Số liệu thống kê, nhận định MAN UTD gặp BRENTFORD
Ngoại Hạng Anh, vòng 34
Man Utd
Benjamin Sesko (43')
Casemiro (11')
FT
2 - 1
(2-0)
Brentford
(87') Mathias Jensen
- Diễn biến trận đấu Man Utd vs Brentford trực tiếp
-
90+6'
Nathan Collins
-
Joshua Zirkzee
90+2'
-
Joshua Zirkzee

Benjamin Sesk
88'
-
87'
Mathias Jensen
-
76'
Igor Thiago
-
Mason Mount

Bryan Mbeum
74'
-
Leny Yoro

Luke Shaw (chấn thương)
73'
-
73'
Reiss Nelson
Kevin Schad
-
71'
Dango Ouattara
-
Noussair Mazraoui

Amad Diall
45'
-
Benjamin Sesko
43'
-
40'
Sepp van den Berg
-
Casemiro
11'
-
Luke Shaw
06'
- Thống kê Man Utd đấu với Brentford
| 11(6) | Sút bóng | 12(4) |
| 7 | Phạt góc | 8 |
| 6 | Phạm lỗi | 9 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 2 | Thẻ vàng | 4 |
| 1 | Việt vị | 2 |
| 45% | Cầm bóng | 55% |
Đội hình Man Utd
-
31S. Lammens
-
2D. Dalot
-
5H. Maguire
-
26A. Heaven
-
23L. Shaw
-
18Casemiro
-
37K. Mainoo
-
19B. Mbeumo
-
8B. Fernandes
-
16A. Diallo
-
30B. Sesko
- Đội hình dự bị:
-
1A. Bayındır
-
15L. Yoro
-
25M. Ugarte
-
7Mason Mount
-
12T. Malacia
-
3N. Mazraoui
-
13P. Dorgu
-
11J. Zirkzee
-
61S. Lacey
Đội hình Brentford
-
1C. Kelleher
-
23K. Lewis-Potter
-
22N. Collins
-
24M. Damsgaard
-
33M. Kayode
-
8M. Jensen
-
18Y. Yarmolyuk
-
7K. Schade
-
24M. Damsgaard
-
19D. Ouattara
-
9Thiago
- Đội hình dự bị:
-
12H. Valdimarsson
-
49Ollie Shield
-
45R. Donovan
-
11R. Nelson
-
47Kaye Furo
-
10J. Dasilva
-
20K. Ajer
-
2A. Hickey
-
5E. Pinnock
Số liệu đối đầu Man Utd gặp Brentford
Man Utd
40%
Hòa
20%
Brentford
40%
- PHONG ĐỘ MAN UTD
- PHONG ĐỘ BRENTFORD1
Nhận định, soi kèo Man Utd vs Brentford
Châu Á: 0.85*0 : 1/2*-0.97
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên Man Utd khi thắng 5/10 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MU
Tài xỉu: 0.93*3*0.95
4/5 trận gần đây của Man Utd có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của Brentford cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Man Utd gặp Brentford
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 2 | 6 |
| 2. | Hull City | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | 6 |
| 3. | Chelsea | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 5 | 6 |
| 4. | Brentford | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | 4 |
| 5. | Newcastle | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 2 | 4 |
| 6. | Everton | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | 4 |
| 7. | Leeds Utd | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 |
| 8. | Brighton | 2 | 1 | 0 | 1 | 7 | 4 | 3 |
| 9. | Arsenal | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
| 10. | Man Utd | 2 | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | 3 |
| 11. | Sunderland | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 3 |
| 12. | Ipswich | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 6 | 3 |
| 13. | Liverpool | 2 | 0 | 2 | 0 | 4 | 4 | 2 |
| 14. | Bournemouth | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | 1 |
| 15. | Nottingham Forest | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | 1 |
| 16. | Fulham | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 17. | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18. | West Ham Utd | 38 | 10 | 9 | 19 | 46 | 65 | 39 |
| 18. | Coventry | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 19. | Burnley | 38 | 4 | 10 | 24 | 38 | 75 | 22 |
| 19. | Crystal Palace | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 20. | Wolves | 38 | 3 | 11 | 24 | 27 | 68 | 20 |
| 20. | Tottenham | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

