Số liệu thống kê, nhận định MARSEILLE gặp MONTPELLIER
VĐQG Pháp, vòng 38
Marseille
Florian Thauvin (56')
FT
1 - 0
(0-0)
Montpellier
- Diễn biến trận đấu Marseille vs Montpellier trực tiếp
-
Clinton N'Jie
Florian Thauvi90+1'
-
Tomas Hubocan
89'
-
Mario Balotelli
87'
-
80'
Souleymane Camara
Junior Sambi -
75'
Petar Skuletic
Gaetan Labord -
69'
Mihailo Ristic
Ambroise Oyong -
Mario Balotelli
Dimitri Paye59'
-
Florian Thauvin
56'
-
Tomas Hubocan
Morgan Sanson (chấn thương)34'
-
Morgan Sanson
11'
- Thống kê Marseille đấu với Montpellier
| 10(3) | Sút bóng | 14(4) |
| 7 | Phạt góc | 13 |
| 12 | Phạm lỗi | 9 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 0 |
| 2 | Việt vị | 3 |
| 56% | Cầm bóng | 44% |
Đội hình Marseille
-
16Yohann Pele
-
2H.Sakai
-
15Caleta-Car
-
19Gustavo
-
5Ocampos
-
27M. Lopez
-
12Strootman
-
8Sanson
-
26Thauvin
-
28V. Germain
-
10Payet
- Đội hình dự bị:
-
30S. Mandanda
-
9Balotelli
-
25Hubocan
-
14C. NJie
-
7Radonjic
-
33M.Lopez
-
32Lucas Perrin
Đội hình Montpellier
-
40B. Lecomte
-
3D.Congre
-
4V.Hilton
-
5Pedro Mendes
-
8M. Sanson
-
14Le Tallec
-
6S. Sambia
-
2R. Aguilar
-
7P. Lasne
-
11A. Delort
-
10Laborde
- Đội hình dự bị:
-
19Camara
-
32Skuletic
-
23N. Mukiele
-
16Bertaud
-
26M. Ristic
-
15B. Passi
-
29Ninga
Số liệu đối đầu Marseille gặp Montpellier
Marseille
60%
Hòa
40%
Montpellier
0%
| 20/04 | Marseille | 5 - 1 | Montpellier |
| 21/10 | Montpellier | 0 - 5 | Marseille |
| 26/02 | Marseille | 4 - 1 | Montpellier |
| 21/12 | Montpellier | 1 - 1 | Marseille |
| 01/04 | Marseille | 1 - 1 | Montpellier |
- PHONG ĐỘ MARSEILLE
- PHONG ĐỘ MONTPELLIER1
| 10/05 | Red Star 93 | 1 - 1 | Montpellier |
| 03/05 | Montpellier | 1 - 2 | Clermont |
| 25/04 | Amiens | 0 - 2 | Montpellier |
| 18/04 | Montpellier | 2 - 1 | Grenoble |
| 11/04 | Annecy FC | 0 - 0 | Montpellier |
Nhận định, soi kèo Marseille vs Montpellier
Châu Á: 0.87*0 : 1/2*-0.97
MAR đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, MOP thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: MOP
Tài xỉu: -0.98*3 1/4*0.86
4/5 trận gần đây của MAR có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Marseille gặp Montpellier
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 34 | 24 | 4 | 6 | 74 | 29 | 76 |
| 2. | Lens | 34 | 22 | 4 | 8 | 66 | 35 | 70 |
| 3. | Lille | 34 | 18 | 7 | 9 | 52 | 37 | 61 |
| 4. | Lyon | 34 | 18 | 6 | 10 | 53 | 40 | 60 |
| 5. | Marseille | 34 | 18 | 5 | 11 | 63 | 45 | 59 |
| 6. | Stade Rennais | 34 | 17 | 8 | 9 | 59 | 50 | 59 |
| 7. | Monaco | 34 | 16 | 6 | 12 | 60 | 54 | 54 |
| 8. | Strasbourg | 34 | 15 | 8 | 11 | 58 | 47 | 53 |
| 9. | Lorient | 34 | 11 | 12 | 11 | 48 | 51 | 45 |
| 10. | Toulouse | 33 | 12 | 8 | 13 | 47 | 46 | 44 |
| 11. | Paris FC | 34 | 11 | 11 | 12 | 47 | 50 | 44 |
| 12. | Stade Brestois | 34 | 10 | 9 | 15 | 43 | 55 | 39 |
| 13. | Angers | 34 | 9 | 9 | 16 | 29 | 48 | 36 |
| 14. | Le Havre | 34 | 7 | 14 | 13 | 32 | 44 | 35 |
| 15. | Auxerre | 34 | 8 | 10 | 16 | 34 | 44 | 34 |
| 16. | Nice | 34 | 7 | 11 | 16 | 37 | 60 | 32 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 34 | 3 | 8 | 23 | 32 | 76 | 17 |
| 19. | Saint Etienne | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP