Số liệu thống kê, nhận định UDINESE gặp PARMA
VĐQG Italia, vòng 33
Udinese
FT
0 - 1
(0-0)
Parma
(51') Nesta Elphege
- Diễn biến trận đấu Udinese vs Parma trực tiếp
-
Jesper Karlstrom
84'
-
Branimir Mlacic

Thomas Kristensen (chấn thương)
81'
-
75'
Sascha Britschgi
Abdoulaye Ndiaye (chấn thương)
-
Adam Buksa

Jurgen Ekkelenkam
73'
-
Oier Zarraga

Kingsley Ehizibu
73'
-
72'
Nahuel Estevez
Hans Nicolussi Cavigli
-
Nicolo Zaniolo
70'
-
66'
Jacob Ondrejka
Gabriel Strefezz
-
66'
Christian Ordonez
Adrian Bernab
-
Juan Arizala

Hassane Kamar
64'
-
Idrissa Gueye

Jakub Piotrowsk
64'
-
51'
Nesta Elphege
-
45'
Nesta Elphege
Mateo Pellegrin
- Thống kê Udinese đấu với Parma
| 16(3) | Sút bóng | 10(1) |
| 10 | Phạt góc | 5 |
| 11 | Phạm lỗi | 8 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 0 |
| 2 | Việt vị | 1 |
| 57% | Cầm bóng | 43% |
Đội hình Udinese
-
40M. Okoye
-
31T. Kristensen
-
27C. Kabasele
-
28O. Solet
-
19K. Ehizibue
-
8J. Karlstrom
-
24J. Piotrowski
-
11H. Kamara
-
10N. Zaniolo
-
32J. Ekkelenkamp
-
14Arthur Atta
- Đội hình dự bị:
-
20J. Arizala
-
15V. Bayo
-
18A. Buksa
-
29A. Camara
-
7I. Gueye
-
38L. Miller
-
22B. Mlacic
-
93D. Padelli
-
90R. Sava
-
6Oier Zarraga
Đội hình Parma
-
31Z. Suzuki
-
3A. Ndiaye
-
37M. Troilo
-
39A. Circati
-
14E. Valeri
-
41H. Caviglia
-
16M. Keita
-
10A. Bernabe
-
15Del Prato
-
7G. Strefezza
-
9M. Pellegrino
- Đội hình dự bị:
-
11P. Almqvist
-
27S. Britschgi
-
29F. Carboni
-
40E. Corvi
-
23N. Elphege
-
8N. Estevez
-
17J. Ondrejka
-
24C. Ordonez
-
21G. Oristanio
-
66F. Rinaldi
-
22O. Sorensen
-
5L. Valenti
Số liệu đối đầu Udinese gặp Parma
Udinese
60%
Hòa
20%
Parma
20%
- PHONG ĐỘ UDINESE
- PHONG ĐỘ PARMA1
Nhận định, soi kèo Udinese vs Parma
Châu Á: 0.85*0 : 1/4*-0.97
Parma thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Udinese khi thắng 3/5 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: UDI
Tài xỉu: -0.95*2 1/4*0.83
3/5 trận gần đây của Udinese có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của Parma cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Udinese gặp Parma
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Inter Milan | 33 | 25 | 3 | 5 | 78 | 29 | 78 |
| 2. | AC Milan | 33 | 19 | 9 | 5 | 48 | 27 | 66 |
| 3. | Napoli | 33 | 20 | 6 | 7 | 48 | 33 | 66 |
| 4. | Juventus | 33 | 18 | 9 | 6 | 57 | 29 | 63 |
| 5. | Como | 33 | 16 | 10 | 7 | 57 | 28 | 58 |
| 6. | Roma | 33 | 18 | 4 | 11 | 46 | 29 | 58 |
| 7. | Atalanta | 33 | 14 | 12 | 7 | 45 | 29 | 54 |
| 8. | Bologna | 33 | 14 | 6 | 13 | 42 | 39 | 48 |
| 9. | Lazio | 33 | 12 | 11 | 10 | 34 | 30 | 47 |
| 10. | Sassuolo | 33 | 13 | 6 | 14 | 41 | 44 | 45 |
| 11. | Udinese | 33 | 12 | 7 | 14 | 38 | 43 | 43 |
| 12. | Torino | 33 | 11 | 7 | 15 | 37 | 54 | 40 |
| 13. | Genoa | 33 | 10 | 9 | 14 | 40 | 46 | 39 |
| 14. | Parma | 33 | 9 | 12 | 12 | 24 | 40 | 39 |
| 15. | Fiorentina | 33 | 8 | 12 | 13 | 38 | 45 | 36 |
| 16. | Cagliari | 33 | 8 | 9 | 16 | 33 | 47 | 33 |
| 17. | Cremonese | 33 | 6 | 10 | 17 | 26 | 47 | 28 |
| 18. | Lecce | 33 | 7 | 7 | 19 | 22 | 46 | 28 |
| 19. | Verona | 33 | 3 | 9 | 21 | 23 | 56 | 18 |
| 20. | Pisa | 33 | 2 | 12 | 19 | 24 | 60 | 18 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ITALIA
| Thứ 6, ngày 17/04 | |||
| 23h30 | Sassuolo | 2 - 1 | Como |
| Thứ 7, ngày 18/04 | |||
| 01h45 | Inter Milan | 3 - 0 | Cagliari |
| 20h00 | Udinese | 0 - 1 | Parma |
| 22h59 | Napoli | 0 - 2 | Lazio |
| C.Nhật, ngày 19/04 | |||
| 01h45 | Roma | 1 - 1 | Atalanta |
| 17h30 | Cremonese | 0 - 0 | Torino |
| 20h00 | Verona | 0 - 1 | AC Milan |
| 22h59 | Pisa | 1 - 2 | Genoa |
| Thứ 2, ngày 20/04 | |||
| 01h45 | Juventus | 2 - 0 | Bologna |
| Thứ 3, ngày 21/04 | |||
| 01h45 | Lecce | 1 - 1 | Fiorentina |
BÌNH LUẬN:

