Số liệu thống kê, nhận định ST. MIRREN gặp FALKIRK
VĐQG Scotland, vòng 21
St. Mirren
FT
0 - 2
(0-0)
Falkirk
- Thống kê St. Mirren đấu với Falkirk
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu St. Mirren gặp Falkirk
St. Mirren
40%
Hòa
0%
Falkirk
60%
| 21/03 | Falkirk | 1 - 2 | St. Mirren |
| 10/01 | St. Mirren | 0 - 2 | Falkirk |
| 13/09 | Falkirk | 1 - 2 | St. Mirren |
| 28/04 | Falkirk | 1 - 0 | St. Mirren |
| 18/04 | St. Mirren | 1 - 2 | Falkirk |
- PHONG ĐỘ ST. MIRREN
| 02/05 | Dundee | 1 - 0 | St. Mirren |
| 25/04 | St. Mirren | 0 - 2 | Livingston |
| 19/04 | Celtic | 2 - 2 | St. Mirren |
| 11/04 | Celtic | 1 - 0 | St. Mirren |
| 04/04 | St. Mirren | 2 - 0 | Aberdeen |
- PHONG ĐỘ FALKIRK1
| 02/05 | Falkirk | 1 - 0 | Motherwell |
| 25/04 | Celtic | 3 - 1 | Falkirk |
| 18/04 | Dunfermline | 0 - 0 | Falkirk |
| 12/04 | Falkirk | 3 - 6 | Rangers |
| 04/04 | Motherwell | 2 - 3 | Falkirk |
Nhận định, soi kèo St. Mirren vs Falkirk
Châu Á: 0.84*0 : 1/4*-0.96
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Falkirk khi thắng 9/17 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: FAL
Tài xỉu: -0.96*2 1/2*0.82
3/5 trận gần đây của St. Mirren có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Falkirk cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng St. Mirren gặp Falkirk
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 35 | 23 | 7 | 5 | 62 | 30 | 76 |
| 2. | Celtic | 35 | 23 | 4 | 8 | 64 | 37 | 73 |
| 3. | Rangers | 35 | 19 | 12 | 4 | 69 | 36 | 69 |
| 4. | Motherwell | 35 | 15 | 12 | 8 | 55 | 32 | 57 |
| 5. | Hibernian | 36 | 14 | 12 | 10 | 56 | 42 | 54 |
| 6. | Falkirk | 36 | 14 | 7 | 15 | 48 | 54 | 49 |
| 7. | Dundee Utd | 36 | 10 | 13 | 13 | 48 | 59 | 43 |
| 8. | Aberdeen | 36 | 11 | 7 | 18 | 38 | 50 | 40 |
| 9. | Dundee | 36 | 10 | 9 | 17 | 38 | 56 | 39 |
| 10. | Kilmarnock | 36 | 8 | 10 | 18 | 43 | 66 | 34 |
| 11. | St. Mirren | 36 | 7 | 9 | 20 | 27 | 54 | 30 |
| 12. | Livingston | 36 | 2 | 14 | 20 | 39 | 71 | 20 |