Số liệu thống kê, nhận định ALB. NIIGATA (JPN) gặp SHONAN BELLMARE
VĐQG Nhật Bản, vòng 30
Alb. Niigata (JPN)
FT
3 - 1
(2-0)
Shonan Bellmare
- Thống kê Alb. Niigata (JPN) đấu với Shonan Bellmare
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Alb. Niigata (JPN) gặp Shonan Bellmare
Alb. Niigata (JPN)
40%
Hòa
20%
Shonan Bellmare
40%
- PHONG ĐỘ ALB. NIIGATA (JPN)
- PHONG ĐỘ SHONAN BELLMARE1
| 17/10 | Kataller Toyama | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 11/10 | Shonan Bellmare | 1 - 1 | Alb. Niigata (JPN) |
| 07/10 | FC Tokyo | 4 - 0 | Shonan Bellmare |
| 03/10 | Fujieda MYFC | 1 - 1 | Shonan Bellmare |
| 26/09 | FC Imabari | 1 - 2 | Shonan Bellmare |
Nhận định, soi kèo Alb. Niigata (JPN) vs Shonan Bellmare
Châu Á: 0.99*0 : 1/4*0.89
NII đang thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần đây. Trong khi đó, SHO thi đấu thiếu ổn định: thua 3/5 trận vừa qua.Dự đoán: NII
Tài xỉu: 0.93*2 1/2*0.95
3/5 trận gần đây của SHO có từ 3 bàn trở lên. 4/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có từ 3 bàn thắngDự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Alb. Niigata (JPN) gặp Shonan Bellmare
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| Bảng East | |||||||||||||||||||
| 1. | Kashima Antlers | 26 | 17 | 5 | 4 | 44 | 21 | 56 | |||||||||||
| 2. | FC Tokyo | 26 | 16 | 7 | 3 | 46 | 17 | 55 | |||||||||||
| 3. | Machida Zelvia | 25 | 12 | 10 | 3 | 36 | 28 | 46 | |||||||||||
| 4. | Urawa Red | 26 | 12 | 4 | 10 | 38 | 31 | 40 | |||||||||||
| 5. | Kawasaki Fro. | 26 | 11 | 6 | 9 | 41 | 40 | 39 | |||||||||||
| 6. | Kashiwa Reysol | 26 | 11 | 1 | 14 | 38 | 39 | 34 | |||||||||||
| 7. | Yokohama FM | 26 | 9 | 6 | 11 | 37 | 34 | 33 | |||||||||||
| 8. | Tokyo Verdy | 26 | 7 | 7 | 12 | 21 | 39 | 28 | |||||||||||
| 9. | Mito Hollyhock | 26 | 4 | 10 | 12 | 29 | 46 | 22 | |||||||||||
| 10. | JEF United Chiba | 26 | 4 | 6 | 16 | 26 | 43 | 18 | |||||||||||
| Bảng West | |||||||||||||||||||
| 1. | Vissel Kobe | 25 | 14 | 6 | 5 | 38 | 28 | 48 | |||||||||||
| 2. | Sanf Hiroshima | 26 | 13 | 6 | 7 | 47 | 26 | 45 | |||||||||||
| 3. | Nagoya Grampus | 26 | 12 | 5 | 9 | 42 | 41 | 41 | |||||||||||
| 4. | Cerezo Osaka | 26 | 9 | 9 | 8 | 33 | 31 | 36 | |||||||||||
| 5. | Okayama | 25 | 9 | 7 | 9 | 34 | 35 | 34 | |||||||||||
| 6. | Shimizu S-Pulse | 25 | 7 | 10 | 8 | 27 | 29 | 31 | |||||||||||
| 7. | Kyoto Sanga | 26 | 7 | 6 | 13 | 27 | 41 | 27 | |||||||||||
| 8. | V-Varen Nagasaki | 26 | 7 | 5 | 14 | 29 | 44 | 26 | |||||||||||
| 9. | Gamba Osaka | 25 | 4 | 11 | 10 | 29 | 35 | 23 | |||||||||||
| 10. | Avispa Fukuoka | 25 | 4 | 9 | 12 | 25 | 39 | 21 | |||||||||||
LỊCH THI ĐẤU VĐQG NHẬT BẢN
BÌNH LUẬN:

