Số liệu thống kê, nhận định LIVERPOOL gặp TOTTENHAM
Ngoại Hạng Anh, vòng 10
Mohamed Salah (PEN 75')
Jordan Henderson (52')
FT
(01') Harry Kane
- Diễn biến trận đấu Liverpool vs Tottenham trực tiếp
-
Divock Origi
Roberto Firmin90+3'
-
James Milner
90+1'
-
88'
Giovani Lo Celso
Christian Erikse -
Joseph Gomez
Mohamed Salah (chấn thương)85'
-
84'
Lucas Moura
Serge Aurie -
James Milner
Georginio Wijnaldu77'
-
Mohamed Salah
75'
-
72'
Tanguy Ndombele -
Trent Alexander-Arnold
64'
-
63'
Tanguy Ndombele
Harry Wink -
Jordan Henderson
52'
-
Dejan Lovren
50'
-
37'
Danny Rose -
36'
Moussa Sissoko -
01'
Harry Kane
- Thống kê Liverpool đấu với Tottenham
| 21(13) | Sút bóng | 11(4) |
| 8 | Phạt góc | 3 |
| 9 | Phạm lỗi | 11 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 3 | Thẻ vàng | 3 |
| 0 | Việt vị | 4 |
| 68% | Cầm bóng | 32% |
Đội hình Liverpool
-
1Alisson
-
6D.Lovren
-
66T. Arnold
-
4V. van Dijk
-
26A. Robertson
-
14J.Henderson
-
3Fabinho
-
5Wijnaldum
-
11M. Salah
-
9R. Firmino
-
10S. Mane
-
12J. Gomez
-
8N. Keita
-
20Lallana
-
7J. Milner
-
15Chamberlain
-
13Adrian
-
27D. Origi
Đội hình Tottenham
-
22P. Gazzaniga
-
3D.Rose
-
6D. Sanchez
-
4Alderweireld
-
24S.Aurier
-
17M. Sissoko
-
8H. Winks
-
20D.Alli
-
23Eriksen
-
7Heung-Min Son
-
10Harry Kane
-
27Lucas Moura
-
18Lo Celso
-
28T. Ndombele
-
49Brandon Austin
-
15Eric Dier
-
5Vertonghen
-
33Davies
Số liệu đối đầu Liverpool gặp Tottenham
| 04/05 | Aston Villa | 1 - 2 | Tottenham |
| 25/04 | Wolves | 0 - 1 | Tottenham |
| 18/04 | Tottenham | 2 - 2 | Brighton |
| 12/04 | Sunderland | 1 - 0 | Tottenham |
| 22/03 | Tottenham | 0 - 3 | Nottingham Forest |
Nhận định, soi kèo Liverpool vs Tottenham
Châu Á: 0.85*0 : 1*-0.95
LIV đang thi đấu ổn định: thắng 4/5 trận gần đây. Trong khi đó, TOT thi đấu thiếu ổn định: thua 2/3 trận SK vừa qua.Dự đoán: LIV
Tài xỉu: -0.95*3 1/4*0.85
3/5 trận gần đây của LIV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của TOT cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Liverpool gặp Tottenham
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Arsenal | 36 | 24 | 7 | 5 | 68 | 26 | 79 |
| 2. | Man City | 35 | 22 | 8 | 5 | 72 | 32 | 74 |
| 3. | Man Utd | 36 | 18 | 11 | 7 | 63 | 48 | 65 |
| 4. | Liverpool | 36 | 17 | 8 | 11 | 60 | 48 | 59 |
| 5. | Aston Villa | 36 | 17 | 8 | 11 | 50 | 46 | 59 |
| 6. | Bournemouth | 36 | 13 | 16 | 7 | 56 | 52 | 55 |
| 7. | Brighton | 36 | 14 | 11 | 11 | 52 | 42 | 53 |
| 8. | Brentford | 36 | 14 | 9 | 13 | 52 | 49 | 51 |
| 9. | Chelsea | 36 | 13 | 10 | 13 | 55 | 49 | 49 |
| 10. | Everton | 36 | 13 | 10 | 13 | 46 | 46 | 49 |
| 11. | Fulham | 36 | 14 | 6 | 16 | 44 | 50 | 48 |
| 12. | Sunderland | 36 | 12 | 12 | 12 | 37 | 46 | 48 |
| 13. | Newcastle | 36 | 13 | 7 | 16 | 50 | 52 | 46 |
| 14. | Crystal Palace | 35 | 11 | 11 | 13 | 38 | 44 | 44 |
| 15. | Nottingham Forest | 36 | 11 | 10 | 15 | 45 | 47 | 43 |
| 16. | Leeds Utd | 35 | 10 | 13 | 12 | 47 | 52 | 43 |
| 17. | Tottenham | 35 | 9 | 10 | 16 | 45 | 54 | 37 |
| 18. | West Ham Utd | 36 | 9 | 9 | 18 | 42 | 62 | 36 |
| 19. | Burnley | 36 | 4 | 9 | 23 | 37 | 73 | 21 |
| 20. | Wolves | 36 | 3 | 9 | 24 | 25 | 66 | 18 |
| Thứ 7, ngày 01/11 | |||
| 22h00 | Burnley | 0 - 2 | Arsenal |
| 22h00 | Fulham | 3 - 0 | Wolves |
| 22h00 | Nottingham Forest | 2 - 2 | Man Utd |
| 22h00 | Brighton | 3 - 0 | Leeds Utd |
| 22h00 | Crystal Palace | 2 - 0 | Brentford |
| C.Nhật, ngày 02/11 | |||
| 00h30 | Tottenham | 0 - 1 | Chelsea |
| 03h00 | Liverpool | 2 - 0 | Aston Villa |
| 21h00 | West Ham Utd | 3 - 1 | Newcastle |
| 23h30 | Man City | 3 - 1 | Bournemouth |
| Thứ 3, ngày 04/11 | |||
| 03h00 | Sunderland | 1 - 1 | Everton |