Số liệu thống kê, nhận định MONACO gặp STADE REIMS
VĐQG Pháp, vòng 18
Wissam Ben Yedder (49')
FT
(90+5') Azor Matusiwa
(55') Reda Khadra
(35') Teddy Teuma
- Diễn biến trận đấu Monaco vs Stade Reims trực tiếp
-
90+5'
Azor Matusiwa -
Wissam Ben Yedder
90+2'
-
87'
Adama Bojang
Mohamed Daram -
Antonin Cartillier
Kassoum Ouattar83'
-
Vanderson
82'
-
80'
Joseph Okumu -
79'
Josh Wilson-Esbrand
Reda Khadr -
Myron Boadu
Youssouf Fofan72'
-
62'
Thibault De Smet -
57'
Amine Salama
Mamadou Diakho -
55'
Reda Khadra -
Wissam Ben Yedder
49'
-
45'
Amadou Kone
Valentin Atangana Edo -
Folarin Balogun
Maghnes Akliouch45'
-
35'
Teddy Teuma -
Soungoutou Magassa
34'
- Thống kê Monaco đấu với Stade Reims
| 9(5) | Sút bóng | 12(5) |
| 6 | Phạt góc | 6 |
| 11 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 1 |
| 57% | Cầm bóng | 43% |
Đội hình Monaco
-
16P. Kohn
-
88S. Magassa
-
3G. Maripan
-
5T. Kehrer
-
2Vanderson
-
19Y. Fofana
-
6D. Zakaria
-
20K. Ouattara
-
21M. Akliouche
-
17Golovin
-
10Ben Yedder
-
46Aurelien Platret
-
37S. Diop
-
29F. Balogun
-
44E. Ben Seghir
-
34C. Matsima
-
42E. Diop
-
1R. Majecki
-
41Antonin Cartillier
-
9M. Boadu
Đội hình Stade Reims
-
94Y. Diouf
-
25T. De Smet
-
24E. Agbadou
-
2J. Okumu
-
32T. Foket
-
6V. Atangana Edoa
-
21A. Matusiwa
-
14R. Khadra
-
10T. Teuma
-
9M. Daramy
-
67M. Diakhon
-
11A. Salama
-
71Yaya Fofana
-
56Killian Prouchet
-
19J. Wilson-Esbrand
-
53Arthur Tchaptchet
-
27E. Toure
-
96A. Olliero
-
55Nhoa Sangui
-
72Amadou Kone
Số liệu đối đầu Monaco gặp Stade Reims
| 01/03 | Monaco | 3 - 0 | Stade Reims |
| 15/01 | Stade Reims | 1 - 1 | Monaco |
| 15/12 | Stade Reims | 0 - 0 | Monaco |
| 13/01 | Monaco | 1 - 3 | Stade Reims |
| 08/10 | Stade Reims | 1 - 3 | Monaco |
| 14/03 | Stade Reims | 1 - 2 | Rodez |
| 10/03 | Dunkerque | 1 - 1 | Stade Reims |
| 04/03 | Strasbourg | 2 - 1 | Stade Reims |
| 28/02 | Montpellier | 0 - 0 | Stade Reims |
| 21/02 | Stade Reims | 0 - 0 | Amiens |
Nhận định, soi kèo Monaco vs Stade Reims
Châu Á: 1.00*0 : 3/4*0.88
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Sân nhà sẽ tiếp thêm sức mạnh giúp MON thi đấu tự tin trước đội khách.Dự đoán: MON
Tài xỉu: -0.97*3*0.85
3/5 trận gần đây của MON có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của REI cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Monaco gặp Stade Reims
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 25 | 18 | 3 | 4 | 54 | 22 | 57 |
| 2. | Lens | 26 | 18 | 2 | 6 | 49 | 23 | 56 |
| 3. | Marseille | 26 | 15 | 4 | 7 | 53 | 33 | 49 |
| 4. | Lyon | 26 | 14 | 5 | 7 | 40 | 27 | 47 |
| 5. | Lille | 26 | 13 | 5 | 8 | 40 | 33 | 44 |
| 6. | Monaco | 26 | 13 | 4 | 9 | 45 | 37 | 43 |
| 7. | Stade Rennais | 26 | 12 | 7 | 7 | 43 | 37 | 43 |
| 8. | Strasbourg | 26 | 10 | 7 | 9 | 40 | 31 | 37 |
| 9. | Lorient | 26 | 9 | 10 | 7 | 37 | 40 | 37 |
| 10. | Stade Brestois | 26 | 10 | 6 | 10 | 34 | 36 | 36 |
| 11. | Toulouse | 26 | 9 | 7 | 10 | 37 | 32 | 34 |
| 12. | Angers | 26 | 9 | 5 | 12 | 23 | 32 | 32 |
| 13. | Paris FC | 26 | 6 | 10 | 10 | 29 | 41 | 28 |
| 14. | Le Havre | 26 | 6 | 9 | 11 | 20 | 32 | 27 |
| 15. | Nice | 26 | 7 | 6 | 13 | 32 | 48 | 27 |
| 16. | Auxerre | 26 | 4 | 7 | 15 | 19 | 36 | 19 |
| 17. | Nantes | 25 | 4 | 5 | 16 | 22 | 42 | 17 |
| 18. | Metz | 26 | 3 | 4 | 19 | 25 | 60 | 13 |
| Thứ 7, ngày 17/01 | |||
| 01h00 | Monaco | 1 - 3 | Lorient |
| 03h00 | PSG | 3 - 0 | Lille |
| 22h59 | Lens | 1 - 0 | Auxerre |
| C.Nhật, ngày 18/01 | |||
| 01h00 | Toulouse | 5 - 1 | Nice |
| 03h05 | Angers | 2 - 5 | Marseille |
| 21h00 | Strasbourg | 2 - 1 | Metz |
| 23h15 | Stade Rennais | 1 - 1 | Le Havre |
| 23h15 | Nantes | 1 - 2 | Paris FC |
| Thứ 2, ngày 19/01 | |||
| 02h45 | Lyon | 2 - 1 | Stade Brestois |