Số liệu thống kê, nhận định MONTPELLIER gặp LILLE
VĐQG Pháp, vòng 6
Elye Wahi (20')
FT
(90+5') Jonathan David
(57') Angel Gomes
(41') Jonathan David
- Diễn biến trận đấu Montpellier vs Lille trực tiếp
-
90+5'
Jonathan David -
90+4'
Jonathan David -
86'
Andre Gomes -
Beni Makouana
Joris Chotar83'
-
80'
Adam Ounas -
Khalil Fayad
Jordan Ferr75'
-
Arnaud Souquet
Mamadou Sakh75'
-
59'
Andre Gomes
Remy Cabell -
Faitout Maouassa
Arnaud Nordi58'
-
Enzo Tchato Mbiayi
Leo Lero58'
-
57'
Angel Gomes -
Valere Germain
45+3'
-
41'
Jonathan David -
35'
Adam Ounas
Edon Zhegrova (chấn thương) -
Elye Wahi
20'
-
16'
Tiago Djalo
- Thống kê Montpellier đấu với Lille
| 4(2) | Sút bóng | 26(7) |
| 1 | Phạt góc | 9 |
| 8 | Phạm lỗi | 11 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 4 |
| 2 | Việt vị | 3 |
| 24% | Cầm bóng | 76% |
Đội hình Montpellier
-
30M. Carvalho
-
77F. Sacko
-
14M. Esteve
-
75M. Sakho
-
31N. Cozza
-
13J. Chotard
-
12J. Ferri
-
18L. Leroy
-
7A. Nordin
-
9V. Germain
-
21S. Wahi
-
29E. Tchato
-
90Bingourou Kamara
-
28B. Makouana
-
22K. Fayad
-
2A. Souquet
-
37T. Allix
-
27F. Maouassa
-
36Axel Gueguin
Đội hình Lille
-
1Leo Jardim
-
31Ismaily
-
3Tiago Djalo
-
6Jose Fonte
-
18B. Diakite
-
20A. Gomes
-
21B. Andre
-
7J. Bamba
-
10R. Cabella
-
23E. Zhegrova
-
9J. David
-
13A. Zedadka
-
30L. Chevalier
-
8J. Martin
-
15L. Yoro
-
11Y. Yazıcı
-
4A. Ribeiro
-
27M. Bayo
-
5Gudmundsson
-
28Andre Gomes
Số liệu đối đầu Montpellier gặp Lille
| 09/03 | Lille | 1 - 0 | Montpellier |
| 01/12 | Montpellier | 2 - 2 | Lille |
| 28/01 | Montpellier | 0 - 0 | Lille |
| 03/09 | Lille | 1 - 0 | Montpellier |
| 16/04 | Lille | 2 - 1 | Montpellier |
| 31/01 | Montpellier | 3 - 1 | Guingamp |
| 24/01 | SC Bastia | 0 - 2 | Montpellier |
| 17/01 | Boulogne | 1 - 0 | Montpellier |
| 12/01 | Metz | 0 - 4 | Montpellier |
| 06/01 | Montpellier | 1 - 3 | Dunkerque |
Nhận định, soi kèo Montpellier vs Lille
Châu Á: -0.98*1/4 : 0*0.86
MOP đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, LIL thi đấu thiếu ổn định: thua 2/4 trận vừa qua.Dự đoán: MOP
Tài xỉu: 0.94*2 3/4*0.94
4/5 trận gần đây của MOP có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của LIL cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Montpellier gặp Lille
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | PSG | 20 | 15 | 3 | 2 | 43 | 16 | 48 |
| 2. | Lens | 20 | 15 | 1 | 4 | 34 | 16 | 46 |
| 3. | Marseille | 20 | 12 | 3 | 5 | 46 | 22 | 39 |
| 4. | Lyon | 20 | 12 | 3 | 5 | 33 | 20 | 39 |
| 5. | Lille | 20 | 10 | 2 | 8 | 34 | 30 | 32 |
| 6. | Stade Rennais | 20 | 8 | 7 | 5 | 30 | 31 | 31 |
| 7. | Strasbourg | 20 | 9 | 3 | 8 | 33 | 25 | 30 |
| 8. | Toulouse | 20 | 8 | 6 | 6 | 31 | 23 | 30 |
| 9. | Lorient | 20 | 7 | 7 | 6 | 27 | 31 | 28 |
| 10. | Monaco | 20 | 8 | 3 | 9 | 32 | 33 | 27 |
| 11. | Angers | 20 | 7 | 5 | 8 | 21 | 25 | 26 |
| 12. | Stade Brestois | 20 | 6 | 5 | 9 | 26 | 33 | 23 |
| 13. | Nice | 20 | 6 | 4 | 10 | 27 | 38 | 22 |
| 14. | Paris FC | 20 | 5 | 6 | 9 | 26 | 34 | 21 |
| 15. | Le Havre | 20 | 4 | 8 | 8 | 16 | 25 | 20 |
| 16. | Nantes | 20 | 3 | 5 | 12 | 19 | 36 | 14 |
| 17. | Auxerre | 20 | 3 | 4 | 13 | 14 | 29 | 13 |
| 18. | Metz | 20 | 3 | 3 | 14 | 21 | 46 | 12 |
| Thứ 7, ngày 27/09 | |||
| 01h45 | Strasbourg | 1 - 2 | Marseille |
| 22h00 | Lorient | 3 - 1 | Monaco |
| C.Nhật, ngày 28/09 | |||
| 00h00 | Toulouse | 2 - 2 | Nantes |
| 02h05 | PSG | 2 - 0 | Auxerre |
| 20h00 | Nice | 1 - 1 | Paris FC |
| 22h15 | Metz | 0 - 0 | Le Havre |
| 22h15 | Angers | 0 - 2 | Stade Brestois |
| 22h15 | Lille | 0 - 1 | Lyon |
| Thứ 2, ngày 29/09 | |||
| 01h45 | Stade Rennais | 0 - 0 | Lens |