Số liệu thống kê, nhận định HA GIA LAI gặp SL NGHỆ AN
VĐQG Việt Nam, vòng 6B
HA Gia Lai
FT
1 - 2
(0-1)
SL Nghệ An
- Thống kê HA Gia Lai đấu với SL Nghệ An
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu HA Gia Lai gặp SL Nghệ An
HA Gia Lai
60%
Hòa
20%
SL Nghệ An
20%
| 03/05 | SL Nghệ An | 0 - 1 | HA Gia Lai |
| 03/10 | HA Gia Lai | 1 - 1 | SL Nghệ An |
| 15/06 | SL Nghệ An | 3 - 2 | HA Gia Lai |
| 21/09 | HA Gia Lai | 2 - 0 | SL Nghệ An |
| 09/05 | HA Gia Lai | 1 - 0 | SL Nghệ An |
- PHONG ĐỘ HA GIA LAI
| 24/04 | HA Gia Lai | 0 - 0 | Hải Phòng |
| 19/04 | Thể Công - Viettel | 1 - 0 | HA Gia Lai |
| 11/04 | TX Nam Định | 1 - 2 | HA Gia Lai |
| 05/04 | HA Gia Lai | 1 - 2 | Ninh Bình |
| 13/03 | SHB Đà Nẵng | 3 - 3 | HA Gia Lai |
- PHONG ĐỘ SL NGHỆ AN1
| 26/04 | CA Hà Nội | 4 - 2 | SL Nghệ An |
| 19/04 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 1 | SL Nghệ An |
| 11/04 | SL Nghệ An | 1 - 0 | SHB Đà Nẵng |
| 05/04 | SL Nghệ An | 1 - 1 | Thể Công - Viettel |
| 13/03 | Hà Nội FC | 3 - 0 | SL Nghệ An |
Nhận định, soi kèo HA Gia Lai vs SL Nghệ An
Châu Á: 0.97*0 : 3/4*0.87
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên HAGL khi thắng cả 3 lần tiếp đón SLNA.Dự đoán: HAGL
Tài xỉu: 0.90*2 1/2*0.92
4/5 trận gần đây của HAGL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của SLNA cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng HA Gia Lai gặp SL Nghệ An
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 21 | 17 | 3 | 1 | 49 | 17 | 54 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 21 | 12 | 7 | 2 | 32 | 19 | 43 |
| 3. | Hà Nội FC | 21 | 12 | 3 | 6 | 40 | 23 | 39 |
| 4. | Ninh Bình | 21 | 11 | 5 | 5 | 43 | 28 | 38 |
| 5. | TX Nam Định | 21 | 8 | 7 | 6 | 26 | 24 | 31 |
| 6. | Công An TP.HCM | 21 | 9 | 2 | 10 | 20 | 30 | 29 |
| 7. | Hải Phòng | 21 | 8 | 4 | 9 | 30 | 26 | 28 |
| 8. | SL Nghệ An | 21 | 6 | 6 | 9 | 23 | 29 | 24 |
| 9. | HL Hà Tĩnh | 21 | 6 | 6 | 9 | 12 | 23 | 24 |
| 10. | HA Gia Lai | 21 | 5 | 7 | 9 | 18 | 28 | 22 |
| 11. | ĐA Thanh Hóa | 21 | 4 | 9 | 8 | 24 | 29 | 21 |
| 12. | Becamex TP. HCM | 21 | 5 | 6 | 10 | 25 | 33 | 21 |
| 13. | PVF CAND | 21 | 2 | 8 | 11 | 17 | 36 | 14 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 21 | 2 | 7 | 12 | 23 | 37 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM
BÌNH LUẬN:

