Số liệu thống kê, nhận định PERTH GLORY gặp WS WANDERERS
VĐQG Australia, vòng 15
Perth Glory
FT
1 - 1
(1-0)
WS Wanderers
- Thống kê Perth Glory đấu với WS Wanderers
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Perth Glory gặp WS Wanderers
Perth Glory
40%
Hòa
0%
WS Wanderers
60%
| 05/12 | Perth Glory | 1 - 0 | WS Wanderers |
| 02/03 | WS Wanderers | 4 - 1 | Perth Glory |
| 14/01 | Perth Glory | 1 - 2 | WS Wanderers |
| 16/03 | Perth Glory | 1 - 2 | WS Wanderers |
| 20/01 | WS Wanderers | 1 - 2 | Perth Glory |
- PHONG ĐỘ PERTH GLORY
| 10/01 | Perth Glory | 3 - 0 | Central Coast |
| 02/01 | Melb. Victory | 3 - 2 | Perth Glory |
| 28/12 | Melbourne City | 1 - 3 | Perth Glory |
| 20/12 | Perth Glory | 0 - 1 | Adelaide Utd |
| 13/12 | Perth Glory | 0 - 1 | Sydney FC |
- PHONG ĐỘ WS WANDERERS1
| 10/01 | Melb. Victory | 0 - 1 | WS Wanderers |
| 01/01 | WS Wanderers | 0 - 1 | Macarthur FC |
| 27/12 | Adelaide Utd | 3 - 2 | WS Wanderers |
| 19/12 | WS Wanderers | 0 - 2 | Auckland FC |
| 13/12 | WS Wanderers | 0 - 0 | Brisbane Roar |
Nhận định, soi kèo Perth Glory vs WS Wanderers
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên WSYD khi thắng 10/16 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: WSYD
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của WSYD có từ 3 bàn trở lên. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Perth Glory gặp WS Wanderers
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Auckland FC | 12 | 7 | 3 | 2 | 18 | 11 | 24 |
| 2. | Sydney FC | 11 | 7 | 1 | 3 | 18 | 7 | 22 |
| 3. | Macarthur FC | 13 | 5 | 4 | 4 | 14 | 17 | 19 |
| 4. | Newcastle Jets | 12 | 6 | 0 | 6 | 24 | 23 | 18 |
| 5. | Brisbane Roar | 13 | 5 | 3 | 5 | 11 | 12 | 18 |
| 6. | Melbourne City | 13 | 4 | 5 | 4 | 12 | 11 | 17 |
| 7. | Melb. Victory | 12 | 5 | 2 | 5 | 15 | 16 | 17 |
| 8. | Adelaide Utd | 12 | 5 | 1 | 6 | 18 | 19 | 16 |
| 9. | Perth Glory | 12 | 5 | 1 | 6 | 15 | 16 | 16 |
| 10. | Wellington Phoenix | 12 | 4 | 3 | 5 | 19 | 22 | 15 |
| 11. | WS Wanderers | 12 | 3 | 3 | 6 | 9 | 14 | 12 |
| 12. | Central Coast | 12 | 3 | 2 | 7 | 15 | 20 | 11 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AUSTRALIA
BÌNH LUẬN:

