Số liệu thống kê, nhận định LYNGBY gặp AC HORSENS
VĐQG Đan Mạch, vòng 14
Lyngby
FT
2 - 1
(0-1)
AC Horsens
- Thống kê Lyngby đấu với AC Horsens
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Lyngby gặp AC Horsens
Lyngby
40%
Hòa
40%
AC Horsens
20%
| 04/04 | AC Horsens | 1 - 0 | Lyngby |
| 10/03 | AC Horsens | 1 - 3 | Lyngby |
| 23/08 | Lyngby | 0 - 0 | AC Horsens |
| 12/07 | Lyngby | 1 - 0 | AC Horsens |
| 03/06 | AC Horsens | 0 - 0 | Lyngby |
- PHONG ĐỘ LYNGBY
| 09/05 | Hvidovre IF | 0 - 2 | Lyngby |
| 03/05 | Lyngby | 1 - 2 | Hillerod |
| 25/04 | Lyngby | 5 - 0 | Esbjerg FB |
| 22/04 | Hillerod | 1 - 3 | Lyngby |
| 18/04 | Lyngby | 2 - 1 | Hvidovre IF |
- PHONG ĐỘ AC HORSENS1
| 09/05 | AC Horsens | 4 - 0 | Hillerod |
| 01/05 | Esbjerg FB | 0 - 1 | AC Horsens |
| 25/04 | Hvidovre IF | 1 - 1 | AC Horsens |
| 21/04 | AC Horsens | 4 - 1 | Esbjerg FB |
| 18/04 | Kolding IF | 0 - 1 | AC Horsens |
Nhận định, soi kèo Lyngby vs AC Horsens
Châu Á: 0.87*0 : 0*-0.95
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HOR khi thắng 12/24 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: HOR
Tài xỉu: -0.94*2 1/2*0.84
4/5 trận gần đây của LYNG có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của HOR cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lyngby gặp AC Horsens
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Aarhus AGF | 31 | 18 | 10 | 3 | 56 | 30 | 64 |
| 2. | Midtjylland | 31 | 16 | 12 | 3 | 70 | 33 | 60 |
| 3. | Nordsjaelland | 31 | 14 | 5 | 12 | 47 | 45 | 47 |
| 4. | Kobenhavn | 30 | 13 | 6 | 11 | 58 | 44 | 45 |
| 5. | Viborg | 31 | 13 | 5 | 13 | 47 | 45 | 44 |
| 6. | Sonderjyske | 31 | 12 | 8 | 11 | 43 | 45 | 44 |
| 7. | Brondby | 31 | 12 | 6 | 13 | 41 | 33 | 42 |
| 8. | Odense BK | 30 | 11 | 7 | 12 | 49 | 57 | 40 |
| 9. | Silkeborg IF | 30 | 10 | 6 | 14 | 40 | 59 | 36 |
| 10. | Randers | 30 | 9 | 7 | 14 | 31 | 40 | 34 |
| 11. | Fredericia | 30 | 8 | 7 | 15 | 41 | 65 | 31 |
| 12. | Vejle | 30 | 3 | 9 | 18 | 33 | 60 | 18 |