
| 00h30 | Hamburger | 1 - 1 | FC Koln |
| 21h30 | Wer.Bremen | 0 - 2 | Mainz |
| 23h30 | Freiburg | 0 - 1 | Union Berlin |
| Thứ 2, ngày 16/03 | |||
| 01h30 | Stuttgart | 1 - 0 | Leipzig |
BÌNH LUẬN:

