Số liệu thống kê, nhận định LILLE gặp NICE
VĐQG Pháp, vòng 30
Lille
FT
0 - 0
(0-0)
Nice
(12') (Hủy bởi VAR) Elye Wahi
- Diễn biến trận đấu Lille vs Nice trực tiếp
-
Berke Ozer
90+8'
-
90+7'
Isak Jansson
-
Gaëtan Perrin

Matias Fernandez-Pard
90+1'
-
90'
Tiago Gouveia
Elye Wah
-
90'
Kail Boudache
Sofiane Dio
-
84'
Djibril Coulibaly
Tanguy Ndombel
-
83'
Tom Louchet
Mohamed-Ali Ch
-
83'
Isak Jansson
Jonathan Clauss (chấn thương)
-
Osame Sahraoui

Ayyoub Bouadd
78'
-
Olivier Giroud

Ngalayel Muka
56'
-
Ethan Mbappe

Felix Correi
56'
-
Chancel Mbemba
30'
-
Ngalayel Mukau
21'
-
12'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Elye Wahi
- Thống kê Lille đấu với Nice
| 9(2) | Sút bóng | 5(1) |
| 5 | Phạt góc | 3 |
| 9 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 1 |
| 1 | Việt vị | 3 |
| 62% | Cầm bóng | 38% |
Đội hình Lille
-
1B. Ozer
-
12T. Meunier
-
18C. Mbemba
-
23A. Mandi
-
15R. Perraud
-
21B. Andre
-
32A. Bouaddi
-
17N. Mukau
-
10H. Haraldsson
-
27F. Correia
-
7Fernandez-Pardo
- Đội hình dự bị:
-
9O. Giroud
-
24C. Verdonk
-
8E. Mbappe
-
22Tiago Santos
-
4Alexsandro
-
16A. Bodart
-
11O. Sahraoui
-
28G. Perrin
-
20N. Edjouma
Đội hình Nice
-
80Y. Diouf
-
26M. Bard
-
37Kojo Peprah
-
28Juma Bah
-
33A. Mendy
-
92J. Clauss
-
10S. Diop
-
22T. Ndombele
-
99Abdul Samed
-
25M. Ali Cho
-
11E. Wahi
- Đội hình dự bị:
-
39E. Pereira
-
20T. Louchet
-
31Maxime Dupe
-
36B. Mantsounga
-
23G. Bernardeau
-
32K. Boudache
-
21Isak Jansson
-
2A. Abdi
-
47T. Gouveia
Số liệu đối đầu Lille gặp Nice
Lille
20%
Hòa
60%
Nice
20%
- PHONG ĐỘ LILLE
- PHONG ĐỘ NICE1
Nhận định, soi kèo Lille vs Nice
Châu Á: 0.84*0 : 1*-0.96
Lille đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, Nice thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: LIL
Tài xỉu: -0.98*2 3/4*0.86
4/5 trận gần đây của Lille có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Nice cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lille gặp Nice
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 29 | 21 | 3 | 5 | 65 | 25 | 66 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 30 | 4 | 8 | 18 | 25 | 49 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 18/04 | |||
| 01h45 | Lens | 3 - 2 | Toulouse |
| 22h00 | Lorient | 2 - 0 | Marseille |
| C.Nhật, ngày 19/04 | |||
| 00h00 | Angers | 1 - 1 | Le Havre |
| 02h05 | Lille | 0 - 0 | Nice |
| 20h00 | Monaco | 2 - 2 | Auxerre |
| 22h15 | Metz | 1 - 3 | Paris FC |
| 22h15 | Nantes | 1 - 1 | Stade Brestois |
| 22h15 | Strasbourg | 0 - 3 | Stade Rennais |
| Thứ 2, ngày 20/04 | |||
| 01h45 | PSG | 1 - 2 | Lyon |
BÌNH LUẬN:

