Số liệu thống kê, nhận định EVERTON gặp LIVERPOOL
Ngoại Hạng Anh, vòng 33
Beto (54')
(Hủy bởi VAR) Iliman Ndiaye (27')
FT
(90+10') Virgil van Dijk
(29') Mohamed Salah
- Diễn biến trận đấu Everton vs Liverpool trực tiếp
-
James Garner
90+12'
-
90+10'
Virgil van Dijk
-
Michael Keane

Jarrad Branthwaite (chấn thương)
87'
-
86'
Milos Kerkez
Andy Robertso
-
84'
Jeremie Frimpong
Cody Gakp
-
84'
Alexis Mac Allister
Florian Wirt
-
Tyrique George

Dwight McNei
80'
-
Thierno Barry

Beto (chấn thương)
73'
-
72'
Rio Ngumoha
Alexander Isa
-
58'
Freddie Woodman
Giorgi Mamardashvili (chấn thương)
-
Beto
54'
-
29'
Mohamed Salah
-
Bàn thắng bị từ chối bởi VAR Iliman Ndiaye
27'
-
Jordan Pickford
22'
- Thống kê Everton đấu với Liverpool
| 10(4) | Sút bóng | 14(6) |
| 1 | Phạt góc | 6 |
| 8 | Phạm lỗi | 12 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 0 |
| 4 | Việt vị | 0 |
| 44% | Cầm bóng | 56% |
Đội hình Everton
-
1J. Pickford
-
15J. O'Brien
-
6J. Tarkowski
-
32J. Branthwaite
-
16V. Mykolenko
-
27I. Gueye
-
37J. Garner
-
7D. McNeil
-
22K. Dewsbury-Hall
-
10I. Ndiaye
-
9Beto
-
24C. Alcaraz
-
12Mark Travers
-
5M. Keane
-
11T. Barry
-
20T. Dibling
-
19T. George
-
34M. Rohl
-
42T. Iroegbunam
-
2N. Patterson
Đội hình Liverpool
-
25G. Mamardashvili
-
26A. Robertson
-
4V. van Dijk
-
5I. Konate
-
17C. Jones
-
38R. Gravenberch
-
8D. Szoboszlai
-
18C. Gakpo
-
7F. Wirtz
-
11M. Salah
-
9A. Isak
-
14F. Chiesa
-
10A. Mac Allister
-
73R. Ngumoha
-
42T. Nyoni
-
6M. Kerkez
-
28F. Woodman
-
41Armin Pecsi
-
30J. Frimpong
Số liệu đối đầu Everton gặp Liverpool
Nhận định, soi kèo Everton vs Liverpool
Châu Á: 0.88*1/4 : 0*1.00
EVE đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, LIV thi đấu thiếu ổn định: thua 4/5 trận vừa qua.Dự đoán: EVE
Tài xỉu: 0.94*2 1/2*0.94
3/5 trận gần đây của LIV có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Everton gặp Liverpool
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 34 | 22 | 7 | 5 | 64 | 26 | 73 |
| 2. | Man City | 33 | 21 | 7 | 5 | 66 | 29 | 70 |
| 3. | Man Utd | 34 | 17 | 10 | 7 | 60 | 46 | 61 |
| 4. | Liverpool | 34 | 17 | 7 | 10 | 57 | 44 | 58 |
| 5. | Aston Villa | 34 | 17 | 7 | 10 | 47 | 42 | 58 |
| 6. | Brighton | 34 | 13 | 11 | 10 | 48 | 39 | 50 |
| 7. | Bournemouth | 34 | 11 | 16 | 7 | 52 | 52 | 49 |
| 8. | Chelsea | 34 | 13 | 9 | 12 | 53 | 45 | 48 |
| 9. | Brentford | 34 | 13 | 9 | 12 | 49 | 46 | 48 |
| 10. | Fulham | 34 | 14 | 6 | 14 | 44 | 46 | 48 |
| 11. | Everton | 34 | 13 | 8 | 13 | 41 | 41 | 47 |
| 12. | Sunderland | 34 | 12 | 10 | 12 | 36 | 45 | 46 |
| 13. | Crystal Palace | 33 | 11 | 10 | 12 | 36 | 39 | 43 |
| 14. | Newcastle | 34 | 12 | 6 | 16 | 46 | 50 | 42 |
| 15. | Leeds Utd | 34 | 9 | 13 | 12 | 44 | 51 | 40 |
| 16. | Nottingham Forest | 34 | 10 | 9 | 15 | 41 | 45 | 39 |
| 17. | West Ham Utd | 34 | 9 | 9 | 16 | 42 | 58 | 36 |
| 18. | Tottenham | 34 | 8 | 10 | 16 | 43 | 53 | 34 |
| 19. | Burnley | 34 | 4 | 8 | 22 | 34 | 68 | 20 |
| 20. | Wolves | 34 | 3 | 8 | 23 | 24 | 62 | 17 |
| Thứ 7, ngày 18/04 | |||
| 18h30 | Brentford | 0 - 0 | Fulham |
| 21h00 | Leeds Utd | 3 - 0 | Wolves |
| 21h00 | Newcastle | 1 - 2 | Bournemouth |
| 23h30 | Tottenham | 2 - 2 | Brighton |
| C.Nhật, ngày 19/04 | |||
| 02h00 | Chelsea | 0 - 1 | Man Utd |
| 20h00 | Nottingham Forest | 4 - 1 | Burnley |
| 20h00 | Everton | 1 - 2 | Liverpool |
| 20h00 | Aston Villa | 4 - 3 | Sunderland |
| 22h30 | Man City | 2 - 1 | Arsenal |
| Thứ 3, ngày 21/04 | |||
| 02h00 | Crystal Palace | 0 - 0 | West Ham Utd |

