Số liệu thống kê, nhận định METZ gặp STADE REIMS
VĐQG Pháp, vòng 4
Metz
Ibrahima Niane (88')
Ibrahima Niane (18')
FT
2 - 1
(1-1)
Stade Reims
(PEN 43') Boulaye Dia
- Diễn biến trận đấu Metz vs Stade Reims trực tiếp
-
90'
Kaj Sierhuis
Valon Berish -
Ibrahima Niane
88'
-
Warren Tchimbembe
Vincent Pajo81'
-
Papa Ndiaga Yade
Opa Nguett71'
-
68'
Dereck Kutesa
Arbër Zenel -
68'
El Bilal Toure
Mathieu Cafar -
Thierry Ambrose
Victorien Angba62'
-
53'
Mathieu Cafaro -
52'
Dario Maresic
Moreto Cassam -
50'
Marshall Munetsi -
47'
Ghislain Konan -
43'
Boulaye Dia -
Farid Boulaya
43'
-
27'
Moreto Cassama -
Ibrahima Niane
18'
-
17'
Yunis Abdelhamid
- Thống kê Metz đấu với Stade Reims
| 14(4) | Sút bóng | 10(4) |
| 8 | Phạt góc | 5 |
| 14 | Phạm lỗi | 7 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 4 |
| 1 | Việt vị | 0 |
| 59% | Cầm bóng | 41% |
Đội hình Metz
-
16A. Oukidja
-
18F. Centonze
-
2D. Bronn
-
21J. Boye
-
3M. Udol
-
5V. Angban
-
19H. Maïga
-
14V. Pajot
-
11Nguette
-
7I. Niane
-
10F. Boulaya
- Đội hình dự bị:
-
30M. Caillard
-
9T. Ambrose
-
26P. Yade
-
23B. Kouyate
-
15C. Sabaly
-
17T. Delaine
-
20H. Diallo
-
6M. Fofana
-
12Tchimbembe
Đội hình Stade Reims
-
1P. Rajkovic
-
3Konan
-
5Abdelhamid
-
15M. Munetsi
-
32T. Foket
-
23Cassama
-
7Chavalerin
-
10A. Zeneli
-
14V. Berisha
-
24M. Cafaro
-
11B. Dia
- Đội hình dự bị:
-
16Y. Diouf
-
29D. Maresic
-
8D. Kutesa
-
21N. Mbuku
-
27E. Toure
-
17A. Donis
-
20Dingome
-
28T. De Smet
-
9K. Sierhuis
Số liệu đối đầu Metz gặp Stade Reims
Metz
0%
Hòa
60%
Stade Reims
40%
| 30/05 | Stade Reims | 1 - 1 | Metz |
| 22/05 | Metz | 1 - 1 | Stade Reims |
| 17/03 | Stade Reims | 2 - 1 | Metz |
| 03/09 | Metz | 2 - 2 | Stade Reims |
| 20/07 | Stade Reims | 1 - 0 | Metz |
- PHONG ĐỘ METZ
- PHONG ĐỘ STADE REIMS1
| 21/03 | Guingamp | 0 - 2 | Stade Reims |
| 14/03 | Stade Reims | 1 - 2 | Rodez |
| 10/03 | Dunkerque | 1 - 1 | Stade Reims |
| 04/03 | Strasbourg | 2 - 1 | Stade Reims |
| 28/02 | Montpellier | 0 - 0 | Stade Reims |
Nhận định, soi kèo Metz vs Stade Reims
Châu Á: 0.79*0 : 0*-0.90
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lợi thế sân nhà là điểm tựa để MET có một trận đấu khả quan.Dự đoán: MET
Tài xỉu: 0.90*1 3/4*1.00
3/5 trận gần đây của MET có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của REI cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Metz gặp Stade Reims
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 26 | 19 | 3 | 4 | 58 | 22 | 60 |
| 2. | Lens | 27 | 19 | 2 | 6 | 54 | 24 | 59 |
| 3. | Marseille | 27 | 15 | 4 | 8 | 54 | 35 | 49 |
| 4. | Lyon | 27 | 14 | 5 | 8 | 41 | 29 | 47 |
| 5. | Lille | 27 | 14 | 5 | 8 | 42 | 34 | 47 |
| 6. | Monaco | 27 | 14 | 4 | 9 | 47 | 38 | 46 |
| 7. | Stade Rennais | 27 | 12 | 8 | 7 | 43 | 37 | 44 |
| 8. | Strasbourg | 27 | 11 | 7 | 9 | 43 | 33 | 40 |
| 9. | Toulouse | 27 | 10 | 7 | 10 | 38 | 32 | 37 |
| 10. | Lorient | 27 | 9 | 10 | 8 | 37 | 41 | 37 |
| 11. | Stade Brestois | 27 | 10 | 6 | 11 | 34 | 39 | 36 |
| 12. | Angers | 27 | 9 | 5 | 13 | 24 | 37 | 32 |
| 13. | Paris FC | 27 | 7 | 10 | 10 | 32 | 43 | 31 |
| 14. | Le Havre | 27 | 6 | 9 | 12 | 22 | 35 | 27 |
| 15. | Nice | 27 | 7 | 6 | 14 | 32 | 52 | 27 |
| 16. | Auxerre | 27 | 5 | 7 | 15 | 22 | 36 | 22 |
| 17. | Nantes | 26 | 4 | 5 | 17 | 24 | 45 | 17 |
| 18. | Metz | 27 | 3 | 5 | 19 | 25 | 60 | 14 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG PHÁP
| Thứ 7, ngày 13/09 | |||
| 01h45 | Marseille | 4 - 0 | Lorient |
| 22h00 | Nice | 1 - 0 | Nantes |
| C.Nhật, ngày 14/09 | |||
| 02h05 | Auxerre | 1 - 2 | Monaco |
| 20h00 | Lille | 2 - 1 | Toulouse |
| 22h15 | PSG | 2 - 0 | Lens |
| 22h15 | Metz | 1 - 1 | Angers |
| 22h15 | Stade Brestois | 1 - 2 | Paris FC |
| 22h15 | Strasbourg | 1 - 0 | Le Havre |
| Thứ 2, ngày 15/09 | |||
| 01h45 | Stade Rennais | 3 - 1 | Lyon |