Số liệu thống kê, nhận định LIVERPOOL gặp MAN CITY
Ngoại Hạng Anh, vòng 28
Liverpool
Alexis Mac Allister (PEN 50')
FT
1 - 1
(0-1)
Man City
(23') John Stones
- Diễn biến trận đấu Liverpool vs Man City trực tiếp
-
Cody Gakpo

Darwin Nune
76'
-
69'
Mateo Kovacic
Kevin De Bruyn
-
69'
Jeremy Doku
Julian Alvare
-
Andy Robertson

Conor Bradle
61'
-
Mohamed Salah

Dominik Szoboszla
61'
-
59'
Bernardo Silva
-
56'
Stefan Ortega
Ederson (chấn thương)
-
Alexis Mac Allister
50'
-
47'
Ederson
-
45+2'
Rodri
-
23'
John Stones
- Thống kê Liverpool đấu với Man City
| 19(6) | Sút bóng | 10(6) |
| 7 | Phạt góc | 4 |
| 6 | Phạm lỗi | 10 |
| 0 | Thẻ đỏ | 0 |
| 0 | Thẻ vàng | 3 |
| 6 | Việt vị | 1 |
| 52% | Cầm bóng | 48% |
Đội hình Liverpool
-
62C. Kelleher
-
84C. Bradley
-
78J. Quansah
-
4V. van Dijk
-
2J. Gomez
-
8D. Szoboszlai
-
3W. Endo
-
10A. Mac Allister
-
19H. Elliott
-
9D. Nunez
-
7L. Diaz
- Đội hình dự bị:
-
67L. Koumas
-
53J. McConnell
-
42B. Clark
-
11M. Salah
-
18C. Gakpo
-
21K. Tsimikas
-
26A. Robertson
-
13Adrian
-
65A. Nallo
Đội hình Man City
-
31Ederson
-
6N. Ake
-
25M. Akanji
-
5John Stones
-
2K. Walker
-
20Bernardo Silva
-
16Rodri
-
19J. Alvarez
-
17De Bruyne
-
47P. Foden
-
9E. Haaland
- Đội hình dự bị:
-
18Ortega Moreno
-
52O. Bobb
-
11J. Doku
-
3Ruben Dias
-
82R. Lewis
-
8M. Kovacic
-
24J. Gvardiol
-
27M. Nunes
-
21S. Gomez
Số liệu đối đầu Liverpool gặp Man City
Liverpool
20%
Hòa
0%
Man City
80%
- PHONG ĐỘ LIVERPOOL
- PHONG ĐỘ MAN CITY1
Nhận định, soi kèo Liverpool vs Man City
Châu Á: 0.88*1/4 : 0*-0.98
Cả 2 đang thi đấu TỰ TIN (thắng 4/5 trận gần nhất). LIV có thể tận dụng điểm tựa sân nhà để đánh bại đội khách.Dự đoán: LIV
Tài xỉu: 0.85*3*-0.97
3/5 trận gần đây của LIV có từ 3 bàn thắng trở lên. Thêm vào đó, 3/5 trận gần nhất của MC cũng có không dưới 3 bàn thắng.Dự đoán: TAI
Bảng xếp hạng, thứ hạng Liverpool gặp Man City
| XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
| 1. | Man City | 9 | 7 | 0 | 2 | 20 | 10 | 21 |
| 2. | Arsenal | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 5 | 21 |
| 3. | Brighton | 9 | 6 | 1 | 2 | 24 | 7 | 19 |
| 4. | Chelsea | 9 | 5 | 1 | 3 | 19 | 15 | 16 |
| 5. | Liverpool | 8 | 4 | 3 | 1 | 11 | 8 | 15 |
| 6. | Brentford | 9 | 3 | 5 | 1 | 16 | 9 | 14 |
| 7. | Bournemouth | 9 | 3 | 3 | 3 | 14 | 13 | 12 |
| 8. | Hull City | 9 | 2 | 5 | 2 | 11 | 10 | 11 |
| 9. | Leeds Utd | 9 | 2 | 5 | 2 | 9 | 8 | 11 |
| 10. | Newcastle | 8 | 3 | 2 | 3 | 12 | 14 | 11 |
| 11. | Aston Villa | 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 12 | 11 |
| 12. | Ipswich | 9 | 3 | 2 | 4 | 14 | 18 | 11 |
| 13. | Everton | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 9 | 10 |
| 14. | Tottenham | 8 | 2 | 3 | 3 | 8 | 10 | 9 |
| 15. | Coventry | 9 | 3 | 0 | 6 | 9 | 16 | 9 |
| 16. | Fulham | 8 | 2 | 2 | 4 | 8 | 10 | 8 |
| 17. | Man Utd | 9 | 1 | 4 | 4 | 10 | 15 | 7 |
| 18. | Crystal Palace | 8 | 2 | 1 | 5 | 9 | 19 | 7 |
| 19. | Nottingham Forest | 9 | 1 | 3 | 5 | 6 | 12 | 6 |
| 20. | Sunderland | 9 | 1 | 2 | 6 | 7 | 17 | 5 |
LỊCH THI ĐẤU NGOẠI HẠNG ANH
BÌNH LUẬN:

