Số liệu thống kê, nhận định BRIGHTON gặp MAN UTD
Ngoại Hạng Anh, vòng 34
Brighton
Alexis Mac Allister (PEN 90+9')
FT
1 - 0
(0-0)
Man Utd
- Diễn biến trận đấu Brighton vs Man Utd trực tiếp
-
Alexis Mac Allister
90+9'
-
90+4'
Luke Shaw -
Moises Caicedo
87'
-
84'
Wout Weghorst
Anthony Martia -
Levi Colwill
77'
-
76'
Marcel Sabitzer
Fre -
76'
Jadon Sancho
Anton -
Deniz Undav
Danny Welbec75'
-
Levi Colwill
Billy Gilmou75'
-
Lewis Dunk
70'
-
70'
Antony -
Solly March
Facundo Buonanotte (chấn thương)63'
-
59'
Diogo Dalot -
Adam Webster
52'
-
44'
Casemiro
- Thống kê Brighton đấu với Man Utd
| 22(6) | Sút bóng | 16(5) |
| 8 | Phạt góc | 6 |
| 10 | Phạm lỗi | 14 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 4 | Thẻ vàng | 4 |
| 0 | Việt vị | 2 |
| 60% | Cầm bóng | 40% |
Đội hình Brighton
-
23J. Steele
-
25M. Caicedo
-
5L. Dunk
-
4A. Webster
-
30P. Estupinan
-
27B. Gilmour
-
10Mac Allister
-
40F. Buonanotte
-
20J. Enciso
-
22K. Mitoma
-
18D. Welbeck
- Đội hình dự bị:
-
6L. Colwill
-
21D. Undav
-
26R. Sanchez
-
51J. Davies
-
1Robert Sanchez
-
7S. March
-
49Andrew Moran
-
29J. van Hecke
-
42M. Leonard
Đội hình Man Utd
-
1De Gea
-
20Diogo Dalot
-
23L. Shaw
-
2V. Lindelof
-
29Wan-Bissaka
-
17Fred
-
18Casemiro
-
10M. Rashford
-
8B. Fernandes
-
21Antony
-
9A. Martial
- Đội hình dự bị:
-
5H. Maguire
-
31J. Butland
-
14Eriksen
-
25J. Sancho
-
12T. Malacia
-
33B. Williams
-
27W. Weghorst
-
15M. Sabitzer
-
28F. Pellistri
Số liệu đối đầu Brighton gặp Man Utd
Brighton
60%
Hòa
0%
Man Utd
40%
- PHONG ĐỘ BRIGHTON
- PHONG ĐỘ MAN UTD1
Nhận định, soi kèo Brighton vs Man Utd
Châu Á: 0.93*0 : 1/4*0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: bất thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MU khi thắng 7/10 trận đối đầu gần đây.Dự đoán: MU
Tài xỉu: 0.76*2 3/4*-0.88
4/5 trận gần đây của BRIG có từ 3 bàn trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Brighton gặp Man Utd
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 22 | 15 | 5 | 2 | 40 | 14 | 50 |
| 2. | Man City | 22 | 13 | 4 | 5 | 45 | 21 | 43 |
| 3. | Aston Villa | 22 | 13 | 4 | 5 | 33 | 25 | 43 |
| 4. | Liverpool | 22 | 10 | 6 | 6 | 33 | 29 | 36 |
| 5. | Man Utd | 22 | 9 | 8 | 5 | 38 | 32 | 35 |
| 6. | Chelsea | 22 | 9 | 7 | 6 | 36 | 24 | 34 |
| 7. | Brentford | 22 | 10 | 3 | 9 | 35 | 30 | 33 |
| 8. | Newcastle | 22 | 9 | 6 | 7 | 32 | 27 | 33 |
| 9. | Sunderland | 22 | 8 | 9 | 5 | 23 | 23 | 33 |
| 10. | Everton | 22 | 9 | 5 | 8 | 24 | 25 | 32 |
| 11. | Fulham | 22 | 9 | 4 | 9 | 30 | 31 | 31 |
| 12. | Brighton | 21 | 7 | 8 | 6 | 31 | 28 | 29 |
| 13. | Crystal Palace | 22 | 7 | 7 | 8 | 23 | 25 | 28 |
| 14. | Tottenham | 22 | 7 | 6 | 9 | 31 | 29 | 27 |
| 15. | Bournemouth | 21 | 6 | 8 | 7 | 34 | 40 | 26 |
| 16. | Leeds Utd | 22 | 6 | 7 | 9 | 30 | 37 | 25 |
| 17. | Nottingham Forest | 22 | 6 | 4 | 12 | 21 | 34 | 22 |
| 18. | West Ham Utd | 22 | 4 | 5 | 13 | 24 | 44 | 17 |
| 19. | Burnley | 22 | 3 | 5 | 14 | 23 | 42 | 14 |
| 20. | Wolves | 22 | 1 | 5 | 16 | 15 | 41 | 8 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
| Thứ 7, ngày 25/04 | |||
| 21h00 | Bournemouth | vs | Leeds Utd |
| 21h00 | Fulham | vs | Aston Villa |
| 21h00 | Man Utd | vs | Brentford |
| 21h00 | Wolves | vs | Tottenham |
| 21h00 | West Ham Utd | vs | Everton |
| 21h00 | Liverpool | vs | Crystal Palace |
| 21h00 | Brighton | vs | Chelsea |
| 21h00 | Burnley | vs | Man City |
| 21h00 | Sunderland | vs | Nottingham Forest |
| 21h00 | Arsenal | vs | Newcastle |