Số liệu thống kê, nhận định MAN CITY gặp EVERTON
Ngoại Hạng Anh, vòng 18
Man City
Bernardo Silva (14')
FT
1 - 1
(1-1)
Everton
(36') Iliman Ndiaye
- Diễn biến trận đấu Man City vs Everton trực tiếp
-
Phil Foden
90+4'
-
90'
Nathan Patterson
Seamus Colema
-
87'
Jarrad Branthwaite
-
Ilkay Gündogan

Mateo Kovaci
85'
-
Jahmai Simpson-Pusey

Nathan Ake (chấn thương)
85'
-
81'
Jesper Lindstrom
Iliman Ndiaye (chấn thương)
-
79'
Orel Mangala
-
Kevin De Bruyne

Jeremy Dok
75'
-
70'
Armando Broja
Dominic Calvert-Lewi
-
52'
Seamus Coleman
-
42'
Vitalii Mykolenko
-
36'
Iliman Ndiaye
-
Bernardo Silva
14'
- Thống kê Man City đấu với Everton
| 24(5) | Sút bóng | 8(3) |
| 8 | Phạt góc | 5 |
| 5 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 4 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 66% | Cầm bóng | 34% |
Đội hình Man City
-
18S. Ortega
-
82R. Lewis
-
25M. Akanji
-
6N. Ake
-
24J. Gvardiol
-
8M. Kovacic
-
26Savinho
-
47P. Foden
-
20Bernardo Silva
-
11J. Doku
-
9E. Haaland
- Đội hình dự bị:
-
80Spike Brits
-
67D. Mubama
-
19I. Gundogan
-
87J. McAtee
-
17De Bruyne
-
33S. Carson
-
75N. O'Reilly
-
68M. Alleyne
-
66J. Simpson-Pusey
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
19V. Mykolenko
-
32J. Branthwaite
-
6J. Tarkowski
-
23S. Coleman
-
16A. Doucoure
-
27I. Gueye
-
8O. Mangala
-
10I. Ndiaye
-
9Calvert-Lewin
-
11J. Harrison
- Đội hình dự bị:
-
5M. Keane
-
17Y. Chermiti
-
14Beto
-
22A. Broja
-
45H. Armstrong
-
15J. O'Brien
-
2N. Patterson
-
29J. Lindstrom
-
12Joao Virginia
Số liệu đối đầu Man City gặp Everton
Man City
60%
Hòa
40%
Everton
0%
- PHONG ĐỘ MAN CITY
- PHONG ĐỘ EVERTON1
Nhận định, soi kèo Man City vs Everton
Châu Á: 0.98*0 : 1 1/2*0.90
MC chìm trong khủng hoảng: thua TLCA 17/20 trận gần nhất. Trái lại, EVE chơi ổn định khi thắng TLCA liên tiếp 3 trận vừa qua.Dự đoán: EVE
Tài xỉu: 0.92*3*0.96
3/5 trận gần đây của EVE có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Man City gặp Everton
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

