Số liệu thống kê, nhận định MARSEILLE gặp LENS
VĐQG Pháp, vòng 31
Marseille
Pape Gueye (85')
Pierre-Emerick Aubameyang (01')
FT
2 - 1
(1-0)
Lens
(77') Wesley Saïd
- Diễn biến trận đấu Marseille vs Lens trực tiếp
-
Pape Gueye
85'
-
81'
Ruben Aguilar
Nampalys Mend -
Luis Henrique
Jonathan Claus79'
-
77'
Wesley Saïd -
76'
Ayanda Sishuba
Deiver Machad -
76'
Andy Diouf
Elye Wah -
Jean Onana
Amir Murillo (chấn thương)72'
-
Ismaïla Sarr
Iliman Ndiay65'
-
Geoffrey Kondogbia
Amine Hari65'
-
65'
Elye Wahi -
Leonardo Balerdi
63'
-
62'
David Pereira da Costa
Angelo Fulgin -
62'
Wesley Saïd
Neil El Aynaoui (chấn thương) -
54'
Kevin Danso -
Pape Gueye
41'
-
Pierre-Emerick Aubameyang
01'
- Thống kê Marseille đấu với Lens
| 13(6) | Sút bóng | 18(5) |
| 3 | Phạt góc | 11 |
| 8 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 2 |
| 3 | Việt vị | 1 |
| 43% | Cầm bóng | 57% |
Đội hình Marseille
-
16Pau Lopez
-
4S. Gigot
-
62A. Murillo
-
5L. Balerdi
-
27J. Veretout
-
11A. Harit
-
22P. Gueye
-
6U. Garcia
-
7J. Clauss
-
10P. Aubameyang
-
29I. Ndiaye
- Đội hình dự bị:
-
49Raimane Daou
-
19G. Kondogbia
-
23I. Sarr
-
17J. Onana
-
36Blanco
-
33S. Sparagna
-
8A. Ounahi
-
44Luis Henrique
-
20J. Correa
Đội hình Lens
-
30B. Samba
-
4K. Danso
-
14F. Medina
-
21M. Haidara
-
23N. El Aynaoui
-
26N. Mendy
-
3D. Machado
-
29P. Frankowski
-
9E. Wahi
-
11A. Fulgini
-
7F. Sotoca
- Đội hình dự bị:
-
16J. Leca
-
32Ayanda Sishuba
-
27M. Guilavogui
-
13J. Chávez
-
28A. Thomasson
-
2R. Aguilar
-
18A. Diouf
-
10David Costa
-
22W. Said
Số liệu đối đầu Marseille gặp Lens
Marseille
60%
Hòa
0%
Lens
40%
- PHONG ĐỘ MARSEILLE
- PHONG ĐỘ LENS1
Nhận định, soi kèo Marseille vs Lens
Châu Á: 0.82*0 : 0*-0.94
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Sân nhà là điểm tựa giúp MAR chơi tốt trước đội khách.Dự đoán: MAR
Tài xỉu: 0.98*2 1/2*0.90
4/5 trận gần đây của MAR có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LEN cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Marseille gặp Lens
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Monaco | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 3 | 13 |
| 2. | Paris FC | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 3 | 11 |
| 3. | Lille | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 2 | 10 |
| 4. | Stade Rennais | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 7 | 9 |
| 5. | Lyon | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 1 | 8 |
| 6. | Strasbourg | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 10 | 7 |
| 7. | Le Mans | 5 | 1 | 3 | 1 | 9 | 9 | 6 |
| 8. | Auxerre | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 9 | 6 |
| 9. | Stade Brestois | 5 | 1 | 2 | 2 | 7 | 8 | 5 |
| 10. | Lorient | 5 | 1 | 2 | 2 | 5 | 6 | 5 |
| 11. | Toulouse | 5 | 1 | 2 | 2 | 7 | 9 | 5 |
| 12. | Lens | 5 | 1 | 1 | 3 | 9 | 9 | 4 |
| 13. | PSG | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 4 | 4 |
| 14. | Angers | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 5 | 4 |
| 15. | Troyes | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 9 | 4 |
| 16. | Marseille | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 6 | 3 |
| 17. | Le Havre | 5 | 0 | 2 | 3 | 4 | 7 | 2 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Nice | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 5 | 2 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP