Số liệu thống kê, nhận định LAUSANNE SPORTS gặp WIL 1900
Hạng 2 Thụy Sỹ, vòng 36
Lausanne Sports
FT
5 - 3
(3-2)
Wil 1900
- Thống kê Lausanne Sports đấu với Wil 1900
| 0(0) | Sút bóng | 0(0) |
| 0 | Phạt góc | 0 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 0 |
| 0 | Việt vị | 0 |
| 50% | Cầm bóng | 50% |
Số liệu đối đầu Lausanne Sports gặp Wil 1900
Lausanne Sports
80%
Hòa
0%
Wil 1900
20%
| 24/05 | Lausanne Sports | 2 - 0 | Wil 1900 |
| 25/02 | Wil 1900 | 1 - 2 | Lausanne Sports |
| 19/10 | Wil 1900 | 1 - 0 | Lausanne Sports |
| 01/10 | Lausanne Sports | 4 - 0 | Wil 1900 |
| 02/08 | Lausanne Sports | 5 - 3 | Wil 1900 |
- PHONG ĐỘ LAUSANNE SPORTS
| 25/04 | Lausanne Sports | 3 - 0 | Zurich |
| 12/04 | Sion | 3 - 0 | Lausanne Sports |
| 04/04 | Lausanne Sports | 2 - 1 | Winterthur |
| 22/03 | Luzern | 4 - 0 | Lausanne Sports |
| 15/03 | Lausanne Sports | 0 - 2 | Young Boys |
- PHONG ĐỘ WIL 19001
| 02/05 | Stade Nyonnais | 0 - 1 | Wil 1900 |
| 25/04 | Wil 1900 | 2 - 2 | Aarau |
| 18/04 | Etoile | 2 - 0 | Wil 1900 |
| 11/04 | Rapperswil-Jona | 2 - 0 | Wil 1900 |
| 08/04 | Wil 1900 | 5 - 2 | Neuchatel Xamax |
Nhận định, soi kèo Lausanne Sports vs Wil 1900
Châu Á: **
Cả 2 đội đều thi đấu ổn định: thắng 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên LAU khi thắng 9/16 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: LAU
Tài xỉu: **
3/5 trận gần đây của LAU có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 5 trận gần nhất của FCW cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Lausanne Sports gặp Wil 1900
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Vaduz | 32 | 23 | 5 | 4 | 67 | 35 | 74 |
| 2. | Aarau | 33 | 23 | 4 | 6 | 68 | 43 | 73 |
| 3. | Yverdon | 32 | 18 | 6 | 8 | 66 | 40 | 60 |
| 4. | Neuchatel Xamax | 33 | 12 | 7 | 14 | 48 | 52 | 43 |
| 5. | Stade L. Ouchy | 32 | 11 | 7 | 14 | 47 | 47 | 40 |
| 6. | Rapperswil-Jona | 32 | 12 | 2 | 18 | 43 | 53 | 38 |
| 7. | Wil 1900 | 33 | 9 | 10 | 14 | 34 | 49 | 37 |
| 8. | Etoile | 32 | 9 | 9 | 14 | 38 | 44 | 36 |
| 9. | Stade Nyonnais | 33 | 5 | 13 | 15 | 30 | 50 | 28 |
| 10. | Bellinzona | 32 | 5 | 7 | 20 | 34 | 62 | 22 |
BÌNH LUẬN:

