Số liệu thống kê, nhận định HÀ NỘI FC gặp ĐA THANH HÓA
VĐQG Việt Nam, vòng 4
Hà Nội FC
FT
0 - 0
(0-0)
ĐA Thanh Hóa
- Thống kê Hà Nội FC đấu với ĐA Thanh Hóa
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Hà Nội FC gặp ĐA Thanh Hóa
Hà Nội FC
60%
Hòa
40%
ĐA Thanh Hóa
0%
| 26/09 | Hà Nội FC | 2 - 1 | ĐA Thanh Hóa |
| 06/04 | Hà Nội FC | 3 - 1 | ĐA Thanh Hóa |
| 03/11 | ĐA Thanh Hóa | 1 - 1 | Hà Nội FC |
| 07/07 | ĐA Thanh Hóa | 0 - 0 | Hà Nội FC |
| 21/05 | Hà Nội FC | 2 - 1 | ĐA Thanh Hóa |
- PHONG ĐỘ HÀ NỘI FC
| 31/01 | SL Nghệ An | 1 - 3 | Hà Nội FC |
| 27/12 | Thể Công - Viettel | 2 - 2 | Hà Nội FC |
| 24/12 | PVF CAND | 1 - 2 | Hà Nội FC |
| 10/11 | TX Nam Định | 1 - 1 | Hà Nội FC |
| 04/11 | Hà Nội FC | 4 - 0 | PVF CAND |
- PHONG ĐỘ ĐA THANH HÓA1
| 01/02 | ĐA Thanh Hóa | 2 - 2 | TX Nam Định |
| 09/11 | HA Gia Lai | 1 - 1 | ĐA Thanh Hóa |
| 02/11 | ĐA Thanh Hóa | 0 - 1 | Thể Công - Viettel |
| 26/10 | SL Nghệ An | 0 - 1 | ĐA Thanh Hóa |
| 19/10 | PVF CAND | 2 - 2 | ĐA Thanh Hóa |
Nhận định, soi kèo Hà Nội FC vs ĐA Thanh Hóa
Châu Á: 0.83*0 : 3/4*0.93
HNTT đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, TH thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận sân khách vừa qua.Dự đoán: HNTT
Tài xỉu: 0.92*2 1/4*0.84
4/5 trận gần đây của HNTT có ít hơn 3 bàn. Bên cạnh đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Hà Nội FC gặp ĐA Thanh Hóa
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 11 | 9 | 2 | 0 | 25 | 8 | 29 |
| 2. | Ninh Bình | 12 | 8 | 3 | 1 | 28 | 14 | 27 |
| 3. | Thể Công - Viettel | 11 | 6 | 4 | 1 | 18 | 9 | 22 |
| 4. | Hải Phòng | 12 | 6 | 2 | 4 | 23 | 16 | 20 |
| 5. | Công An TP.HCM | 12 | 6 | 2 | 4 | 16 | 15 | 20 |
| 6. | Hà Nội FC | 12 | 5 | 3 | 4 | 21 | 16 | 18 |
| 7. | HL Hà Tĩnh | 12 | 4 | 4 | 4 | 9 | 13 | 16 |
| 8. | Becamex TP. HCM | 12 | 3 | 3 | 6 | 14 | 19 | 12 |
| 9. | TX Nam Định | 11 | 2 | 5 | 4 | 12 | 16 | 11 |
| 10. | HA Gia Lai | 12 | 2 | 5 | 5 | 8 | 16 | 11 |
| 11. | SL Nghệ An | 12 | 2 | 4 | 6 | 12 | 18 | 10 |
| 12. | ĐA Thanh Hóa | 11 | 1 | 6 | 4 | 11 | 17 | 9 |
| 13. | PVF CAND | 12 | 1 | 5 | 6 | 13 | 24 | 8 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 12 | 1 | 4 | 7 | 10 | 19 | 7 |
BÌNH LUẬN:

