Số liệu thống kê, nhận định ĐỒNG THÁP gặp SL NGHỆ AN
VĐQG Việt Nam, vòng 22
Đồng Tháp
FT
2 - 2
(1-1)
SL Nghệ An
- Thống kê Đồng Tháp đấu với SL Nghệ An
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Đồng Tháp gặp SL Nghệ An
Đồng Tháp
0%
Hòa
20%
SL Nghệ An
80%
| 30/03 | SL Nghệ An | 2 - 1 | Đồng Tháp |
| 26/11 | SL Nghệ An | 6 - 2 | Đồng Tháp |
| 21/08 | Đồng Tháp | 2 - 2 | SL Nghệ An |
| 22/05 | SL Nghệ An | 3 - 0 | Đồng Tháp |
| 28/08 | SL Nghệ An | 1 - 0 | Đồng Tháp |
- PHONG ĐỘ ĐỒNG THÁP
| 03/04 | Đồng Tháp | 3 - 1 | Trẻ TP. Hồ Chí Minh |
| 14/03 | Quy Nhơn United | 3 - 1 | Đồng Tháp |
| 08/03 | Đồng Tháp | 0 - 1 | Bắc Ninh FC |
| 27/02 | TT Đồng Nai | 5 - 1 | Đồng Tháp |
| 06/02 | Trẻ TP. Hồ Chí Minh | 0 - 0 | Đồng Tháp |
- PHONG ĐỘ SL NGHỆ AN1
| 13/03 | Hà Nội FC | 3 - 0 | SL Nghệ An |
| 07/03 | SL Nghệ An | 1 - 0 | Hải Phòng |
| 28/02 | HL Hà Tĩnh | 0 - 1 | SL Nghệ An |
| 08/02 | Thể Công - Viettel | 1 - 4 | SL Nghệ An |
| 31/01 | SL Nghệ An | 1 - 3 | Hà Nội FC |
Nhận định, soi kèo Đồng Tháp vs SL Nghệ An
Châu Á: **
DT đang chơi KHÔNG TỐT (thua 3/5 trận gần đây). Mặt khác, SLNA thi đấu TỰ TIN (thắng 3/5 trận gần nhất).Dự đoán: SLNA
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của DT có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 4/5 trận gần nhất của SLNA cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng Đồng Tháp gặp SL Nghệ An
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | CA Hà Nội | 16 | 13 | 2 | 1 | 34 | 13 | 41 |
| 2. | Thể Công - Viettel | 16 | 10 | 4 | 2 | 25 | 14 | 34 |
| 3. | Ninh Bình | 16 | 8 | 4 | 4 | 33 | 22 | 28 |
| 4. | Hà Nội FC | 17 | 8 | 3 | 6 | 28 | 18 | 27 |
| 5. | Công An TP.HCM | 16 | 8 | 2 | 6 | 19 | 18 | 26 |
| 6. | Hải Phòng | 17 | 7 | 3 | 7 | 27 | 23 | 24 |
| 7. | TX Nam Định | 16 | 5 | 6 | 5 | 18 | 20 | 21 |
| 8. | HL Hà Tĩnh | 16 | 5 | 5 | 6 | 11 | 17 | 20 |
| 9. | SL Nghệ An | 16 | 5 | 4 | 7 | 18 | 22 | 19 |
| 10. | Becamex TP. HCM | 17 | 5 | 4 | 8 | 20 | 25 | 19 |
| 11. | HA Gia Lai | 16 | 3 | 6 | 7 | 14 | 24 | 15 |
| 12. | ĐA Thanh Hóa | 16 | 2 | 7 | 7 | 17 | 26 | 13 |
| 13. | SHB Đà Nẵng | 16 | 2 | 6 | 8 | 17 | 24 | 12 |
| 14. | PVF CAND | 17 | 2 | 6 | 9 | 16 | 31 | 12 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG VIỆT NAM
BÌNH LUẬN:

