Số liệu thống kê, nhận định STUTTGART gặp MAINZ
VĐQG Đức, vòng 19
Stuttgart
Silas Wamangituka (72')
Sasa Kalajdzic (55')
FT
2 - 0
(0-0)
Mainz
- Diễn biến trận đấu Stuttgart vs Mainz trực tiếp
-
Tanguy Coulibaly
Silas Wamangituk84'
-
Atakan Karazor
Konstantinos Mavropano84'
-
81'
Dominik Kohr -
75'
Adam Szalai
Karim Onisiw -
75'
Jean-Paul Boëtius
Stefan Bel -
Silas Wamangituka
72'
-
62'
Kevin Stoger
Danny Latz -
62'
Levin Oztunali
Edimilson Fernande -
Roberto Massimo
Borna Sosa (chấn thương)58'
-
Sasa Kalajdzic
55'
-
45+1'
Karim Onisiwo -
43'
Stefan Bell -
Philipp Forster
32'
-
27'
Jonathan Burkardt
Robin Quaison (chấn thương) -
Philipp Forster
Gonzalo Castro (chấn thương)26'
-
21'
Moussa Niakhate
- Thống kê Stuttgart đấu với Mainz
| 9(3) | Sút bóng | 10(2) |
| 2 | Phạt góc | 4 |
| 9 | Phạm lỗi | 20 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 4 |
| 3 | Việt vị | 0 |
| 53% | Cầm bóng | 47% |
Đội hình Stuttgart
-
1G. Kobel
-
4M. Kempf
-
2W. Anton
-
5K. Mavropanos
-
3W. Endo
-
24B. Sosa
-
23O. Mangala
-
14Wamangituka
-
8G. Castro
-
22N. González
-
9S. Kalajdzic
- Đội hình dự bị:
-
10D.Didavi
-
11E. Thommy
-
33F. Bredlow
-
15P. Stenzel
-
16A. Karazor
-
31M. Klimowicz
-
20P. Förster
-
30R. Massimo
-
7Coulibaly
Đội hình Mainz
-
27R. Zentner
-
16S.Bell
-
19M. Niakhate
-
4J. St. Juste
-
6D.Latza
-
22da Costa
-
31D. Kohr
-
20Fernandes
-
23P. Mwene
-
7R. Quaison
-
21Onisiwo
- Đội hình dự bị:
-
28A. Szalai
-
17J. Meier
-
5J. Boetius
-
8Oztunali
-
42A.Hack
-
37F. Dahmen
-
29J. Burkardt
-
15L. Kilian
-
25Niklas Tauer
Số liệu đối đầu Stuttgart gặp Mainz
Stuttgart
40%
Hòa
40%
Mainz
20%
- PHONG ĐỘ STUTTGART
- PHONG ĐỘ MAINZ1
| 20/03 | Mainz | 2 - 0 | Sigma Olomouc |
| 15/03 | Wer.Bremen | 0 - 2 | Mainz |
| 13/03 | Sigma Olomouc | 0 - 0 | Mainz |
| 07/03 | Mainz | 2 - 2 | Stuttgart |
| 28/02 | B.Leverkusen | 1 - 1 | Mainz |
Nhận định, soi kèo Stuttgart vs Mainz
Châu Á: 0.95*0 : 3/4*0.95
STU thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MAI khi thắng 4/5 trận đối đầu vừa qua.Dự đoán: MAI
Tài xỉu: -0.94*3 1/4*0.84
4/5 trận gần đây của STU có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Stuttgart gặp Mainz
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Bayern Munich | 27 | 22 | 4 | 1 | 97 | 25 | 70 |
| 2. | B.Dortmund | 27 | 18 | 7 | 2 | 58 | 28 | 61 |
| 3. | Leipzig | 27 | 15 | 5 | 7 | 53 | 35 | 50 |
| 4. | Stuttgart | 26 | 15 | 5 | 6 | 51 | 34 | 50 |
| 5. | Hoffenheim | 27 | 15 | 5 | 7 | 54 | 39 | 50 |
| 6. | B.Leverkusen | 27 | 13 | 7 | 7 | 52 | 36 | 46 |
| 7. | Ein.Frankfurt | 26 | 10 | 8 | 8 | 49 | 49 | 38 |
| 8. | Freiburg | 26 | 9 | 7 | 10 | 37 | 43 | 34 |
| 9. | Augsburg | 26 | 9 | 4 | 13 | 31 | 45 | 31 |
| 10. | Union Berlin | 27 | 8 | 7 | 12 | 31 | 46 | 31 |
| 11. | Hamburger | 27 | 7 | 9 | 11 | 31 | 40 | 30 |
| 12. | M.gladbach | 27 | 7 | 8 | 12 | 33 | 46 | 29 |
| 13. | Wer.Bremen | 27 | 7 | 7 | 13 | 30 | 47 | 28 |
| 14. | Mainz | 26 | 6 | 9 | 11 | 31 | 41 | 27 |
| 15. | FC Koln | 27 | 6 | 8 | 13 | 38 | 47 | 26 |
| 16. | St. Pauli | 26 | 6 | 6 | 14 | 23 | 42 | 24 |
| 17. | Wolfsburg | 27 | 5 | 6 | 16 | 35 | 57 | 21 |
| 18. | Heidenheim | 27 | 3 | 6 | 18 | 27 | 61 | 15 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG ĐỨC
| Thứ 7, ngày 24/01 | |||
| 02h30 | St. Pauli | 0 - 0 | Hamburger |
| 21h30 | Bayern Munich | 1 - 2 | Augsburg |
| 21h30 | Ein.Frankfurt | 1 - 3 | Hoffenheim |
| 21h30 | B.Leverkusen | 1 - 0 | Wer.Bremen |
| 21h30 | Heidenheim | 0 - 3 | Leipzig |
| 21h30 | Mainz | 3 - 1 | Wolfsburg |
| C.Nhật, ngày 25/01 | |||
| 00h30 | Union Berlin | 0 - 3 | B.Dortmund |
| 21h30 | M.gladbach | 0 - 3 | Stuttgart |
| 23h30 | Freiburg | 2 - 1 | FC Koln |