Số liệu thống kê, nhận định CHELSEA gặp MAN UTD
Ngoại Hạng Anh, vòng 33
Chelsea
FT
0 - 1
(0-1)
Man Utd
(43') Matheus Cunha
- Diễn biến trận đấu Chelsea vs Man Utd trực tiếp
-
90+4'
Kobbie Mainoo
-
90+1'
Mason Mount
-
Romeo Lavia

Enzo Fernandez (chấn thương)
88'
-
87'
Joshua Zirkzee
Bryan Mbeumo (chấn thương)
-
Trevoh Chalobah

Wesley Fofan
81'
-
Josh Acheampong

Malo Gust
81'
-
81'
Mason Mount
Matheus Cunh
-
80'
Amad Diallo
Benjamin Sesk
-
43'
Matheus Cunha
-
Jorrel Hato
39'
-
25'
Matheus Cunha
-
Alejandro Garnacho

Estevao (chấn thương)
16'
- Thống kê Chelsea đấu với Man Utd
| 21(3) | Sút bóng | 4(1) |
| 7 | Phạt góc | 1 |
| 12 | Phạm lỗi | 13 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 1 | Thẻ vàng | 3 |
| 2 | Việt vị | 0 |
| 60% | Cầm bóng | 40% |
Đội hình Chelsea
-
1Robert Sanchez
-
27M. Gusto
-
29W. Fofana
-
21J. Hato
-
3M. Cucurella
-
8E. Fernandez
-
25M. Caicedo
-
41Estevao
-
10C. Palmer
-
7Pedro Neto
-
9L. Delap
- Đội hình dự bị:
-
34J. Acheampong
-
4T. Adarabioyo
-
17Andrey Santos
-
23T. Chalobah
-
14Dario Essugo
-
49A. Garnacho
-
38Marc Guiu
-
45R. Lavia
-
28Sharman-Lowe
Đội hình Man Utd
-
31S. Lammens
-
23L. Shaw
-
26A. Heaven
-
3N. Mazraoui
-
2D. Dalot
-
37K. Mainoo
-
18Casemiro
-
10Matheus Cunha
-
8B. Fernandes
-
19B. Mbeumo
-
30B. Sesko
- Đội hình dự bị:
-
1A. Bayındır
-
16A. Diallo
-
39T. Fletcher
-
61S. Lacey
-
12T. Malacia
-
7Mason Mount
-
77J. Thwaites
-
25M. Ugarte
-
11J. Zirkzee
Số liệu đối đầu Chelsea gặp Man Utd
Chelsea
40%
Hòa
20%
Man Utd
40%
- PHONG ĐỘ CHELSEA
- PHONG ĐỘ MAN UTD1
Nhận định, soi kèo Chelsea vs Man Utd
Châu Á: 0.96*0 : 1/4*0.92
Chelsea thi đấu thất thường: thua 4/5 trận gần nhất. Ngược lại, MU chơi ổn định hơn khi thắng 7/11 trận vừa qua.Dự đoán: MU
Tài xỉu: 0.90*3*0.98
4/5 trận gần đây của Chelsea có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của MU cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Chelsea gặp Man Utd
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 5 | 15 |
| 2. | Arsenal | 5 | 4 | 0 | 1 | 8 | 4 | 12 |
| 3. | Brighton | 5 | 3 | 1 | 1 | 16 | 5 | 10 |
| 4. | Brentford | 5 | 2 | 3 | 0 | 10 | 4 | 9 |
| 5. | Leeds Utd | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 3 | 9 |
| 6. | Liverpool | 5 | 2 | 3 | 0 | 7 | 4 | 9 |
| 7. | Everton | 5 | 2 | 3 | 0 | 6 | 3 | 9 |
| 8. | Hull City | 5 | 2 | 2 | 1 | 6 | 4 | 8 |
| 9. | Newcastle | 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 9 | 8 |
| 10. | Chelsea | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 12 | 7 |
| 11. | Ipswich | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | 6 |
| 12. | Man Utd | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 8 | 5 |
| 13. | Nottingham Forest | 5 | 1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 5 |
| 14. | Sunderland | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 10 | 4 |
| 15. | Crystal Palace | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | 4 |
| 16. | Aston Villa | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 9 | 4 |
| 17. | Bournemouth | 5 | 0 | 3 | 2 | 6 | 8 | 3 |
| 18. | Coventry | 5 | 1 | 0 | 4 | 1 | 10 | 3 |
| 19. | Fulham | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 8 | 2 |
| 20. | Tottenham | 5 | 0 | 2 | 3 | 2 | 8 | 2 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

