Số liệu thống kê, nhận định LEVSKI SOFIA gặp CHERNO MORE
VĐQG Bulgaria, vòng Play Off 7
Levski Sofia
FT
2 - 1
(1-1)
Cherno More
- Thống kê Levski Sofia đấu với Cherno More
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Levski Sofia gặp Cherno More
Levski Sofia
40%
Hòa
20%
Cherno More
40%
| 19/10 | Cherno More | 1 - 3 | Levski Sofia |
| 26/05 | Cherno More | 0 - 0 | Levski Sofia |
| 11/05 | Levski Sofia | 2 - 0 | Cherno More |
| 13/04 | Levski Sofia | 1 - 2 | Cherno More |
| 26/02 | Cherno More | 1 - 0 | Levski Sofia |
- PHONG ĐỘ LEVSKI SOFIA
| 01/03 | Levski Sofia | 4 - 3 | Lok. Sofia |
| 22/02 | CSKA 1948 Sofia | 1 - 3 | Levski Sofia |
| 15/02 | Levski Sofia | 3 - 0 | Botev Plovdiv |
| 11/02 | Ludogorets | 1 - 0 | Levski Sofia |
| 07/02 | Levski Sofia | 3 - 1 | Botev Vratsa |
- PHONG ĐỘ CHERNO MORE1
| 28/02 | FK Dobrudzha 1919 | 2 - 1 | Cherno More |
| 20/02 | Cherno More | 0 - 0 | Botev Vratsa |
| 15/02 | Lok. Plovdiv | 1 - 1 | Cherno More |
| 07/02 | Cherno More | 0 - 0 | Spartak Varna |
| 14/01 | Cherno More | 0 - 1 | FK Dobrudzha 1919 |
Nhận định, soi kèo Levski Sofia vs Cherno More
Châu Á: 0.88*0 : 1*0.96
LEVS đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, CMOR thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: LEVS
Tài xỉu: 1.00*2 1/4*0.82
3/5 trận gần đây của LEVS có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Levski Sofia gặp Cherno More
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Levski Sofia | 23 | 18 | 2 | 3 | 56 | 17 | 56 |
| 2. | Ludogorets | 23 | 12 | 8 | 3 | 42 | 18 | 44 |
| 3. | CSKA 1948 Sofia | 23 | 13 | 4 | 6 | 35 | 25 | 43 |
| 4. | Cska Sofia | 23 | 11 | 7 | 5 | 33 | 19 | 40 |
| 5. | Cherno More | 23 | 9 | 9 | 5 | 27 | 17 | 36 |
| 6. | Lok. Plovdiv | 23 | 8 | 11 | 4 | 25 | 25 | 35 |
| 7. | Arda Kardzhali | 23 | 8 | 7 | 8 | 24 | 23 | 31 |
| 8. | Slavia Sofia | 24 | 8 | 7 | 9 | 27 | 28 | 31 |
| 9. | Botev Plovdiv | 24 | 8 | 5 | 11 | 29 | 33 | 29 |
| 10. | Botev Vratsa | 23 | 6 | 10 | 7 | 16 | 19 | 28 |
| 11. | Lok. Sofia | 22 | 6 | 9 | 7 | 27 | 27 | 27 |
| 12. | Spartak Varna | 24 | 4 | 11 | 9 | 22 | 34 | 23 |
| 13. | FK Dobrudzha 1919 | 23 | 6 | 4 | 13 | 19 | 30 | 22 |
| 14. | Septemvri Sofia | 23 | 6 | 3 | 14 | 22 | 46 | 21 |
| 15. | Beroe | 24 | 3 | 10 | 11 | 17 | 37 | 19 |
| 16. | FK Montana 1921 | 24 | 3 | 7 | 14 | 14 | 37 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BULGARIA