Số liệu thống kê, nhận định LYON gặp LILLE
VĐQG Pháp, vòng 35
Lyon
Leo Dubois (74')
Martin Terrier (11')
FT
2 - 2
(1-0)
Lille
(68') Boubakary Soumare
(50') Loïc Remy
- Diễn biến trận đấu Lyon vs Lille trực tiếp
-
89'
Reinildo
Thiago Mai -
80'
Rui Fonte
Jonathan Ikon -
Leo Dubois
74'
-
Moussa Dembele
Martin Terrie73'
-
73'
Jonathan Bamba -
70'
Rafael Leao
Loïc Rem -
Maxwel Cornet
Bertrand Traor70'
-
68'
Boubakary Soumare -
50'
Loïc Remy -
44'
Thiago Maia -
Martin Terrier
11'
- Thống kê Lyon đấu với Lille
| 20(8) | Sút bóng | 13(6) |
| 5 | Phạt góc | 4 |
| 13 | Phạm lỗi | 18 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 2 |
| 2 | Việt vị | 0 |
| 61% | Cầm bóng | 39% |
Đội hình Lyon
-
1A. Lopes
-
14Dubois
-
6Macelo
-
5Denayer
-
22F. Mendy
-
28NDombele
-
8H. Aouar
-
10Traore
-
18N.Fekir
-
7Terrier
-
11M. Depay
- Đội hình dự bị:
-
15J.Morel
-
30M. Gorgelin
-
27M.Cornet
-
23K. Tete
-
9Dembele
-
24Pape Diop
-
29Tousart
Đội hình Lille
-
16M. Maignan
-
3Y. Kone
-
4Gabriel
-
6Jose Fonte
-
17M. Celik
-
20Thiago Maia
-
24Soumare
-
14Bamba
-
12Ikone
-
19N. Pepe
-
9Remy
- Đội hình dự bị:
-
26F. Bahlouli
-
10Y. Benzia
-
1A. Jakubech
-
28Terrier
-
11Luiz Araujo
-
22K. Dabila
-
7Rafael Leao
Số liệu đối đầu Lyon gặp Lille
Lyon
80%
Hòa
20%
Lille
0%
- PHONG ĐỘ LYON
- PHONG ĐỘ LILLE1
Nhận định, soi kèo Lyon vs Lille
Châu Á: 0.89*0 : 3/4*-0.97
LYO đang chơi KHÔNG TỐT (không thắng 3/5 trận gần đây). Mặt khác, LIL thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: LIL
Tài xỉu: 0.91*3*0.99
5 trận gần đây của LYO có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LIL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lyon gặp Lille
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 34 | 24 | 4 | 6 | 74 | 29 | 76 |
| 2. | Lens | 34 | 22 | 4 | 8 | 66 | 35 | 70 |
| 3. | Lille | 34 | 18 | 7 | 9 | 52 | 37 | 61 |
| 4. | Lyon | 34 | 18 | 6 | 10 | 53 | 40 | 60 |
| 5. | Marseille | 34 | 18 | 5 | 11 | 63 | 45 | 59 |
| 6. | Stade Rennais | 34 | 17 | 8 | 9 | 59 | 50 | 59 |
| 7. | Monaco | 34 | 16 | 6 | 12 | 60 | 54 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 34 | 15 | 8 | 11 | 58 | 47 | 53 |
| 9. | Lorient | 34 | 11 | 12 | 11 | 48 | 51 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 34 | 11 | 11 | 12 | 47 | 50 | 44 |
| 12. | Stade Brestois | 34 | 10 | 9 | 15 | 43 | 55 | 39 |
| 13. | Angers | 34 | 9 | 9 | 16 | 29 | 48 | 36 |
| 14. | Le Havre | 34 | 7 | 14 | 13 | 32 | 44 | 35 |
| 15. | Auxerre | 34 | 8 | 10 | 16 | 34 | 44 | 34 |
| 16. | Nice | 34 | 7 | 11 | 16 | 37 | 60 | 32 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP