Số liệu thống kê, nhận định NANTES gặp MONTPELLIER
VĐQG Pháp, vòng 27
Nantes
Willem Geubbels (90+3')
Randal Kolo Muani (69')
FT
2 - 0
(0-0)
Montpellier
- Diễn biến trận đấu Nantes vs Montpellier trực tiếp
-
Willem Geubbels
90+3'
-
Willem Geubbels
Randal Kolo Muan90+1'
-
Charles Traore
Moses Simo90'
-
88'
Beni Makouana
Thule -
Dennis Appiah
Sebastien Corchi82'
-
Samuel Moutoussamy
Ludovic Bla82'
-
81'
Nicholas Gioacchini
Sepe Elye Wah -
81'
Leo Leroy
Joris Chotar -
79'
Mihailo Ristic -
75'
Valere Germain
Florent Molle -
75'
Mihailo Ristic
Ambroise Oyong -
Randal Kolo Muani
69'
-
Osman Bukari
Roli Pereira De S62'
-
Jean-Charles Castelletto
30'
- Thống kê Nantes đấu với Montpellier
| 16(5) | Sút bóng | 6(1) |
| 6 | Phạt góc | 4 |
| 11 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 1 |
| 2 | Việt vị | 1 |
| 45% | Cầm bóng | 55% |
Đội hình Nantes
-
1A. Lafont
-
24S. Corchia
-
21J. Castelletto
-
3A. Girotto
-
4Pallois
-
29Q. Merlin
-
6Pereira de Sa
-
10L. Blas
-
5Chirivella
-
23R. Muani
-
27M. Simon
- Đội hình dự bị:
-
14C. Traore
-
12D. Appiah
-
26O. Bukari
-
7K. Coulibaly
-
30D. Petric
-
8W. Cyprien
-
19W. Geubbels
-
18Moutoussamy
Đội hình Montpellier
-
1J. Omlin
-
8A. Oyongo
-
14M. Esteve
-
26Thuler
-
31N. Cozza
-
6S. Sambia
-
13J. Chotard
-
12J. Ferri
-
25F. Mollet
-
21S. Wahi
-
11T. Savanier
- Đội hình dự bị:
-
9V. Germain
-
18L. Leroy
-
15G. Bares
-
34M. Esteve
-
7M. Ristic
-
23N. Gioacchini
-
28B. Makouana
Số liệu đối đầu Nantes gặp Montpellier
Nantes
60%
Hòa
20%
Montpellier
20%
| 18/05 | Nantes | 3 - 0 | Montpellier |
| 01/09 | Montpellier | 1 - 3 | Nantes |
| 27/04 | Montpellier | 1 - 1 | Nantes |
| 22/10 | Nantes | 2 - 0 | Montpellier |
| 20/05 | Nantes | 0 - 3 | Montpellier |
- PHONG ĐỘ NANTES
- PHONG ĐỘ MONTPELLIER1
| 18/04 | Montpellier | 2 - 1 | Grenoble |
| 11/04 | Annecy FC | 0 - 0 | Montpellier |
| 04/04 | Montpellier | 2 - 2 | Troyes |
| 21/03 | Pau FC | 0 - 0 | Montpellier |
| 14/03 | Montpellier | 2 - 0 | Stade Lavallois |
Nhận định, soi kèo Nantes vs Montpellier
Châu Á: -0.93*0 : 1/2*0.82
NAN đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, MOP thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: NAN
Tài xỉu: -0.94*2 1/2*0.84
3/5 trận gần đây của NAN có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của MOP cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Nantes gặp Montpellier
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 28 | 20 | 3 | 5 | 62 | 25 | 63 |
| 2. | Lens | 29 | 20 | 2 | 7 | 57 | 29 | 62 |
| 3. | Lille | 30 | 16 | 6 | 8 | 49 | 34 | 54 |
| 4. | Lyon | 30 | 16 | 6 | 8 | 45 | 30 | 54 |
| 5. | Stade Rennais | 30 | 15 | 8 | 7 | 52 | 41 | 53 |
| 6. | Marseille | 30 | 16 | 4 | 10 | 58 | 40 | 52 |
| 7. | Monaco | 30 | 15 | 5 | 10 | 52 | 45 | 50 |
| 8. | Strasbourg | 29 | 12 | 7 | 10 | 46 | 37 | 43 |
| 9. | Lorient | 30 | 10 | 11 | 9 | 40 | 44 | 41 |
| 10. | Paris FC | 30 | 9 | 11 | 10 | 40 | 46 | 38 |
| 11. | Toulouse | 30 | 10 | 7 | 13 | 41 | 42 | 37 |
| 12. | Stade Brestois | 29 | 10 | 7 | 12 | 38 | 44 | 37 |
| 13. | Angers | 30 | 9 | 7 | 14 | 26 | 40 | 34 |
| 14. | Le Havre | 30 | 6 | 12 | 12 | 25 | 38 | 30 |
| 15. | Nice | 30 | 7 | 8 | 15 | 34 | 56 | 29 |
| 16. | Auxerre | 30 | 5 | 10 | 15 | 25 | 39 | 25 |
| 17. | Nantes | 29 | 4 | 8 | 17 | 25 | 46 | 20 |
| 18. | Metz | 30 | 3 | 6 | 21 | 27 | 66 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 21/03 | |||
| 02h45 | Lens | 5 - 1 | Angers |
| 22h59 | Toulouse | 1 - 0 | Lorient |
| C.Nhật, ngày 22/03 | |||
| 01h00 | Auxerre | 3 - 0 | Stade Brestois |
| 03h05 | Nice | 0 - 4 | PSG |
| 21h00 | Lyon | 1 - 2 | Monaco |
| 23h15 | Marseille | 1 - 2 | Lille |
| 23h15 | Stade Rennais | 0 - 0 | Metz |
| 23h15 | Paris FC | 3 - 2 | Le Havre |
| Thứ 2, ngày 23/03 | |||
| 02h45 | Nantes | 2 - 3 | Strasbourg |