Số liệu thống kê, nhận định MOTHERWELL gặp LIVINGSTON
VĐQG Scotland, vòng 21
Motherwell
FT
3 - 1
(3-1)
Livingston
- Thống kê Motherwell đấu với Livingston
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Motherwell gặp Livingston
Motherwell
100%
Hòa
0%
Livingston
0%
| 31/01 | Livingston | 0 - 2 | Motherwell |
| 06/12 | Motherwell | 3 - 0 | Livingston |
| 25/10 | Livingston | 1 - 2 | Motherwell |
| 04/05 | Motherwell | 4 - 1 | Livingston |
| 29/02 | Livingston | 1 - 3 | Motherwell |
- PHONG ĐỘ MOTHERWELL
| 10/05 | Motherwell | 1 - 1 | Hearts |
| 02/05 | Falkirk | 1 - 0 | Motherwell |
| 26/04 | Rangers | 2 - 3 | Motherwell |
| 11/04 | Hearts | 3 - 1 | Motherwell |
| 04/04 | Motherwell | 2 - 3 | Falkirk |
- PHONG ĐỘ LIVINGSTON1
| 09/05 | Dundee | 3 - 0 | Livingston |
| 02/05 | Livingston | 2 - 2 | Aberdeen |
| 25/04 | St. Mirren | 0 - 2 | Livingston |
| 11/04 | Dundee Utd | 3 - 2 | Livingston |
| 05/04 | Livingston | 2 - 2 | Hearts |
Nhận định, soi kèo Motherwell vs Livingston
Châu Á: -0.96*0 : 1/2*0.84
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MOT khi thắng 14/24 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MOT
Tài xỉu: -0.95*2 1/4*0.81
3/5 trận gần đây của MOT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LVS cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Motherwell gặp Livingston
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Hearts | 36 | 23 | 8 | 5 | 63 | 31 | 77 |
| 2. | Celtic | 36 | 24 | 4 | 8 | 67 | 38 | 76 |
| 3. | Rangers | 36 | 19 | 12 | 5 | 70 | 39 | 69 |
| 4. | Motherwell | 36 | 15 | 13 | 8 | 56 | 33 | 58 |
| 5. | Hibernian | 36 | 14 | 12 | 10 | 56 | 42 | 54 |
| 6. | Falkirk | 36 | 14 | 7 | 15 | 48 | 54 | 49 |
| 7. | Dundee Utd | 36 | 10 | 13 | 13 | 48 | 59 | 43 |
| 8. | Aberdeen | 36 | 11 | 7 | 18 | 38 | 50 | 40 |
| 9. | Dundee | 36 | 10 | 9 | 17 | 38 | 56 | 39 |
| 10. | Kilmarnock | 36 | 8 | 10 | 18 | 43 | 66 | 34 |
| 11. | St. Mirren | 36 | 7 | 9 | 20 | 27 | 54 | 30 |
| 12. | Livingston | 36 | 2 | 14 | 20 | 39 | 71 | 20 |