Số liệu thống kê, nhận định LENS gặp LILLE
VĐQG Pháp, vòng 5
Rayan Fofana (52')
Florian Thauvin (43')
Wesley Saïd (28')
FT
- Diễn biến trận đấu Lens vs Lille trực tiếp
-
90+5'
Chancel Mbemba -
Florian Sotoca
Florian Thauvi86'
-
Fode Sylla
Mamadou Sangar86'
-
Matthieu Udol
83'
-
78'
Hamza Igamane
Olivier Girou -
77'
Ethan Mbappe
Nabil Bentale -
Morgan Guilavogui
Wesley Saï74'
-
Odsonne Edouard
Rayan Fofan69'
-
Saud Abdulhamid
Ruben Aguila69'
-
59'
Ngalayel Mukau
Hakon Haraldsso -
Rayan Fofana
52'
-
45+1'
Aïssa Mandi -
45'
Osame Sahraoui
Felix Correi -
Florian Thauvin
43'
-
36'
Calvin Verdonk -
Wesley Saïd
28'
-
18'
Calvin Verdonk
Romain Perraud (chấn thương)
- Thống kê Lens đấu với Lille
| 15(6) | Sút bóng | 17(3) |
| 4 | Phạt góc | 10 |
| 17 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 4 | Việt vị | 1 |
| 38% | Cầm bóng | 62% |
Đội hình Lens
-
40R. Risser
-
6S. Baidoo
-
20M. Sarr
-
24J. Gradit
-
28A. Thomasson
-
8M. Sangare
-
14M. Udol
-
2R. Aguilar
-
38R. Fofana
-
22W. Said
-
10F. Thauvin
-
11O. Edouard
-
25J. Agbonifo
-
18Fode Sylla
-
26N. Mendy
-
29M. Guilavogui
-
7F. Sotoca
-
23N. El Aynaoui
-
19G. Koyalipou
-
1D. Petric
Đội hình Lille
-
1B. Ozer
-
15R. Perraud
-
18C. Mbemba
-
3N. Ngoy
-
23A. Mandi
-
32A. Bouaddi
-
6N. Bentaleb
-
27F. Correia
-
10H. Haraldsson
-
7Fernandez-Pardo
-
9O. Giroud
-
8E. Mbappe
-
29H. Igamane
-
11O. Sahraoui
-
26Andre Gomes
-
38I. Ferrah
-
22Tiago Santos
-
17N. Mukau
-
24C. Akpom
-
16A. Jakubech
Số liệu đối đầu Lens gặp Lille
| 22/03 | Marseille | 1 - 2 | Lille |
| 20/03 | Aston Villa | 2 - 0 | Lille |
| 16/03 | Stade Rennais | 1 - 2 | Lille |
| 13/03 | Lille | 0 - 1 | Aston Villa |
| 08/03 | Lille | 1 - 1 | Lorient |
Nhận định, soi kèo Lens vs Lille
Châu Á: -0.92*0 : 1/4*0.79
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Lille khi thắng cả 3 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.85*2 1/2*-0.97
3/5 trận gần đây của Lens có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Lille cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lens gặp Lille
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 26 | 19 | 3 | 4 | 58 | 22 | 60 |
| 2. | Lens | 27 | 19 | 2 | 6 | 54 | 24 | 59 |
| 3. | Marseille | 27 | 15 | 4 | 8 | 54 | 35 | 49 |
| 4. | Lyon | 27 | 14 | 5 | 8 | 41 | 29 | 47 |
| 5. | Lille | 27 | 14 | 5 | 8 | 42 | 34 | 47 |
| 6. | Monaco | 27 | 14 | 4 | 9 | 47 | 38 | 46 |
| 7. | Stade Rennais | 27 | 12 | 8 | 7 | 43 | 37 | 44 |
| 8. | Strasbourg | 27 | 11 | 7 | 9 | 43 | 33 | 40 |
| 9. | Toulouse | 27 | 10 | 7 | 10 | 38 | 32 | 37 |
| 10. | Lorient | 27 | 9 | 10 | 8 | 37 | 41 | 37 |
| 11. | Stade Brestois | 27 | 10 | 6 | 11 | 34 | 39 | 36 |
| 12. | Angers | 27 | 9 | 5 | 13 | 24 | 37 | 32 |
| 13. | Paris FC | 27 | 7 | 10 | 10 | 32 | 43 | 31 |
| 14. | Le Havre | 27 | 6 | 9 | 12 | 22 | 35 | 27 |
| 15. | Nice | 27 | 7 | 6 | 14 | 32 | 52 | 27 |
| 16. | Auxerre | 27 | 5 | 7 | 15 | 22 | 36 | 22 |
| 17. | Nantes | 26 | 4 | 5 | 17 | 24 | 45 | 17 |
| 18. | Metz | 27 | 3 | 5 | 19 | 25 | 60 | 14 |
| Thứ 7, ngày 20/09 | |||
| 01h45 | Lyon | 1 - 0 | Angers |
| 22h00 | Nantes | 2 - 2 | Stade Rennais |
| C.Nhật, ngày 21/09 | |||
| 00h00 | Stade Brestois | 4 - 1 | Nice |
| 02h05 | Lens | 3 - 0 | Lille |
| 20h00 | Paris FC | 2 - 3 | Strasbourg |
| 22h15 | Monaco | 5 - 2 | Metz |
| 22h15 | Auxerre | 1 - 0 | Toulouse |
| 22h15 | Le Havre | 1 - 1 | Lorient |
| Thứ 3, ngày 23/09 | |||
| 01h00 | Marseille | 1 - 0 | PSG |