Số liệu thống kê, nhận định THỂ CÔNG - VIETTEL gặp BECAMEX TP. HCM
VĐQG Việt Nam, vòng 11
Thể Công - Viettel
FT
0 - 1
(0-0)
Becamex TP. HCM
- Thống kê Thể Công - Viettel đấu với Becamex TP. HCM
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Thể Công - Viettel gặp Becamex TP. HCM
Thể Công - Viettel
60%
Hòa
20%
Becamex TP. HCM
20%
- PHONG ĐỘ THỂ CÔNG - VIETTEL
| 08/02 | Thể Công - Viettel | 1 - 4 | SL Nghệ An |
| 31/01 | Hải Phòng | 1 - 2 | Thể Công - Viettel |
| 27/12 | Thể Công - Viettel | 2 - 2 | Hà Nội FC |
| 24/12 | HA Gia Lai | 1 - 1 | Thể Công - Viettel |
| 23/11 | CA Hà Nội | 2 - 2 | Thể Công - Viettel |
- PHONG ĐỘ BECAMEX TP. HCM1
| 07/02 | Becamex TP. HCM | 1 - 2 | PVF CAND |
| 30/01 | HL Hà Tĩnh | 0 - 0 | Becamex TP. HCM |
| 09/11 | SL Nghệ An | 2 - 1 | Becamex TP. HCM |
| 05/11 | Becamex TP. HCM | 2 - 1 | Hải Phòng |
| 01/11 | Ninh Bình | 1 - 1 | Becamex TP. HCM |
Nhận định, soi kèo Thể Công - Viettel vs Becamex TP. HCM
Châu Á: 0.82*0 : 3/4*-0.98
BCMBD thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên VTT khi thắng 4/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: BCMBD
Tài xỉu: -0.98*2 1/2*0.80
4/5 trận gần đây của BCMBD có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Thể Công - Viettel gặp Becamex TP. HCM
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 11 | 9 | 2 | 0 | 25 | 8 | 29 |
| 2. | Ninh Bình | 13 | 8 | 3 | 2 | 29 | 16 | 27 |
| 3. | Thể Công - Viettel | 12 | 6 | 4 | 2 | 19 | 13 | 22 |
| 4. | Hà Nội FC | 13 | 6 | 3 | 4 | 23 | 16 | 21 |
| 5. | Hải Phòng | 13 | 6 | 2 | 5 | 23 | 18 | 20 |
| 6. | Công An TP.HCM | 13 | 6 | 2 | 5 | 17 | 17 | 20 |
| 7. | HL Hà Tĩnh | 13 | 4 | 5 | 4 | 10 | 14 | 17 |
| 8. | HA Gia Lai | 13 | 3 | 5 | 5 | 10 | 17 | 14 |
| 9. | SL Nghệ An | 13 | 3 | 4 | 6 | 16 | 19 | 13 |
| 10. | TX Nam Định | 12 | 2 | 6 | 4 | 13 | 17 | 12 |
| 11. | ĐA Thanh Hóa | 12 | 2 | 6 | 4 | 13 | 18 | 12 |
| 12. | Becamex TP. HCM | 13 | 3 | 3 | 7 | 15 | 21 | 12 |
| 13. | PVF CAND | 13 | 2 | 5 | 6 | 15 | 25 | 11 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 12 | 1 | 4 | 7 | 10 | 19 | 7 |
BÌNH LUẬN:

