Số liệu thống kê, nhận định ĐA THANH HÓA gặp CÔNG AN TP.HCM
VĐQG Việt Nam, vòng 6
ĐA Thanh Hóa
FT
1 - 1
(0-0)
Công An TP.HCM
- Thống kê ĐA Thanh Hóa đấu với Công An TP.HCM
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu ĐA Thanh Hóa gặp Công An TP.HCM
ĐA Thanh Hóa
40%
Hòa
20%
Công An TP.HCM
40%
| 05/04 | ĐA Thanh Hóa | 4 - 0 | Công An TP.HCM |
| 08/02 | Công An TP.HCM | 1 - 2 | ĐA Thanh Hóa |
| 04/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 2 | Công An TP.HCM |
| 14/02 | Công An TP.HCM | 2 - 2 | ĐA Thanh Hóa |
| 08/05 | Công An TP.HCM | 2 - 0 | ĐA Thanh Hóa |
- PHONG ĐỘ ĐA THANH HÓA
| 09/05 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 0 | Hà Nội FC |
| 02/05 | Becamex TP. HCM | 1 - 1 | ĐA Thanh Hóa |
| 25/04 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 0 | PVF CAND |
| 19/04 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 1 | SL Nghệ An |
| 10/04 | Thể Công - Viettel | 1 - 0 | ĐA Thanh Hóa |
- PHONG ĐỘ CÔNG AN TP.HCM1
| 01/05 | TX Nam Định | 2 - 0 | Công An TP.HCM |
| 26/04 | HL Hà Tĩnh | 0 - 1 | Công An TP.HCM |
| 19/04 | Công An TP.HCM | 0 - 3 | CA Hà Nội |
| 11/04 | Hải Phòng | 3 - 0 | Công An TP.HCM |
| 05/04 | ĐA Thanh Hóa | 4 - 0 | Công An TP.HCM |
Nhận định, soi kèo ĐA Thanh Hóa vs Công An TP.HCM
Châu Á: **
TH đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, HCM thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: TH
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của HCM có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng ĐA Thanh Hóa gặp Công An TP.HCM
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 21 | 17 | 3 | 1 | 49 | 17 | 54 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 21 | 12 | 7 | 2 | 32 | 19 | 43 |
| 3. | Ninh Bình | 22 | 12 | 5 | 5 | 45 | 29 | 41 |
| 4. | Hà Nội FC | 22 | 12 | 3 | 7 | 40 | 24 | 39 |
| 5. | TX Nam Định | 21 | 8 | 7 | 6 | 26 | 24 | 31 |
| 6. | Công An TP.HCM | 21 | 9 | 2 | 10 | 20 | 30 | 29 |
| 7. | Hải Phòng | 22 | 8 | 4 | 10 | 31 | 28 | 28 |
| 8. | ĐA Thanh Hóa | 22 | 5 | 9 | 8 | 25 | 29 | 24 |
| 9. | SL Nghệ An | 21 | 6 | 6 | 9 | 23 | 29 | 24 |
| 10. | HL Hà Tĩnh | 21 | 6 | 6 | 9 | 12 | 23 | 24 |
| 11. | HA Gia Lai | 21 | 5 | 7 | 9 | 18 | 28 | 22 |
| 12. | Becamex TP. HCM | 22 | 5 | 6 | 11 | 25 | 35 | 21 |
| 13. | SHB Đà Nẵng | 22 | 3 | 7 | 12 | 25 | 37 | 16 |
| 14. | PVF CAND | 21 | 2 | 8 | 11 | 17 | 36 | 14 |
BÌNH LUẬN:

