Số liệu thống kê, nhận định AL INTAGH AL HARBI gặp TALAEA EL GAISH
VĐQG Ai Cập, vòng 23
Al Intagh Al Harbi
FT
0 - 1
(0-0)
Talaea El Gaish
- Thống kê Al Intagh Al Harbi đấu với Talaea El Gaish
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Al Intagh Al Harbi gặp Talaea El Gaish
Al Intagh Al Harbi
0%
Hòa
40%
Talaea El Gaish
60%
- PHONG ĐỘ AL INTAGH AL HARBI
- PHONG ĐỘ TALAEA EL GAISH1
| 06/04 | Ismaily SC | 0 - 0 | Talaea El Gaish |
| 29/03 | Talaea El Gaish | 2 - 1 | Wadi Degla SC |
| 25/03 | Wadi Degla SC | 3 - 1 | Talaea El Gaish |
| 22/03 | ZED FC | 1 - 0 | Talaea El Gaish |
| 19/03 | Talaea El Gaish | 1 - 1 | ZED FC |
Nhận định, soi kèo Al Intagh Al Harbi vs Talaea El Gaish
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên AIAH khi thắng 3/5 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: AIAH
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của AIAH có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của TAJC cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Al Intagh Al Harbi gặp Talaea El Gaish
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Zamalek SC | 21 | 14 | 4 | 3 | 36 | 14 | 46 |
| 2. | Pyramids FC | 20 | 13 | 4 | 3 | 33 | 15 | 43 |
| 3. | Ahly Cairo | 20 | 11 | 7 | 2 | 33 | 19 | 40 |
| 4. | Ceramica Cleopatra | 20 | 11 | 5 | 4 | 29 | 16 | 38 |
| 5. | Al Masry | 21 | 8 | 8 | 5 | 30 | 24 | 32 |
| 6. | ZED FC | 21 | 8 | 8 | 5 | 22 | 16 | 32 |
| 7. | Semouha Club | 20 | 8 | 7 | 5 | 21 | 13 | 31 |
| 8. | Wadi Degla SC | 22 | 7 | 10 | 5 | 23 | 20 | 31 |
| 9. | National Bank SC | 22 | 6 | 12 | 4 | 23 | 17 | 30 |
| 10. | ENPPI Cairo | 20 | 7 | 9 | 4 | 20 | 16 | 30 |
| 11. | El Gouna | 22 | 6 | 12 | 4 | 16 | 15 | 30 |
| 12. | Petrojet Suez | 21 | 5 | 11 | 5 | 23 | 25 | 26 |
| 13. | Modern Sport FC | 22 | 5 | 10 | 7 | 19 | 25 | 25 |
| 14. | Talaea El Gaish | 22 | 5 | 8 | 9 | 14 | 25 | 23 |
| 15. | Ittihad Alexandria | 22 | 6 | 4 | 12 | 16 | 25 | 22 |
| 16. | Ghazl Al Mahalla | 22 | 2 | 15 | 5 | 14 | 17 | 21 |
| 17. | Al Mokawloon | 21 | 3 | 10 | 8 | 15 | 23 | 19 |
| 18. | Haras Al Hodoud | 22 | 4 | 6 | 12 | 17 | 33 | 18 |
| 19. | Pharco FC | 22 | 2 | 11 | 9 | 10 | 24 | 17 |
| 20. | Kahraba Ismailia | 21 | 4 | 5 | 12 | 23 | 38 | 17 |
| 21. | Ismaily SC | 22 | 3 | 4 | 15 | 11 | 28 | 13 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AI CẬP
| Thứ 3, ngày 07/04 | |||
| 22h00 | Pyramids FC | vs | Al Masry |
| Thứ 4, ngày 08/04 | |||
| 01h00 | ENPPI Cairo | vs | Ceramica Cleopatra |
| 01h00 | Ahly Cairo | vs | Semouha Club |
| 22h00 | Wadi Degla SC | vs | Pharco FC |
| Thứ 5, ngày 09/04 | |||
| 01h00 | Ghazl Al Mahalla | vs | El Gouna |
| 01h00 | Haras Al Hodoud | vs | Modern Sport FC |
| 22h00 | Kahraba Ismailia | vs | Ittihad Alexandria |
| 22h00 | Talaea El Gaish | vs | National Bank SC |
| Thứ 6, ngày 10/04 | |||
| 01h00 | Al Mokawloon | vs | Ismaily SC |
| 01h00 | Petrojet Suez | vs | ZED FC |
BÌNH LUẬN:

