Số liệu thống kê, nhận định MONTPELLIER gặp TOULOUSE
VĐQG Pháp, vòng 13
Teji Savanier (75')
Damien Le Tallec (59')
Gaetan Laborde (43')
(Hủy bởi VAR) Andy Delort (13')
FT
- Diễn biến trận đấu Montpellier vs Toulouse trực tiếp
-
Junior Sambia
87'
-
Souleymane Camara
Gaetan Labord86'
-
Mihailo Ristic
Teji Savanie82'
-
78'
Quentin Boisgard
Max-Alain Grade -
Teji Savanier
75'
-
67'
Wesley Said
Matthieu Dossev -
Junior Sambia
Damien Le Tallec (chấn thương)63'
-
Damien Le Tallec
59'
-
45'
Efthymios Koulouris
William Vainqueu -
Gaetan Laborde
43'
-
41'
William Vainqueur -
38'
Ibrahim Sangare -
Joris Chotard
34'
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Andy Delort
13'
- Thống kê Montpellier đấu với Toulouse
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Montpellier
-
1L.Pionnier
-
4V.Hilton
-
3D.Congre
-
31N. Cozza
-
2R. Aguilar
-
14Le Tallec
-
11A. Delort
-
8M. Sanson
-
33A. Llovet
-
10Laborde
-
9J. Ikone
-
30J. Ligali
-
32Skuletic
-
19Camara
-
6S. Sambia
-
26M. Ristic
-
22S.Wuthrich
-
21William Remy
Đội hình Toulouse
-
30B. Reynet
-
12I. Sylla
-
23Y.Bodiger
-
15Bostock
-
2K. Amian
-
14Dossevi
-
21J. Durmaz
-
34C. Michelin
-
17I. Sangare
-
7M. Gradel
-
9Y. Sanogo
-
27A. Blin
-
11O. Toivonen
-
1Goicoechea
-
20S.Yago
-
25G. Imbula
-
33Todibo
-
13C. Michelin
Số liệu đối đầu Montpellier gặp Toulouse
| 26/01 | Toulouse | 1 - 2 | Montpellier |
| 27/10 | Montpellier | 0 - 3 | Toulouse |
| 04/05 | Toulouse | 1 - 2 | Montpellier |
| 29/10 | Montpellier | 3 - 0 | Toulouse |
| 16/07 | Montpellier | 3 - 1 | Toulouse |
| 10/05 | Red Star 93 | 1 - 1 | Montpellier |
| 03/05 | Montpellier | 1 - 2 | Clermont |
| 25/04 | Amiens | 0 - 2 | Montpellier |
| 18/04 | Montpellier | 2 - 1 | Grenoble |
| 11/04 | Annecy FC | 0 - 0 | Montpellier |
Nhận định, soi kèo Montpellier vs Toulouse
Châu Á: -0.94*0 : 3/4*0.84
MOP thi đấu thất thường: không thắng 3/5 trận gần nhất. Mặt khác, TOU thi đấu khá ổn: thắng 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: TOU
Tài xỉu: 0.85*2 1/4*-0.95
3/5 trận gần đây của MOP có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của TOU cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Montpellier gặp Toulouse
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 31 | 22 | 4 | 5 | 70 | 27 | 70 |
| 2. | Lens | 32 | 21 | 4 | 7 | 62 | 33 | 67 |
| 3. | Lyon | 32 | 18 | 6 | 8 | 52 | 34 | 60 |
| 4. | Lille | 32 | 17 | 7 | 8 | 51 | 35 | 58 |
| 5. | Stade Rennais | 32 | 16 | 8 | 8 | 56 | 46 | 56 |
| 6. | Monaco | 32 | 16 | 6 | 10 | 56 | 48 | 54 |
| 7. | Marseille | 32 | 16 | 5 | 11 | 59 | 44 | 53 |
| 8. | Strasbourg | 31 | 13 | 7 | 11 | 50 | 41 | 46 |
| 9. | Lorient | 32 | 10 | 12 | 10 | 44 | 49 | 42 |
| 10. | Toulouse | 32 | 11 | 8 | 13 | 45 | 45 | 41 |
| 11. | Paris FC | 32 | 10 | 11 | 11 | 44 | 47 | 41 |
| 12. | Stade Brestois | 31 | 10 | 8 | 13 | 41 | 51 | 38 |
| 13. | Angers | 32 | 9 | 7 | 16 | 27 | 46 | 34 |
| 14. | Le Havre | 32 | 6 | 14 | 12 | 30 | 43 | 32 |
| 15. | Nice | 32 | 7 | 10 | 15 | 36 | 58 | 31 |
| 16. | Auxerre | 32 | 6 | 10 | 16 | 30 | 43 | 28 |
| 17. | Nantes | 33 | 5 | 8 | 20 | 29 | 52 | 23 |
| 18. | Metz | 32 | 3 | 7 | 22 | 32 | 72 | 16 |
| Thứ 7, ngày 22/11 | |||
| 02h45 | Nice | 1 - 5 | Marseille |
| 22h59 | Lens | 1 - 0 | Strasbourg |
| C.Nhật, ngày 23/11 | |||
| 01h00 | Stade Rennais | 4 - 1 | Monaco |
| 03h05 | PSG | 3 - 0 | Le Havre |
| 21h00 | Auxerre | 0 - 0 | Lyon |
| 23h15 | Toulouse | 0 - 1 | Angers |
| 23h15 | Nantes | 1 - 1 | Lorient |
| 23h15 | Stade Brestois | 3 - 2 | Metz |
| Thứ 2, ngày 24/11 | |||
| 02h45 | Lille | 4 - 2 | Paris FC |