Số liệu thống kê, nhận định MONTPELLIER gặp MARSEILLE
VĐQG Pháp, vòng 17
Montpellier
Khalil Fayad (14')
FT
1 - 1
(1-0)
Marseille
(52') Jordan Veretout
- Diễn biến trận đấu Montpellier vs Marseille trực tiếp
-
Teji Savanier
90+3'
-
87'
Bamo Meïte
Samuel Gigo
-
Tanguy Coulibaly

Mousa Tamar
74'
-
Kelvin Yeboah

Akor Adam
74'
-
73'
Vitinha
Iliman Ndiay
-
72'
Amine Harit
Azzedine Ounah
-
Jordan Ferri

Khalil Fayad (chấn thương)
61'
-
Falaye Sacko

Lucas Mincarelli (chấn thương)
60'
-
55'
Samuel Gigot
-
52'
Jordan Veretout
-
Christopher Jullien
44'
-
Khalil Fayad
14'
- Thống kê Montpellier đấu với Marseille
| 12(6) | Sút bóng | 17(4) |
| 5 | Phạt góc | 10 |
| 21 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 1 |
| 32% | Cầm bóng | 68% |
Đội hình Montpellier
-
40B. Lecomte
-
6C. Jullien
-
14M. Esteve
-
27B. Omeragić
-
35L. Davin
-
29E. Tchato
-
22K. Fayad
-
13J. Chotard
-
11T. Savanier
-
8A. Adams
-
9M. Al Tamari
- Đội hình dự bị:
-
16Bertaud
-
43Serigne Faye
-
77F. Sacko
-
39Yanis Issoufou
-
37T. Allix
-
19S. Delaye
-
70Tanguy Coulibaly
-
12J. Ferri
-
23K. Yeboah
Đội hình Marseille
-
16Pau Lopez
-
4S. Gigot
-
5L. Balerdi
-
99C. Mbemba
-
62A. Murillo
-
7J. Clauss
-
19G. Kondogbia
-
27J. Veretout
-
8A. Ounahi
-
10P. Aubameyang
-
29I. Ndiaye
- Đội hình dự bị:
-
36Blanco
-
9Vitinha
-
34B. Nadir
-
24F. Mughe
-
37E. Soglo
-
11A. Harit
-
23I. Sarr
-
18R. Malinovskyi
-
22P. Gueye
Số liệu đối đầu Montpellier gặp Marseille
Montpellier
0%
Hòa
40%
Marseille
60%
| 20/04 | Marseille | 5 - 1 | Montpellier |
| 21/10 | Montpellier | 0 - 5 | Marseille |
| 26/02 | Marseille | 4 - 1 | Montpellier |
| 21/12 | Montpellier | 1 - 1 | Marseille |
| 01/04 | Marseille | 1 - 1 | Montpellier |
- PHONG ĐỘ MONTPELLIER
| 17/01 | Boulogne | 1 - 0 | Montpellier |
| 12/01 | Metz | 0 - 4 | Montpellier |
| 06/01 | Montpellier | 1 - 3 | Dunkerque |
| 13/12 | Grenoble | 1 - 1 | Montpellier |
| 06/12 | Montpellier | 0 - 1 | Pau FC |
- PHONG ĐỘ MARSEILLE1
Nhận định, soi kèo Montpellier vs Marseille
Châu Á: -0.95*1/4 : 0*0.83
MOP đang chơi KHÔNG TỐT (thua 2/4 trận gần đây). Mặt khác, MAR thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất).Dự đoán: MAR
Tài xỉu: 1.00*2 3/4*0.88
4/5 trận gần đây của MOP có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Montpellier gặp Marseille
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Lens | 18 | 14 | 1 | 3 | 32 | 13 | 43 |
| 2. | PSG | 18 | 13 | 3 | 2 | 40 | 15 | 42 |
| 3. | Marseille | 18 | 11 | 2 | 5 | 41 | 19 | 35 |
| 4. | Lyon | 18 | 10 | 3 | 5 | 27 | 18 | 33 |
| 5. | Lille | 18 | 10 | 2 | 6 | 33 | 25 | 32 |
| 6. | Stade Rennais | 18 | 8 | 7 | 3 | 30 | 25 | 31 |
| 7. | Strasbourg | 18 | 8 | 3 | 7 | 28 | 22 | 27 |
| 8. | Toulouse | 18 | 7 | 5 | 6 | 29 | 23 | 26 |
| 9. | Monaco | 18 | 7 | 2 | 9 | 28 | 33 | 23 |
| 10. | Stade Brestois | 18 | 6 | 4 | 8 | 24 | 29 | 22 |
| 11. | Angers | 18 | 6 | 4 | 8 | 20 | 25 | 22 |
| 12. | Lorient | 18 | 5 | 7 | 6 | 23 | 30 | 22 |
| 13. | Paris FC | 18 | 5 | 4 | 9 | 24 | 32 | 19 |
| 14. | Le Havre | 18 | 4 | 7 | 7 | 16 | 24 | 19 |
| 15. | Nice | 18 | 5 | 3 | 10 | 21 | 35 | 18 |
| 16. | Nantes | 18 | 3 | 5 | 10 | 17 | 30 | 14 |
| 17. | Auxerre | 18 | 3 | 3 | 12 | 14 | 28 | 12 |
| 18. | Metz | 18 | 3 | 3 | 12 | 19 | 40 | 12 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 03/01 | |||
| 02h45 | Toulouse | 0 - 3 | Lens |
| 22h59 | Monaco | 1 - 3 | Lyon |
| C.Nhật, ngày 04/01 | |||
| 01h00 | Nice | 1 - 1 | Strasbourg |
| 03h05 | Lille | 0 - 2 | Stade Rennais |
| 21h00 | Marseille | 0 - 2 | Nantes |
| 23h15 | Stade Brestois | 2 - 0 | Auxerre |
| 23h15 | Le Havre | 2 - 1 | Angers |
| 23h15 | Lorient | 1 - 1 | Metz |
| Thứ 2, ngày 05/01 | |||
| 02h45 | PSG | 2 - 1 | Paris FC |
BÌNH LUẬN:

