Số liệu thống kê, nhận định WOLVES gặp ARSENAL
Ngoại Hạng Anh, vòng 23
Wolves
FT
0 - 1
(0-0)
Arsenal
(74') Riccardo Calafiori
- Diễn biến trận đấu Wolves vs Arsenal trực tiếp
-
Rodrigo Gomes
Rayan Aït-Nour87'
-
Goncalo Guedes
Matt Dohert87'
-
87'
Kieran Tierney
Gabriel Martinell -
Tommy Doyle
Andr87'
-
Jean-Ricner Bellegarde
Pablo Sarabi75'
-
74'
Riccardo Calafiori -
Joao Gomes
70'
-
45'
Riccardo Calafiori
Ethan Nwaner -
44'
Jurriën Timber -
43'
Myles Lewis-Skelly -
Joao Gomes
36'
-
Hwang Hee-Chan
Jorgen Strand Larsen (chấn thương)32'
- Thống kê Wolves đấu với Arsenal
| 9(4) | Sút bóng | 9(3) |
| 1 | Phạt góc | 5 |
| 20 | Phạm lỗi | 10 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 51% | Cầm bóng | 49% |
Đội hình Wolves
-
1Jose Sa
-
2M. Doherty
-
4S. Bueno
-
12E. Agbadou
-
22N. Semedo
-
7Andre
-
8Joao Gomes
-
3Aït Nouri
-
21Pablo Sarabia
-
10Matheus Cunha
-
9J. Strand Larsen
- Đội hình dự bị:
-
37Pedro Lima
-
20T. Doyle
-
27J. Bellegarde
-
29G. Guedes
-
24Toti
-
15C. Dawson
-
31S. Johnstone
-
11Hee-Chan
-
19Rodrigo Gomes
Đội hình Arsenal
-
22David Raya
-
49M. Lewis-Skelly
-
6Gabriel
-
2W. Saliba
-
12J. Timber
-
41D. Rice
-
5T. Partey
-
53E. Nwaneri
-
19L. Trossard
-
29K. Havertz
-
11Martinelli
- Đội hình dự bị:
-
15J. Kiwior
-
3K. Tierney
-
33R. Calafiori
-
20Jorginho
-
17O. Zinchenko
-
32Neto
-
30R. Sterling
Số liệu đối đầu Wolves gặp Arsenal
Wolves
0%
Hòa
20%
Arsenal
80%
- PHONG ĐỘ WOLVES
| 20/09 | Wolves | 1 - 0 | West Brom |
| 17/09 | Everton | 1 - 0 | Wolves |
| 13/09 | Sheffield Utd | 0 - 1 | Wolves |
| 06/09 | Birmingham | 2 - 2 | Wolves |
| 02/09 | West Ham Utd | 4 - 2 | Wolves |
- PHONG ĐỘ ARSENAL1
Nhận định, soi kèo Wolves vs Arsenal
Châu Á: 0.84*1 1/4 : 0*-0.96
WOV thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ARS khi thắng 8/10 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: ARS
Tài xỉu: 0.92*2 3/4*0.96
5 trận gần đây của WOV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ARS cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Wolves gặp Arsenal
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH