Số liệu thống kê, nhận định ARDA KARDZHALI gặp CHERNO MORE
VĐQG Bulgaria, vòng Play Off 9
Arda Kardzhali
FT
0 - 0
(0-0)
Cherno More
- Thống kê Arda Kardzhali đấu với Cherno More
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 1 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Arda Kardzhali gặp Cherno More
Arda Kardzhali
20%
Hòa
60%
Cherno More
20%
| 04/03 | Cherno More | 0 - 0 | Arda Kardzhali |
| 12/12 | Cherno More | 0 - 3 | Arda Kardzhali |
| 22/09 | Arda Kardzhali | 0 - 1 | Cherno More |
| 18/05 | Arda Kardzhali | 0 - 0 | Cherno More |
| 04/05 | Cherno More | 1 - 1 | Arda Kardzhali |
- PHONG ĐỘ ARDA KARDZHALI
| 07/03 | Botev Vratsa | 1 - 0 | Arda Kardzhali |
| 04/03 | Cherno More | 0 - 0 | Arda Kardzhali |
| 27/02 | Arda Kardzhali | 1 - 0 | Spartak Varna |
| 22/02 | Beroe | 0 - 0 | Arda Kardzhali |
| 14/02 | Arda Kardzhali | 2 - 1 | Slavia Sofia |
- PHONG ĐỘ CHERNO MORE1
| 15/03 | Cherno More | 1 - 0 | FK Montana 1921 |
| 07/03 | Septemvri Sofia | 0 - 3 | Cherno More |
| 04/03 | Cherno More | 0 - 0 | Arda Kardzhali |
| 28/02 | FK Dobrudzha 1919 | 2 - 1 | Cherno More |
| 20/02 | Cherno More | 0 - 0 | Botev Vratsa |
Nhận định, soi kèo Arda Kardzhali vs Cherno More
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 5/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên CMOR khi thắng 5/9 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: CMOR
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của ARKAR có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của CMOR cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Arda Kardzhali gặp Cherno More
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Levski Sofia | 26 | 20 | 2 | 4 | 58 | 18 | 62 |
| 2. | Ludogorets | 26 | 15 | 8 | 3 | 49 | 18 | 53 |
| 3. | CSKA 1948 Sofia | 26 | 15 | 5 | 6 | 42 | 26 | 50 |
| 4. | Cska Sofia | 26 | 13 | 7 | 6 | 36 | 22 | 46 |
| 5. | Cherno More | 26 | 11 | 10 | 5 | 31 | 17 | 43 |
| 6. | Lok. Plovdiv | 26 | 9 | 11 | 6 | 26 | 31 | 38 |
| 7. | Slavia Sofia | 26 | 9 | 8 | 9 | 32 | 29 | 35 |
| 8. | Botev Vratsa | 26 | 8 | 10 | 8 | 20 | 21 | 34 |
| 9. | Arda Kardzhali | 25 | 8 | 8 | 9 | 24 | 24 | 32 |
| 10. | Lok. Sofia | 25 | 7 | 10 | 8 | 31 | 31 | 31 |
| 11. | Botev Plovdiv | 26 | 8 | 6 | 12 | 30 | 36 | 30 |
| 12. | FK Dobrudzha 1919 | 25 | 7 | 4 | 14 | 21 | 33 | 25 |
| 13. | Spartak Varna | 26 | 4 | 11 | 11 | 23 | 40 | 23 |
| 14. | Septemvri Sofia | 25 | 6 | 3 | 16 | 22 | 50 | 21 |
| 15. | Beroe | 26 | 3 | 10 | 13 | 17 | 39 | 19 |
| 16. | FK Montana 1921 | 26 | 3 | 7 | 16 | 14 | 41 | 16 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG BULGARIA
BÌNH LUẬN:

