Số liệu thống kê, nhận định LORIENT gặp STADE REIMS
VĐQG Pháp, vòng 24
Lorient
Laurent Abergel (53')
FT
1 - 0
(0-0)
Stade Reims
- Diễn biến trận đấu Lorient vs Stade Reims trực tiếp
-
90+4'
Xavier Chavalerin -
87'
Thibault De Smet -
Jonathan Delaplace
Houboulang Mende82'
-
82'
Kaj Sierhuis
Boulaye Di -
75'
Moussa Doumbia
Mathieu Cafar -
75'
Thibault De Smet
Ghislain Kona -
74'
Nathanael Mbuku -
Adrian Grbic
Terem Moff68'
-
63'
Nathanael Mbuku
Valon Berish -
63'
El Bilal Toure
Dereck Kutes -
Yoane Wissa
Armand Laurient61'
-
Enzo Le Fee
Quentin Boisgar61'
-
Laurent Abergel
53'
-
27'
Dereck Kutesa
- Thống kê Lorient đấu với Stade Reims
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Lorient
-
1M. Dreyer
-
2A. Gravillon
-
17H. Mendes
-
15J. Laporte
-
21J. Morel
-
14Hergault
-
28A. Lauriente
-
6Abergel
-
23T. Monconduit
-
11Q. Boisgard
-
13T. Moffi
- Đội hình dự bị:
-
18Lemoine
-
22Delaplace
-
4Tiago Ilori
-
27A. Grbic
-
19Y. Wissa
-
8T. Chalobah
-
29P. Hamel
-
16T. Bartouche
-
10E. Le Fee
Đội hình Stade Reims
-
1P. Rajkovic
-
3Konan
-
5Abdelhamid
-
2W. Faes
-
32T. Foket
-
23Cassama
-
24M. Cafaro
-
7Chavalerin
-
14V. Berisha
-
8D. Kutesa
-
11B. Dia
- Đội hình dự bị:
-
25M. Doumbia
-
10A. Zeneli
-
29D. Maresic
-
16Y. Diouf
-
28T. De Smet
-
9K. Sierhuis
-
27E. Toure
-
21N. Mbuku
-
34M. Drammeh
Số liệu đối đầu Lorient gặp Stade Reims
Lorient
20%
Hòa
20%
Stade Reims
60%
| 11/02 | Lorient | 2 - 0 | Stade Reims |
| 28/10 | Stade Reims | 1 - 0 | Lorient |
| 02/02 | Stade Reims | 4 - 2 | Lorient |
| 15/10 | Lorient | 0 - 0 | Stade Reims |
| 01/05 | Lorient | 1 - 2 | Stade Reims |
- PHONG ĐỘ LORIENT
- PHONG ĐỘ STADE REIMS1
| 14/03 | Stade Reims | 1 - 2 | Rodez |
| 10/03 | Dunkerque | 1 - 1 | Stade Reims |
| 04/03 | Strasbourg | 2 - 1 | Stade Reims |
| 28/02 | Montpellier | 0 - 0 | Stade Reims |
| 21/02 | Stade Reims | 0 - 0 | Amiens |
Nhận định, soi kèo Lorient vs Stade Reims
Châu Á: 0.83*0 : 0*-0.93
LOR thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất). Lịch sử đối đầu gọi tên LOR khi thắng 4/5 trận đối đầu vừa qua.Dự đoán: LOR
Tài xỉu: 0.98*2 1/4*0.92
4/5 trận gần đây của LOR có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lorient gặp Stade Reims
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 27 | 19 | 2 | 6 | 54 | 24 | 59 |
| 2. | PSG | 25 | 18 | 3 | 4 | 54 | 22 | 57 |
| 3. | Marseille | 26 | 15 | 4 | 7 | 53 | 33 | 49 |
| 4. | Lyon | 26 | 14 | 5 | 7 | 40 | 27 | 47 |
| 5. | Lille | 26 | 13 | 5 | 8 | 40 | 33 | 44 |
| 6. | Monaco | 26 | 13 | 4 | 9 | 45 | 37 | 43 |
| 7. | Stade Rennais | 26 | 12 | 7 | 7 | 43 | 37 | 43 |
| 8. | Strasbourg | 26 | 10 | 7 | 9 | 40 | 31 | 37 |
| 9. | Lorient | 26 | 9 | 10 | 7 | 37 | 40 | 37 |
| 10. | Stade Brestois | 26 | 10 | 6 | 10 | 34 | 36 | 36 |
| 11. | Toulouse | 26 | 9 | 7 | 10 | 37 | 32 | 34 |
| 12. | Angers | 27 | 9 | 5 | 13 | 24 | 37 | 32 |
| 13. | Paris FC | 26 | 6 | 10 | 10 | 29 | 41 | 28 |
| 14. | Le Havre | 26 | 6 | 9 | 11 | 20 | 32 | 27 |
| 15. | Nice | 26 | 7 | 6 | 13 | 32 | 48 | 27 |
| 16. | Auxerre | 26 | 4 | 7 | 15 | 19 | 36 | 19 |
| 17. | Nantes | 25 | 4 | 5 | 16 | 22 | 42 | 17 |
| 18. | Metz | 26 | 3 | 4 | 19 | 25 | 60 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 28/02 | |||
| 02h45 | Strasbourg | 1 - 1 | Lens |
| 22h59 | Stade Rennais | 1 - 0 | Toulouse |
| C.Nhật, ngày 01/03 | |||
| 01h00 | Monaco | 2 - 0 | Angers |
| 03h05 | Le Havre | 0 - 1 | PSG |
| 21h00 | Paris FC | 1 - 0 | Nice |
| 23h15 | Lorient | 2 - 2 | Auxerre |
| 23h15 | Metz | 0 - 1 | Stade Brestois |
| 23h15 | Lille | 1 - 0 | Nantes |
| Thứ 2, ngày 02/03 | |||
| 02h45 | Marseille | 3 - 2 | Lyon |