Số liệu thống kê, nhận định FC SEOUL gặp ULSAN HYUNDAI
VĐQG Hàn Quốc, vòng Play off 4
FC Seoul
FT
1 - 1
(0-1)
Ulsan Hyundai
- Thống kê FC Seoul đấu với Ulsan Hyundai
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu FC Seoul gặp Ulsan Hyundai
FC Seoul
60%
Hòa
40%
Ulsan Hyundai
0%
| 15/04 | Ulsan Hyundai | 1 - 4 | FC Seoul |
| 24/08 | FC Seoul | 3 - 2 | Ulsan Hyundai |
| 20/07 | FC Seoul | 1 - 0 | Ulsan Hyundai |
| 05/04 | Ulsan Hyundai | 0 - 0 | FC Seoul |
| 10/11 | FC Seoul | 1 - 1 | Ulsan Hyundai |
- PHONG ĐỘ FC SEOUL
| 19/07 | Bucheon 1995 | 1 - 3 | FC Seoul |
| 12/07 | FC Seoul | 0 - 0 | Gangwon |
| 05/07 | FC Seoul | 1 - 0 | Incheon Utd |
| 16/05 | Daejeon Hana Citizen | 1 - 2 | FC Seoul |
| 12/05 | Gwangju | 0 - 1 | FC Seoul |
- PHONG ĐỘ ULSAN HYUNDAI1
| 21/07 | Ulsan Hyundai | 1 - 2 | Incheon Utd |
| 18/07 | Daejeon Hana Citizen | 2 - 2 | Ulsan Hyundai |
| 11/07 | Ulsan Hyundai | 1 - 3 | Jeonbuk H.Motor |
| 05/07 | Gwangju | 1 - 1 | Ulsan Hyundai |
| 17/05 | Gangwon | 2 - 0 | Ulsan Hyundai |
Nhận định, soi kèo FC Seoul vs Ulsan Hyundai
Châu Á: 0.79*0 : 0*-0.92
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên ULS khi thắng 22/43 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: ULS
Tài xỉu: 0.87*2 1/4*0.99
4/5 trận gần đây của SEUL có ít hơn 3 bàn thắng. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của ULS cũng có không đến 3 bàn thắng.Dự đoán: XIU
Bảng xếp hạng, thứ hạng FC Seoul gặp Ulsan Hyundai
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | FC Seoul | 18 | 12 | 3 | 3 | 31 | 13 | 39 |
| 2. | Gangwon | 18 | 8 | 7 | 3 | 23 | 11 | 31 |
| 3. | Jeonbuk H.Motor | 18 | 8 | 5 | 5 | 25 | 16 | 29 |
| 4. | Pohang Steelers | 18 | 8 | 4 | 6 | 19 | 16 | 28 |
| 5. | Ulsan Hyundai | 18 | 8 | 4 | 6 | 26 | 26 | 28 |
| 6. | Anyang | 18 | 5 | 9 | 4 | 23 | 20 | 24 |
| 7. | Incheon Utd | 18 | 7 | 3 | 8 | 22 | 19 | 24 |
| 8. | Jeju Utd | 18 | 6 | 5 | 7 | 16 | 18 | 23 |
| 9. | Daejeon Hana Citizen | 18 | 4 | 7 | 7 | 21 | 20 | 19 |
| 10. | Bucheon 1995 | 18 | 4 | 7 | 7 | 15 | 21 | 19 |
| 11. | Gimcheon Sangmu | 18 | 2 | 10 | 6 | 17 | 25 | 16 |
| 12. | Gwangju | 18 | 1 | 6 | 11 | 9 | 42 | 9 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG HÀN QUỐC
BÌNH LUẬN:

