Số liệu thống kê, nhận định UDINESE gặp VENEZIA
VĐQG Italia, vòng 23
Iker Bravo (84')
Sandi Lovric (52')
Lorenzo Lucca (47')
FT
(78') Christian Gytkjer
(64') Hans Nicolussi Caviglia
- Diễn biến trận đấu Udinese vs Venezia trực tiếp
-
Oier Zarraga
Florian Thauvi90+2'
-
90+2'
Bjarki Bjarkason -
Lorenzo Lucca
90+2'
-
90'
John Yeboah -
87'
Bjarki Bjarkason
Ridgeciano Hap -
Iker Bravo
84'
-
Simone Pafundi
Jurgen Ekkelenkam83'
-
78'
Christian Gytkjer -
Jaka Bijol
75'
-
Arthur Atta
Martin Payer65'
-
Jordan Zemura
Hassane Kamar65'
-
Iker Bravo
Alexis Sanche65'
-
64'
Hans Nicolussi Caviglia -
62'
Christian Gytkjer
Gaetano Oristani -
62'
Kike Perez
Issa Doumbi -
62'
Mikael Ellertsson
Gianluca Busi -
Sandi Lovric
52'
-
Hassane Kamara
51'
-
50'
Ridgeciano Haps -
Lorenzo Lucca
47'
-
18'
Jesse Joronen
Filip Stankovic (chấn thương)
- Thống kê Udinese đấu với Venezia
| 13(5) | Sút bóng | 14(3) |
| 4 | Phạt góc | 6 |
| 20 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 3 | Việt vị | 1 |
| 52% | Cầm bóng | 48% |
Đội hình Udinese
-
90R. Sava
-
31T. Kristensen
-
29J. Bijol
-
28O. Solet
-
11H. Kamara
-
10F. Thauvin
-
5M. Payero
-
8S. Lovric
-
32J. Ekkelenkamp
-
7A. Sanchez
-
17L. Lucca
-
21Iker Bravo
-
33J. Zemura
-
27Kabasele
-
93D. Padelli
-
77Rui Modesto
-
14Arthur Atta
-
20S. Pafundi
-
66Edoardo Piana
-
6Oier Zarraga
Đội hình Venezia
-
35F. Stankovic
-
2Fali Cande
-
4J. Idzes
-
25Schingtienne
-
5R. Haps
-
6G. Busio
-
14H. Nicolussi
-
97I. Doumbia
-
24A. Zerbin
-
10J. Yeboah
-
11G. Oristanio
-
80El Haddad
-
79F. Carboni
-
7F. Zampano
-
9C. Gytkjer
-
77M. Ellertsson
-
71Enrique Perez
-
23M. Grandi
-
19B. Bjarkason
-
31M. Caldara
-
16L. Fiordilino
-
1J. Joronen
-
17D. Johnsen
Số liệu đối đầu Udinese gặp Venezia
Nhận định, soi kèo Udinese vs Venezia
Châu Á: 0.86*0 : 1/2*-0.98
UDI thi đấu thất thường: thua 2 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên VNE khi thắng trận đối đầu gần đây.Dự đoán: VNE
Tài xỉu: 0.82*2 1/4*-0.96
3/5 trận gần đây của UDI có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Udinese gặp Venezia
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Inter Milan | 23 | 18 | 1 | 4 | 52 | 19 | 55 |
| 2. | AC Milan | 23 | 14 | 8 | 1 | 38 | 17 | 50 |
| 3. | Napoli | 23 | 14 | 4 | 5 | 33 | 21 | 46 |
| 4. | Juventus | 23 | 13 | 6 | 4 | 39 | 18 | 45 |
| 5. | Roma | 23 | 14 | 1 | 8 | 27 | 14 | 43 |
| 6. | Como | 23 | 11 | 8 | 4 | 37 | 16 | 41 |
| 7. | Atalanta | 23 | 9 | 9 | 5 | 30 | 20 | 36 |
| 8. | Lazio | 23 | 8 | 8 | 7 | 24 | 21 | 32 |
| 9. | Udinese | 23 | 9 | 5 | 9 | 26 | 34 | 32 |
| 10. | Bologna | 23 | 8 | 6 | 9 | 32 | 30 | 30 |
| 11. | Sassuolo | 23 | 8 | 5 | 10 | 27 | 29 | 29 |
| 12. | Cagliari | 23 | 7 | 7 | 9 | 28 | 31 | 28 |
| 13. | Torino | 23 | 7 | 5 | 11 | 22 | 40 | 26 |
| 14. | Genoa | 23 | 5 | 8 | 10 | 27 | 34 | 23 |
| 15. | Cremonese | 23 | 5 | 8 | 10 | 20 | 31 | 23 |
| 16. | Parma | 23 | 5 | 8 | 10 | 15 | 30 | 23 |
| 17. | Lecce | 23 | 4 | 6 | 13 | 13 | 30 | 18 |
| 18. | Fiorentina | 23 | 3 | 8 | 12 | 25 | 36 | 17 |
| 19. | Pisa | 24 | 1 | 12 | 11 | 19 | 40 | 15 |
| 20. | Verona | 24 | 2 | 9 | 13 | 18 | 41 | 15 |
| Thứ 7, ngày 31/01 | |||
| 02h45 | Lazio | 3 - 2 | Genoa |
| 21h00 | Pisa | 1 - 3 | Sassuolo |
| C.Nhật, ngày 01/02 | |||
| 00h00 | Napoli | 2 - 1 | Fiorentina |
| 02h45 | Cagliari | 4 - 0 | Verona |
| 18h30 | Torino | 1 - 0 | Lecce |
| 21h00 | Como | 0 - 0 | Atalanta |
| Thứ 2, ngày 02/02 | |||
| 00h00 | Cremonese | 0 - 2 | Inter Milan |
| 02h45 | Parma | 1 - 4 | Juventus |
| Thứ 3, ngày 03/02 | |||
| 02h45 | Udinese | 1 - 0 | Roma |
| Thứ 4, ngày 04/02 | |||
| 02h45 | Bologna | 0 - 3 | AC Milan |