Số liệu thống kê, nhận định WOLVES gặp ARSENAL
Ngoại Hạng Anh, vòng 34
Wolves
FT
0 - 2
(0-1)
Arsenal
(90+5') Martin Ødegaard
(45') Leandro Trossard
- Diễn biến trận đấu Wolves vs Arsenal trực tiếp
-
90+5'
Martin Ødegaard
-
80'
Thomas Partey
Gabriel Jesu
-
Rayan Aït-Nouri

Matt Dohert
75'
-
Pablo Sarabia

Tawanda Chirew
75'
-
72'
Gabriel Martinelli
Leandro Trossar
-
Mario Lemina

Hwang Hee-Cha
51'
-
Hwang Hee-Chan
51'
-
45'
Leandro Trossard
-
Maximilian Kilman
35'
-
35'
Declan Rice
-
Toti Gomes
32'
-
29'
Leandro Trossard
- Thống kê Wolves đấu với Arsenal
| 5(3) | Sút bóng | 24(9) |
| 1 | Phạt góc | 2 |
| 14 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 2 |
| 1 | Việt vị | 2 |
| 46% | Cầm bóng | 54% |
Đội hình Wolves
-
1Jose Sa
-
4S. Bueno
-
23M. Kilman
-
24Toti
-
2M. Doherty
-
6B. Traore
-
8Joao Gomes
-
17Hugo Bueno
-
62T. Chirewa
-
20T. Doyle
-
11Hee-Chan
- Đội hình dự bị:
-
45T. Barnett
-
37F. Holman
-
21Pablo Sarabia
-
5M. Lemina
-
57T. Ojinnaka
-
63N. Fraser
-
61W. Okoduwa
-
25D. Bentley
-
3Aït Nouri
Đội hình Arsenal
-
22David Raya
-
15J. Kiwior
-
6Gabriel
-
2W. Saliba
-
4B. White
-
29K. Havertz
-
41D. Rice
-
8M. Odegaard
-
19L. Trossard
-
9Gabriel Jesus
-
7B. Saka
- Đội hình dự bị:
-
5T. Partey
-
14E. Nketiah
-
11Martinelli
-
10E. Smith Rowe
-
24R. Nelson
-
1A. Ramsdale
-
35O. Zinchenko
-
20Jorginho
-
21F. Vieira
Số liệu đối đầu Wolves gặp Arsenal
Wolves
0%
Hòa
20%
Arsenal
80%
- PHONG ĐỘ WOLVES
| 20/09 | Wolves | 1 - 0 | West Brom |
| 17/09 | Everton | 1 - 0 | Wolves |
| 13/09 | Sheffield Utd | 0 - 1 | Wolves |
| 06/09 | Birmingham | 2 - 2 | Wolves |
| 02/09 | West Ham Utd | 4 - 2 | Wolves |
- PHONG ĐỘ ARSENAL1
Nhận định, soi kèo Wolves vs Arsenal
Châu Á: 0.87*1 1/2 : 0*-0.99
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 2/3 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên ARS khi thắng 5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: ARS
Tài xỉu: 0.82*2 3/4*-0.94
3/5 trận gần đây của WOV có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Wolves gặp Arsenal
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

