Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp LIVERPOOL
Ngoại Hạng Anh, vòng 10
Pascal Grob (PEN 90+3')
FT
(83') (Hủy bởi VAR) Sadio Mane
(60') Diogo Jota
(34') (Hủy bởi VAR) Mohamed Salah
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Liverpool trực tiếp
-
Pascal Grob
90+3'
-
90+3'
Alisson -
83'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Sadio Mane -
Ben White
82'
-
74'
Curtis Jones
James Milner (chấn thương) -
Alireza Jahanbakhsh
Adam Lallana (chấn thương)71'
-
64'
Sadio Mane
Mohamed Sala -
Adam Lallana
Aaron Connoll63'
-
60'
Diogo Jota -
Joël Veltman
45+1'
-
45'
Jordan Henderson
Neco William -
34'
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Mohamed Salah -
Leandro Trossard
Neal Maupay (chấn thương)26'
- Thống kê Brighton đấu với Liverpool
| 11(3) | Sút bóng | 6(2) |
| 4 | Phạt góc | 3 |
| 9 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 1 |
| 2 | Việt vị | 2 |
| 40% | Cầm bóng | 60% |
Đội hình Brighton
-
1M. Ryan
-
3B. White
-
5L. Dunk
-
4S. Duffy
-
34J. Veltman
-
8Bissouma
-
13P. Grob
-
20S. March
-
7A. Connolly
-
18D. Welbeck
-
9N. Maupay
-
14A. Lallana
-
23J. Steele
-
11L. Trossard
-
16Jahanbakhsh
-
33D. Burn
-
17S. Alzate
-
49Jayson Molumby
Đội hình Liverpool
-
1Alisson
-
26A. Robertson
-
3Fabinho
-
47L. Stewart
-
76Neco Williams
-
5Wijnaldum
-
7J. Milner
-
20Diogo Jota
-
9R. Firmino
-
18T. Minamino
-
11M. Salah
-
46R. Williams
-
14J. Henderson
-
13Adrian
-
10S. Mane
-
27D. Origi
-
17C. Jones
-
21K. Tsimikas
Số liệu đối đầu Brighton gặp Liverpool
Nhận định, soi kèo Brighton vs Liverpool
Châu Á: 0.84*1 : 0*1.06
BRIG đang chơi KHÔNG TỐT (không thắng 4/5 trận gần đây). Mặt khác, LIV thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: LIV
Tài xỉu: 1.01*3*0.89
3/5 trận gần đây của LIV có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Liverpool
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 36 | 24 | 7 | 5 | 68 | 26 | 79 |
| 2. | Man City | 35 | 22 | 8 | 5 | 72 | 32 | 74 |
| 3. | Man Utd | 36 | 18 | 11 | 7 | 63 | 48 | 65 |
| 4. | Liverpool | 36 | 17 | 8 | 11 | 60 | 48 | 59 |
| 5. | Aston Villa | 36 | 17 | 8 | 11 | 50 | 46 | 59 |
| 6. | Bournemouth | 36 | 13 | 16 | 7 | 56 | 52 | 55 |
| 7. | Brighton | 36 | 14 | 11 | 11 | 52 | 42 | 53 |
| 8. | Brentford | 36 | 14 | 9 | 13 | 52 | 49 | 51 |
| 9. | Chelsea | 36 | 13 | 10 | 13 | 55 | 49 | 49 |
| 10. | Everton | 36 | 13 | 10 | 13 | 46 | 46 | 49 |
| 11. | Fulham | 36 | 14 | 6 | 16 | 44 | 50 | 48 |
| 12. | Sunderland | 36 | 12 | 12 | 12 | 37 | 46 | 48 |
| 13. | Newcastle | 36 | 13 | 7 | 16 | 50 | 52 | 46 |
| 14. | Leeds Utd | 36 | 10 | 14 | 12 | 48 | 53 | 44 |
| 15. | Crystal Palace | 35 | 11 | 11 | 13 | 38 | 44 | 44 |
| 16. | Nottingham Forest | 36 | 11 | 10 | 15 | 45 | 47 | 43 |
| 17. | Tottenham | 36 | 9 | 11 | 16 | 46 | 55 | 38 |
| 18. | West Ham Utd | 36 | 9 | 9 | 18 | 42 | 62 | 36 |
| 19. | Burnley | 36 | 4 | 9 | 23 | 37 | 73 | 21 |
| 20. | Wolves | 36 | 3 | 9 | 24 | 25 | 66 | 18 |
| Thứ 7, ngày 01/11 | |||
| 22h00 | Burnley | 0 - 2 | Arsenal |
| 22h00 | Fulham | 3 - 0 | Wolves |
| 22h00 | Nottingham Forest | 2 - 2 | Man Utd |
| 22h00 | Brighton | 3 - 0 | Leeds Utd |
| 22h00 | Crystal Palace | 2 - 0 | Brentford |
| C.Nhật, ngày 02/11 | |||
| 00h30 | Tottenham | 0 - 1 | Chelsea |
| 03h00 | Liverpool | 2 - 0 | Aston Villa |
| 21h00 | West Ham Utd | 3 - 1 | Newcastle |
| 23h30 | Man City | 3 - 1 | Bournemouth |
| Thứ 3, ngày 04/11 | |||
| 03h00 | Sunderland | 1 - 1 | Everton |