Số liệu thống kê, nhận định MAN CITY gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 24
Man City
Erling Haaland (85')
Erling Haaland (71')
FT
2 - 0
(0-0)
Everton
- Diễn biến trận đấu Man City vs Everton trực tiếp
-
90+7'
James Garner -
89'
Youssef Chermiti
Idrissa Guey -
88'
Lewis Dobbin
Dwight McNei -
Jack Grealish
Jeremy Dok87'
-
Erling Haaland
85'
-
78'
Amadou Onana
Ashley Youn -
77'
Beto
Dominic Calvert-Lewi -
Bernardo Silva
Julian Alvare77'
-
Erling Haaland
71'
-
Kevin De Bruyne
Matheus Nune57'
-
Kyle Walker
Manuel Akanj57'
-
56'
Seamus Coleman
Ben Godfrey (chấn thương) -
54'
Idrissa Gueye
- Thống kê Man City đấu với Everton
| 19(3) | Sút bóng | 5(1) |
| 9 | Phạt góc | 0 |
| 6 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 1 | Việt vị | 2 |
| 72% | Cầm bóng | 28% |
Đội hình Man City
-
31Ederson
-
5John Stones
-
25M. Akanji
-
3Ruben Dias
-
6N. Ake
-
27M. Nunes
-
16Rodri
-
47P. Foden
-
19J. Alvarez
-
11J. Doku
-
9E. Haaland
- Đội hình dự bị:
-
56J. Wright
-
82R. Lewis
-
24J. Gvardiol
-
17De Bruyne
-
52O. Bobb
-
2K. Walker
-
20Bernardo Silva
-
10J. Grealish
-
18Ortega Moreno
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
19V. Mykolenko
-
32J. Branthwaite
-
6J. Tarkowski
-
22B. Godfrey
-
37J. Garner
-
27I. Gueye
-
7D. McNeil
-
11J. Harrison
-
18A. Young
-
9Calvert-Lewin
- Đội hình dự bị:
-
14Beto
-
2N. Patterson
-
58M. Hunt
-
8A. Onana
-
61L. Dobbin
-
28Y. Chermiti
-
12Joao Virginia
-
23S. Coleman
-
5M. Keane
Số liệu đối đầu Man City gặp Everton
Man City
60%
Hòa
40%
Everton
0%
- PHONG ĐỘ MAN CITY
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Man City vs Everton
Châu Á: -0.94*0 : 2*0.82
MC đang thi đấu ổn định: thắng 5 trận gần đây. Trong khi đó, EVE thi đấu thiếu ổn định: bất thắng 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: MC
Tài xỉu: 0.93*3 1/4*0.95
4/5 trận gần đây của MC có từ 3 bàn trở lên. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Man City gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH