Số liệu thống kê, nhận định PARMA gặp LECCE
VĐQG Italia, vòng 23
Parma
Emanuele Valeri (PEN 34')
FT
1 - 3
(1-1)
Lecce
(90+3') Santiago Pierotti
(63') Santiago Pierotti
(36') Nikola Krstovic
(24') (Hủy bởi VAR) Nikola Krstovic
- Diễn biến trận đấu Parma vs Lecce trực tiếp
-
90+3'
Santiago Pierotti -
Drissa Camara
90'
-
79'
Jesper Karlsson -
Jacob Ondrejka
Matteo Cancellier75'
-
Pontus Almqvist
Mandela Keit69'
-
Antoine Hainaut
Lautaro Valent69'
-
63'
Santiago Pierotti -
56'
Lassana Coulibaly
Ylber Ramadan -
56'
Tete Morente
Jesper Karlsso -
Drissa Camara
Anas Haj Mohame45'
-
Ange-Yoan Bonny
Valentin Mihaila (chấn thương)45'
-
36'
Nikola Krstovic -
Emanuele Valeri
34'
-
24'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Nikola Krstovic -
20'
Ylber Ramadani
- Thống kê Parma đấu với Lecce
| 19(7) | Sút bóng | 6(3) |
| 3 | Phạt góc | 2 |
| 8 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 12 |
| 1 | Việt vị | 14 |
| 47% | Cầm bóng | 53% |
Đội hình Parma
-
31Z. Suzuki
-
5L. Valenti
-
21A. Vogliacco
-
14E. Valeri
-
46G. Leoni
-
61A. Haj Mohamed
-
19S. Sohm
-
16M. Keita
-
30M. Duric
-
28V. Mihaila
-
22M. Cancellieri
- Đội hình dự bị:
-
11P. Almqvist
-
60Moretta
-
63Nicolas Trabucchi
-
10A. Bernabe
-
40E. Corvi
-
8N. Estévez
-
20A. Hainaut
-
17Barilla
-
18W. Cyprien
-
23D. Camara
-
65Elia Plicco
-
13A. Bonny
-
4B. Balogh
Đội hình Lecce
-
30W. Falcone
-
19G. Jean
-
6F. Baschirotto
-
25A. Gallo
-
12F. Guilbert
-
20Y. Ramadani
-
75B. Pierret
-
14Þ. Helgason
-
9N. Krstović
-
37J. Karlsson
-
50S. Pierotti
- Đội hình dự bị:
-
17V. Gendrey
-
29L. Coulibaly
-
1C. Früchtl
-
13P. Dorgu
-
3A. Rebić
-
44Tiago Gabriel
-
23R. Burnete
-
77M. Kaba
-
32J. Samooja
-
7Tete Morente
Số liệu đối đầu Parma gặp Lecce
Parma
40%
Hòa
20%
Lecce
40%
- PHONG ĐỘ PARMA
- PHONG ĐỘ LECCE1
Nhận định, soi kèo Parma vs Lecce
Châu Á: 0.87*0 : 1/4*-0.98
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên PARM khi thắng 6/12 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: PARM
Tài xỉu: 0.89*2 1/2*0.99
3/5 trận gần đây của LEC có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Parma gặp Lecce
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | 3 |
| 2. | Lecce | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 3. | Napoli | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 |
| 4. | AC Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 5. | Atalanta | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 3 |
| 6. | Cagliari | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
| 7. | Juventus | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
| 8. | Como | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 9. | Udinese | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 10. | Bologna | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11. | Fiorentina | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12. | Lazio | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13. | Roma | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14. | Sassuolo | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15. | Torino | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 16. | Frosinone | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17. | Parma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18. | Genoa | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18. | Cremonese | 38 | 8 | 10 | 20 | 32 | 57 | 34 |
| 19. | Venezia | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 19. | Verona | 38 | 3 | 12 | 23 | 25 | 61 | 21 |
| 20. | Pisa | 38 | 2 | 12 | 24 | 26 | 71 | 18 |
| 20. | Monza | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ITALIA