Số liệu thống kê, nhận định CA HÀ NỘI gặp SL NGHỆ AN
VĐQG Việt Nam, vòng 15
CA Hà Nội
FT
2 - 0
(0-0)
SL Nghệ An
- Thống kê CA Hà Nội đấu với SL Nghệ An
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu CA Hà Nội gặp SL Nghệ An
CA Hà Nội
40%
Hòa
60%
SL Nghệ An
0%
| 18/10 | SL Nghệ An | 1 - 1 | CA Hà Nội |
| 29/06 | SL Nghệ An | 0 - 5 | CA Hà Nội |
| 01/03 | SL Nghệ An | 1 - 1 | CA Hà Nội |
| 18/01 | CA Hà Nội | 1 - 1 | SL Nghệ An |
| 04/04 | CA Hà Nội | 2 - 0 | SL Nghệ An |
- PHONG ĐỘ CA HÀ NỘI
| 11/02 | CA Hà Nội | 4 - 0 | Tampines Rovers |
| 04/02 | CA Hà Nội | 6 - 1 | Tampines Rovers |
| 01/02 | CA Hà Nội | 3 - 2 | Ninh Bình |
| 28/01 | Selangor FA | 2 - 0 | CA Hà Nội |
| 18/12 | HA Gia Lai | 1 - 3 | CA Hà Nội |
- PHONG ĐỘ SL NGHỆ AN1
| 08/02 | Thể Công - Viettel | 1 - 4 | SL Nghệ An |
| 31/01 | SL Nghệ An | 1 - 3 | Hà Nội FC |
| 16/11 | SL Nghệ An | 2 - 3 | SHB Đà Nẵng |
| 09/11 | SL Nghệ An | 2 - 1 | Becamex TP. HCM |
| 05/11 | Ninh Bình | 1 - 0 | SL Nghệ An |
Nhận định, soi kèo CA Hà Nội vs SL Nghệ An
Châu Á: -0.92*0 : 1 1/2*0.73
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần đây. Lịch sử đối đầu gọi tên CAND khi thắng 2 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: CAND
Tài xỉu: 0.86*2 3/4*0.94
3/5 trận gần đây của CAND có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của SLNA cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng CA Hà Nội gặp SL Nghệ An
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 11 | 9 | 2 | 0 | 25 | 8 | 29 |
| 2. | Ninh Bình | 13 | 8 | 3 | 2 | 29 | 16 | 27 |
| 3. | Thể Công - Viettel | 12 | 6 | 4 | 2 | 19 | 13 | 22 |
| 4. | Hà Nội FC | 13 | 6 | 3 | 4 | 23 | 16 | 21 |
| 5. | Hải Phòng | 13 | 6 | 2 | 5 | 23 | 18 | 20 |
| 6. | Công An TP.HCM | 13 | 6 | 2 | 5 | 17 | 17 | 20 |
| 7. | HL Hà Tĩnh | 13 | 4 | 5 | 4 | 10 | 14 | 17 |
| 8. | HA Gia Lai | 13 | 3 | 5 | 5 | 10 | 17 | 14 |
| 9. | SL Nghệ An | 13 | 3 | 4 | 6 | 16 | 19 | 13 |
| 10. | TX Nam Định | 12 | 2 | 6 | 4 | 13 | 17 | 12 |
| 11. | ĐA Thanh Hóa | 12 | 2 | 6 | 4 | 13 | 18 | 12 |
| 12. | Becamex TP. HCM | 13 | 3 | 3 | 7 | 15 | 21 | 12 |
| 13. | PVF CAND | 13 | 2 | 5 | 6 | 15 | 25 | 11 |
| 14. | SHB Đà Nẵng | 12 | 1 | 4 | 7 | 10 | 19 | 7 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM
BÌNH LUẬN:

