Số liệu thống kê, nhận định PAU FC gặp STADE LAVALLOIS
Hạng 2 Pháp, vòng 24
Pau FC
FT
0 - 1
(0-1)
Stade Lavallois
- Thống kê Pau FC đấu với Stade Lavallois
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Đội hình Pau FC
-
16Massamba Ndiaye
-
7Erwin Koffi
-
4Xavier Kouassi
-
25Jean Ruiz
-
26Jean Lambert Evans
-
21Steeve Beusnard
-
27Quentin Boisgard
-
20Henri Saivet
-
23Charles Boli
-
6Sessi D'Almeida
-
14Yanis Begraoui
- Đội hình dự bị:
-
1Jérôme Prior
-
5Noah Sow
Đội hình Stade Lavallois
-
16Alexis Sauvage
-
39Anthony Goncalves
-
7Bryan Goncalves
-
25Edson Seidou
-
23Yohan Tavares
-
3Marvin Baudry
-
4Jimmy Roye
-
28Antonin Bobichon
-
6Sam Sanna
-
24Zakaria Naidji
-
14François-Xavier Fumu Tamuzo
- Đội hình dự bị:
-
9Geoffray Durbant
-
40Théo Chatelain
-
2Kevin Perrot
Số liệu đối đầu Pau FC gặp Stade Lavallois
Pau FC
60%
Hòa
20%
Stade Lavallois
20%
| 31/01 | Stade Lavallois | 0 - 1 | Pau FC |
| 24/09 | Pau FC | 1 - 0 | Stade Lavallois |
| 01/02 | Pau FC | 1 - 1 | Stade Lavallois |
| 28/09 | Stade Lavallois | 3 - 1 | Pau FC |
| 21/04 | Pau FC | 3 - 0 | Stade Lavallois |
- PHONG ĐỘ PAU FC
- PHONG ĐỘ STADE LAVALLOIS1
| 31/01 | Stade Lavallois | 0 - 1 | Pau FC |
| 24/01 | Amiens | 0 - 0 | Stade Lavallois |
| 17/01 | Stade Lavallois | 0 - 2 | SC Bastia |
| 11/01 | Istres | 0 - 2 | Stade Lavallois |
| 04/01 | Clermont | 4 - 1 | Stade Lavallois |
Nhận định, soi kèo Pau FC vs Stade Lavallois
Châu Á: -0.89*0 : 1/4*0.70
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên PAUFC khi thắng 4/6 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: PAUFC
Tài xỉu: 0.74*2*-0.94
4/5 trận gần đây của PAUFC có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của LAV cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Pau FC gặp Stade Lavallois
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Troyes | 21 | 12 | 5 | 4 | 33 | 20 | 41 |
| 2. | Stade Reims | 21 | 11 | 5 | 5 | 37 | 23 | 38 |
| 3. | Le Mans | 21 | 10 | 8 | 3 | 26 | 18 | 38 |
| 4. | Saint Etienne | 21 | 10 | 4 | 7 | 36 | 27 | 34 |
| 5. | Red Star 93 | 20 | 9 | 7 | 4 | 27 | 19 | 34 |
| 6. | Dunkerque | 21 | 9 | 6 | 6 | 35 | 23 | 33 |
| 7. | Guingamp | 21 | 9 | 5 | 7 | 33 | 33 | 32 |
| 8. | Annecy FC | 21 | 9 | 4 | 8 | 27 | 21 | 31 |
| 9. | Montpellier | 21 | 9 | 4 | 8 | 24 | 21 | 31 |
| 10. | Pau FC | 21 | 8 | 7 | 6 | 30 | 33 | 31 |
| 11. | Rodez | 21 | 6 | 9 | 6 | 26 | 29 | 27 |
| 12. | Grenoble | 21 | 6 | 7 | 8 | 23 | 28 | 25 |
| 13. | Boulogne | 21 | 6 | 5 | 10 | 22 | 31 | 23 |
| 14. | Clermont | 21 | 5 | 7 | 9 | 21 | 26 | 22 |
| 15. | Nancy | 21 | 6 | 4 | 11 | 18 | 29 | 22 |
| 16. | Amiens | 21 | 5 | 4 | 12 | 23 | 32 | 19 |
| 17. | Stade Lavallois | 21 | 3 | 7 | 11 | 14 | 29 | 16 |
| 18. | SC Bastia | 20 | 3 | 6 | 11 | 11 | 24 | 15 |
BÌNH LUẬN:

